wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 10 - Ôn HK2

Total questions: 64

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Tại thời điểm t0 = 0, chất điểm khối lượng m chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F \overrightarrow{F\ } . Động lượng của chất điểm ở thời điểm t là

a)

 p=F .m\overrightarrow{\ p}=\overrightarrow{F\ .}m

b)

 p=F.t\overrightarrow{\ p}=\overrightarrow{F.}t

c)

p =F t\overrightarrow{p\ }=\frac{\overrightarrow{F\ }}{t}

d)

F m=p \frac{\overrightarrow{F\ }}{m}=\overrightarrow{p\ }

2.

Chọn từ/cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn dưới đây. Va chạm mềm (còn gọi là va chạm (1)...) xảy ra khi hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng (2)... sau va chạm. Động năng của hệ sau va chạm (3)... động năng của hệ trước va chạm.

a)

(1) đàn hồi; (2) vận tốc; (3) bằng.

b)

(1) đàn hồi; (2) tốc độ; (3) lớn hơn.

c)

(1) không đàn hồi; (2) vận tốc; (3) nhỏ hơn.

d)

(1) không đàn hồi; (2) tốc độ; (3) bằng.

3.

Hai vật khối lượng m1 và m2 chuyển động với vận tốc lần lượt là v1\overrightarrow{v_1}v2\overrightarrow{v_2} Động lượng của hệ là

a)

(m1+m2)v1.v2\left(m_1+m_2\right)\overrightarrow{v_1}.\overrightarrow{v_2}

b)

m1.v1 +m2.v2m_1.v_1\ +m_2.v_2

c)

m1.v1 +m2.v2 m_1.\overrightarrow{v_1}\ +m_2.\overrightarrow{v_2}\

d)

0

4.

Khi một vật đang rơi tự do thì

a)

động lượng của vật không đổi.

b)

động lượng của vật chỉ thay đổi về độ lớn

c)

động lượng của vật chỉ thay đổi về hướng.

d)

động lượng của vật thay đổi cả về hướng và độ lớn.

5.

Trong trường hợp nào sau đây, hệ có thể được xem là hệ kín?

a)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

d)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

6.

Trong các quá trình chuyển động nào sau đây, quá trình nào mà động lượng của vật không thay đổi?

a)

Vật đang rơi tự do.

b)

Vật được ném ngang.

c)

Vật chuyển động thẳng đều

d)

Vật chuyển động chạm vào vách và phản xạ lại.

7.

Biểu thức nào sau đây mô tả đúng mối quan hệ giữa động lượng và động năng của vật?

a)

p=m.Wdp=\sqrt[]{m.W_d}

b)

p = m. Wdp\ =\ m.\ W_d

c)

p=2.m.Wdp=\sqrt[]{2.m.W_d}

d)

p = 2m. Wdp\ =\ 2m.\ W_d

8.

kW.h là đơn vị của

a)

Công.

b)

Công suất.

c)

Động lượng.

d)

Động năng.

9.

Dạng năng lượng không được thể hiện trong hình bên là

a)

điện năng.

b)

quang năng.

c)

cơ năng.

d)

năng lượng sinh học

10.

Năng lượng phát ra từ Mặt Trời có nguồn gốc là

a)

năng lượng hoá học

b)

năng lượng hạt nhân

c)

nhiệt năng.

d)

quang năng.

11.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng

b)

Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.

c)

Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn

d)

Trong hệ  đơn vị của năng lượng là calo

12.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?

a)

Quạt điện.

b)

Máy giặt.

c)

Bàn là

d)

Máy sấy tóc

13.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về công của một lực?

a)

Công là đại lượng vô hướng

b)

Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển

c)

Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi.

d)

Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vectơ lực tác dụng và vectơ độ dịch chuyển

14.

