wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý HKII

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống. “Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng ... có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các ... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.
a)
mômen lực
b)
hợp lực
c)
trọng lực
d)
phản lực
2.
Phát biểu nào sau đây không đúng
a)
Hệ hai lực song song, ngược chiều cùng tác dụng vào một vật gọi là ngẫu lực .
b)
Ngẫu lực tác dụng vào vật chỉ làm cho vật quay chứ không tịnh tiến .
c)
Mô men của ngẫu lực bằng tích độ lớn của mỗi lực với cánh tay đòn của ngẫu lực .
d)
Mô men của ngẫu lực không phụ thuộc vị trí của trục quay, vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực.
3.
Ngẫu lực là hệ hai lực có đặc điểm nào dưới đây?
a)
có giá song song, ngược chiều và có độ lớn bằng nhau.
b)
như hai lực cân bằng hoặc hai lực trực đối.
c)
có giá song song, cùng chiều và có độ lớn bằng nhau.
d)
hợp lực của ngẫu lực luôn bằng 0.
4.
Biểu thức mômen của lực đối với một trục quay là
a)
M = Fd.
b)
M = F/d.
c)
F1/d1 = F2/d2.
d)
F1 x d1 = F2 x d2.
5.
Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho
a)
Tác dụng kéo của lực
b)
Tác dụng làm quay của lực
c)
Tác dụng uốn của lực
d)
Tác dụng nén của lực
6.
Momen lực tác dụng lên một vật có trục quay cố định là đại lượng
a)
đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó.
b)
đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích độ lớn của lực và cánh tay đòn của lực. Có đơn vị là (N/m).
c)
đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.
d)
luôn có giá trị âm.
7.
Khi di chuyển lực kế trong quá trình làm thí nghiệm thực hành đo tổng hợp của hai lực đồng qui cần đảm bảo
a)
Cùng nằm trên một đường thẳng
b)
Cùng nằm trong một mặt phẳng
c)
Cùng nằm trong không gian
d)
Cùng thuộc hệ quy chiếu
8.
Đơn vị của mômen lực M = F. d là
a)
m/s.
b)
N.m
c)
kg.m
d)
N.kg
9.
Cánh tay đòn của một lực F đến trục quay O là
a)
khoảng cách từ trục quay O đến ngọn của vectơ lực.
b)
khoảng cách từ điểm đặt của lực đến trục quay.
c)
khoảng cách từ trục quay O đến đường thẳng mang vectơ lực F.
d)
khoảng cách từ trục quay O đến một điểm trên vectơ lực.
10.
(TH) Một ngẫu lực của hai lực F1 và F2 có F1 = F2 = F và khoảng cách giữa giá của 2 lực là d. Momen của ngẫu lực này là
a)
(F1-F2 ).d
b)
2.F.d
c)
F.d
d)
Chưa biết vì còn phụ thuộc vào vị trí trục quay
11.

Có hai lực đồng quy F1 và F2. Gọi a là góc hợp bởi F1 và F2 và F = F1 + F2 (vector). Nếu F = F1 + F2 thì

a)

α = 0⁰

b)

α = 90⁰

c)

α = 180⁰

d)

0⁰ < a < 90°

12.
Phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau đây về lực tác dụng lên một vật quay quanh một trục cố định
a)

Để có tác dụng càng mạnh, lực phải càng lớn và khoảng cách từ trục quay đến phương của lực càng lớn

b)

Tác dụng của lực càng bé khi phương của lực đi qua trục quay.

c)

Để có tác dụng càng mạnh chỉ cần lực càng lớn.

d)

Để có tác dụng càng mạnh chỉ cần lực càng lớn.

13.
Độ lớn của hợp lực hai lực đồng qui hợp với nhau góc a được tính bởi công thức
a)

F² = F1² + F2² + 2F1F2cosa

b)

F² =F1² +F2² - 2F1F2cosa

c)

F = F1 + F2 + 2F1F2cosa.

d)

F² = F1² + F2² - 2F1F2

14.
Khi đo n lần cùng một đại lượng F, ta nhận được các giá trị khác nhau: F1, F2, ..., Fn. Giá trị trung bình của F là F (gạch ngang).Sai số tuyệt đối ứng với lần đo thứ n được tính bằng công thức
a)

delta Fn = |F (gạch ngang) - Fn|/2

b)

delta Fn = |F (gạch ngang) - Fn|

c)

delta Fn = |F (gạch ngang) + Fn|/2

d)

delta Fn = |F (gạch ngang) + Fn|

15.
Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5 N. Khoảng cách giữa giá của 2 lực d = 20 cm. Momen của ngẫu lực là:
a)
1 N.m
b)
2 N. m
c)
0,5 N.m
d)
100 N.m
16.
Một lực có độ lớn 10 N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20 cm. Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị
a)
200 N.m
b)
200 N/m
c)
2 N.m
d)
2 N/m
17.
Để có mômen của một vật có trục quay cố định là 10 Nm thì cần phải tác dụng vào vật một lực bằng bao nhiêu? Biết khoảng cách từ giá của lực đến tâm quay là 20cm
a)
0.5 N
b)
50 N
c)
200 N
d)
20 N
18.
Một vật rắn chịu tác dụng của lực F quay quanh một trục, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d. Khi tăng lực tác dụng lên 6 lần và giảm d đi 2 lần thì mômen của lực F tác dụng lên vật
a)
không đổi.
b)
tăng hai lần
c)
tăng ba lần
d)
giảm ba lần
19.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về năng lượng?
a)
Năng lượng là đại lượng vô hướng.
b)
Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.
c)
Trong mọi trường hợp, năng lượng của một vật luôn bảo toàn
d)
Năng lượng có đơn vị là J (Jun).
20.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về công của một lực?
a)
Công là đại lượng vô hướng.
b)
Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật di chuyển.
c)
Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi.
d)
Giá trị của công phụ thuộc vào hướng của lực tác dụng.
21.
Trong các vật dụng sử dụng điện sau đây, vật nào có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng:
a)
Nồi cơm điện.
b)
Bàn là.
c)
Máy sấy tóc
d)
Remote (thiết bị điều khiển từ xa).
22.
Điện gió là quá trình chuyển hóa năng lượng:
a)
từ điện năng sang cơ năng
b)
từ quang năng sang cơ năng
c)
từ cơ năng sang điện năng
d)
từ nhiệt năng sang cơ năng
23.
Đơn vị nào sau đây không dùng để đo công suất:
a)
W
b)
kgm2/s3
c)
HP
d)
J.S
24.
Chọn câu sai khi nói về hiệu suất của động cơ điện:
a)
Là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công của lực
b)
Luôn nhỏ hơn 1.
c)
Được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.
d)
Là đại lượng đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.
25.
Động năng là đại lượng:
a)
Vô hướng, luôn dương.
b)
Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
c)
Véc tơ, luôn dương.
d)
Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.
26.
Một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v . Động năng của vật được tính bằng công thức:
a)
W= (mv^2)/2