Khi lực F không đổi tác dụng lên vật khối lượng m và làm vật di chuyển được quãng đường s. Gọi a là góc hợp bởi hướng của lực và hướng dịch chuyển thì công do lực F thực hiện là

a)

Fs.cosαFs.\cos\alpha

b)

Fms s.cosαF_{ms}\ s.\cos\alpha

c)

F.m.gcosαF.m.g\cos\alpha

d)

F 2s.cosα\frac{F}{\ 2}s.\cos\alpha

15.

Một thùng hàng được kéo cho trượt theo phương ngang bằng một lực  như hình bên. Nhận định nào sau đây về công của trọng lực  và phản lực  khi tác dụng lên thùng là đúng?

a)

AN > AP.

b)

AN < AP.

c)

AN = AP = 0

d)

AN = AP \ne 0

16.

Cho ba lực tác dụng lên một viên gạch đặt trên mặt phẳng nằm ngang như hình bên. Công thực hiện bởi các lực F1\overrightarrow{F_1} , F2\overrightarrow{F_2}F3\overrightarrow{F_3}  khi viên gạch dịch chuyển một quãng đường d là A1, A2 và A3. Biết rằng viên gạch chuyển động sang bên trái. Nhận định nào sau đây là đúng

a)

A1 > 0, A2 > 0, A3 = 0

b)

A1 > 0, A2 < 0, A3 = 0

c)

A1 < 0, A2 > 0, A3 \ne 0.

d)

A1 < 0, A2 < 0, A3 \ne 0.

17.

Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng

a)

J

b)

cal

c)

W

d)

Kcal

18.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?

a)

N/m

b)

kg.m2s2\frac{kg.m^2}{s^2}

c)

N/s

d)

kgm/s

19.

Kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

a)

trọng lực.

b)

phản lực

c)

lực ma sát.

d)

lực kéo.

20.

Một lực    F \overrightarrow{\ F\ } có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc  theo các phương khác nhau như hình. Độ lớn của công do lực  thực hiện xếp theo thứ tự giảm dần là

a)

a-c-b.

b)

b-a-c.

c)

a-b-c.

d)

c-a-b

21.

Một vật đang chuyển động dọc theo chiều dương của trục  thì bị tác dụng bởi hai lực có độ lớn là F1, F2 và cùng hướng chuyển động. Kết quả là vận tốc của vật tăng lên theo chiều Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lực F1 sinh công dương, lực F­2 không sinh công.

b)

Lực F2 sinh công dương, lực F­1 không sinh công

c)

Cả hai lực đều sinh công dương

d)

Cả hai lực đều sinh công âm.

22.

Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình rơi

a)

động năng của vật không đổi.

b)

thế năng của vật không đổi.

c)

tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi.

d)

tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.

23.

Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy đối với vận động viên

a)

động năng tăng, thế năng tăng.

b)

động năng tăng, thế năng giảm.

c)

động năng không đổi, thế năng giảm

d)

động năng giảm, thế năng tăng.

24.

Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?

a)

W

b)

J.s

c)

HP

d)

kg.m2s3\frac{kg.m^2}{s^3}

25.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của

động cơ.

d)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào

26.

Động năng là một đại lượng

a)

có hướng, luôn dương.

b)

vô hướng, không âm

c)

có hướng, không âm.

d)

vô hướng, luôn dương.

27.

Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào khối lượng của vật.

b)

Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

c)

Là đại lượng vô hướng, không âm.

d)

Phụ thuộc vào vận tốc của vật.

28.

Xét một vật có khối lượng m. Khi vật chuyển động với vận tốc v thì động năng của vật là

a)

mv.

b)

12\frac{1}{2} mv.

c)

m.v2m.v^2

d)

12m.v2\frac{1}{2}m.v^2

29.

Thế năng trọng trường của một vật có giá trị

a)

luôn dương.

b)

luôn âm.

c)

khác 0.

d)

có thể dương, có thể âm hoặc bằng 0

30.

Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hoá thành

a)

nhiệt năng.

b)

hoá năng.

c)

động năng.

d)

quang năng.

31.

Xét một vật chỉ chịu tác dụng của trường trọng lực, tại vị trí vật có động năng cực đại thì

a)

thế năng cực tiểu

b)

thế năng cực đại.

c)

cơ năng cực đại.

d)

cơ năng bằng 0.

32.

Xét một vật chỉ chịu tác dụng của trường trọng lực, tại vị trí vật có động năng cực tiểu thì

a)

thế năng cực tiểu

b)

thế năng cực đại.

c)

cơ năng cực đại.

d)

cơ năng bằng 0.

33.

Động năng của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu khối lượng của vật tăng gấp đôi và tốc độ của vật giảm còn một nửa?

a)

Không đổi.

b)

Giảm 2 lần.

c)

Tăng 2 lần.

d)

Giảm 4 lần

34.

Ba quả bóng giống hệt nhau được ném ở cùng một độ cao từ đỉnh của toà nhà. Quả bóng (1) được ném phương ngang, quả bóng (2) được ném xiên lên trên, quả bóng (3) được ném xiên xuống dưới. Các quả bóng được ném với cùng tốc độ đầu. Bỏ qua lực cản của không khí. Sắp xếp tốc độ của các quả bóng khi chạm đất theo thứ tự giảm dần.

a)

1-2-3.

b)

3-2-1.

c)

2-1-3.

d)

Ba quả bóng chạm đất với cùng tốc độ

35.

Độ biến thiên động năng của một vật trong khoảng thời gian t bằng .... trong thời gian đó. Hãy chọn nội dung thích hợp dưới đây để điền vào chỗ trống trên.

a)

công của các lực tác dụng lên vật

b)

công của lực ma sát tác dụng lên vật.

c)

công của các lực thế tác dụng lên vật.

d)

công của trọng lực tác dụng lên vật.

36.

Cơ năng của một vật bằng

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

hiệu của động năng và thế năng của vật.

c)

hiệu của thế năng và động năng của vật.

d)

tích của động năng và thế năng của vật.

37.

Cơ năng của một vật được bảo toàn khi

a)

vật chịu tác dụng của các lực nhưng không phải là các lực thế.

b)

Vật chỉ chịu tác dụng của lực thế.

c)

vật chịu tác dụng của mọi lực bất kì.

d)

vật chỉ chịu tác dụng của một lực duy nhất

38.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Động lượng là một đại lượng vô hướng.

b)

Động lượng phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

c)

Động lượng của một hệ kín được bảo toàn.

d)

Động lượng của hệ hai vật bằng tổng độ lớn động lượng của hai vật đó.

39.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng p \overrightarrow{p\ } và vận tốc v \overrightarrow{v\ } và vận tốc

a)

Cùng phương, ngược chiều.

b)

Cùng phương, cùng chiều

c)

Vuông góc với nhau

d)

Hợp với nhau một góc α0\alpha\ne0

40.

Động lượng có đơn vị đo là

a)

N.m/s.

b)

N.m.

c)

kg.m/s

d)

N/s.

41.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của động lượng?

a)

N.s

b)

N.m.

c)

N.m/s.

d)

N/s.

42.

Trong các hình dưới đây, hình vẽ nào biểu diễn đúng vectơ độ biến thiên động lượng Δp =p2  p1 \Delta\overrightarrow{p\ }=\overrightarrow{p_2}\ -\ \overrightarrow{p_{1\ }}

a)

            Hình 1.

b)

Hình 2

c)

                                 Hình 3

d)

            Hình 4

43.

Hai vật khối lượng m1 và m2 chuyển động với vận tốc lần lượt là v1v_1v2v_2 Động lượng của hệ là

a)

(m1+m2)v1.v2\left(m_1+m_2\right)\overrightarrow{v_1}.\overrightarrow{v_2}

b)

m1.v1 +m2.v2m_1.v_1\ +m_2.v_2

c)

m1.v1 +m2.v2 m_1.\overrightarrow{v_1}\ +m_2.\overrightarrow{v_2}\

d)

0

44.

Va chạm đàn hồi và va chạm mềm khác nhau ở điểm nào sau đây?

a)

Hệ va chạm mềm có động năng không thay đổi còn va chạm đàn hồi thì động năng thay đổi

b)

Hệ va chạm đàn hồi có động năng không thay đổi còn va chạm mềm thì động năng thay đổi.

c)

Hệ va chạm đàn hồi có động lượng bảo toàn còn va chạm mềm thì động lượng không bảo toàn.

d)

Hệ va chạm mềm có động lượng bảo toàn còn va chạm đàn hồi thì động lượng không bảo toàn.

45.

Cho hai vật va chạm trực diện với nhau, sau va chạm, hai vật dính liền thành một khối và chuyển động với cùng vận tốc. Động năng của hệ ngay trước và sau va chạm lần lượt là Wđ và W’đ. Biểu thức nào dưới đây là đúng?

a)

Wđ = W’đ

b)

Wđ < W’đ

c)

Wđ > W’đ

d)

Wđ = 2. W’đ

46.

Trong điều kiện nào dưới đây, hai vật chuyển động đến va chạm đàn hồi với nhau và đứng yên sau va chạm?

a)

Không thể xảy ra hiện tượng trên

b)

Hai vật có khối lượng và vận tốc được chọn một cách thích hợp đến va chạm với nhau

c)

Hai vật có khối lượng bằng nhau, chuyển động ngược chiều nhau với cùng một vận tốc.

d)

Một vật khối lượng rất nhỏ đang chuyển động va chạm với một vật có khối lượng rất lớn đang

đứng yên.

47.

Khẳng định nào sau đây là không đúng trong trường hợp hệ kín có hai vật va chạm mềm với nhau?

a)

Động lượng của vật trước và sau được bảo toàn.

b)

Cơ năng của vật trước và sau va chạm được bảo toàn

c)

Năng lượng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn.

d)

Trong quá trình va chạm hai vật chịu lực tác động như nhau về độ lớn.

48.

Hai vật nhỏ có khối lượng khác nhau ban đầu ở trạng thái nghỉ. Sau đó, hai vật đồng thời chịu tác dụng của ngoại lực không đổi có độ lớn như nhau và bắt đầu chuyển động. Sau cùng một khoảng thời gian, điều nào sau đây là đúng?

a)

Không đủ dữ kiện để so sánh.

b)

Động năng của hai vật như nhau.

c)

Vật có khối lượng lớn hơn có động năng lớn hơn.

d)

Vật có khối lượng lớn hơn có động năng nhỏ hơn

49.

Vật 1 có khối lượng m đang chuyển động với tốc độ v0 đến va chạm đàn hồi với vật 2 có cùng khối lượng và đang đứng yên. Nếu khối lượng vật 2 tăng lên gấp đôi thì động năng của hệ sau va chạm

a)

không đổi

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 1,5 lần.

d)

tăng 1,5 lần.

50.

Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?

a)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

b)

Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc

c)

Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm.

d)

Độ lớn của gia tốc a =v2Ra\ =\frac{v^2}{R} ; với v là tốc độ và R là bán kính quỹ đạo

51.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Trong chuyển động tròn đều thì

a)

phương, chiều của vận tốc luôn thay đổi

b)

vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.

c)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ góc.

d)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.

52.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

b)

Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân.

c)

Chuyển động quay của bánh xe ôtô khi xe đang chuyển động.

d)

Chuyển động quay của vòng treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.

53.

Chuyển động tròn đều có

a)

vectơ vận tốc không đổi.

b)

chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động.

c)

tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

d)

tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

54.

Góc 600 có giá trị tương ứng với

a)

π3  rad\frac{\pi}{3\ }\ rad

b)

π6  rad\frac{\pi}{6\ }\ rad

c)

π2  rad\frac{\pi}{2\ }\ rad

d)

π4  rad\frac{\pi}{4\ }\ rad

55.

Góc 300 có giá trị tương ứng với

a)

π3  rad\frac{\pi}{3\ }\ rad

b)

π6  rad\frac{\pi}{6\ }\ rad

c)

π2  rad\frac{\pi}{2\ }\ rad

d)

π4  rad\frac{\pi}{4\ }\ rad

56.

Góc 450 có giá trị tương ứng với

a)

π3  rad\frac{\pi}{3\ }\ rad

b)

π6  rad\frac{\pi}{6\ }\ rad

c)

π2  rad\frac{\pi}{2\ }\ rad

d)

π4  rad\frac{\pi}{4\ }\ rad

57.

Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật trong chuyển động tròn đều

a)

có độ lớn bằng 0.

b)

giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo.

c)

luôn vuông góc với vectơ vận tốc

d)

luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

58.

Chuyển động nào sau đây có thể xem như là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của quả lắc đồng hồ.

b)

Chuyển động của một vệ tinh địa tĩnh.

c)

Chuyển động của một vật được ném xiên từ mặt đất.

d)

Chuyển động của một quả táo khi rời ra khỏi cành cây.

59.

Một vật chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo có bán kính R, tốc độ góc là ω\omega . Biểu thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm a của vật với tốc độ góc ω\omega và bán kính R là

a)

a = ωRa\ =\ \frac{\omega}{R}

b)

a = Rωa\ =\ \frac{R}{\omega}

c)

a=R.ωa=R.\omega

d)

a=R.ω2a=R.\omega^2

60.

Một chất điểm M thực hiện chuyển động tròn đều như hình. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

B \overrightarrow{B\ }  là vectơ vận tốc,   D\overrightarrow{D} là vecto lực hướng tâm

b)

C  \overrightarrow{C\ \ }  là vectơ vận tốc,   D\overrightarrow{D} là vecto gia tốc hướng tâm

c)

A \overrightarrow{A\ } là vectơ vận tốc,   B \overrightarrow{B\ }  là vecto gia tốc hướng tâm

d)

A \overrightarrow{A\ } là vectơ vận tốc,   D\overrightarrow{D} là vecto lực hướng tâm

61.

Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời có thể xem như là chuyển động tròn đều vì

a)

vectơ vận tốc của Trái Đất luôn không đổi.

b)

lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời có độ lớn rất nhỏ.

c)

lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời có độ lớn đáng kể.

d)

lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời là lực hướng tâm, có độ lớn không đổi.

62.

Một đĩa thức ăn nằm trên bàn xoay đang xoay tròn. Lực đóng vai trò là lực hướng tâm giúp đĩa chuyển động tròn quanh tâm bàn là

a)

trọng lực.

b)

lực ma sát nghỉ

c)

phản lực của mặt bàn.

d)

lực hấp dẫn giữa bàn và đĩa thức ăn.

63.

Xét chuyển động của một con lắc đơn gồm một vật nặng, kích thước nhỏ được treo vào đầu của một sợi dây mảnh, không dãn, có khối lượng không đáng kể như hình vẽ. Đầu còn lại của dây treo vào một điểm cố định. Trong quá trình chuyển động của vật nặng trong một mặt phẳng thẳng đứng, tại vị trí nào ta có thể xem chuyển động của vật có tính chất tương đương chuyển động tròn đều?

a)

Vị trí 1.

b)

Vị trí 2

c)

Vị trí 3.

d)

Vị trí 4.

64.

Một chất điểm M thực hiện chuyển động tròn đều như hình. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

B \overrightarrow{B\ }  là vectơ vận tốc,   D\overrightarrow{D} là vecto lực hướng tâm

b)

  B \ \overrightarrow{\ B\ }  là vectơ lực hướng tâm,   D\overrightarrow{D} là vecto gia tốc hướng tâm

c)

A \overrightarrow{A\ } là vectơ vận tốc,   B \overrightarrow{B\ }  là vecto gia tốc hướng tâm

d)

A \overrightarrow{A\ } là vectơ vận tốc,   D\overrightarrow{D} là vecto lực hướng tâm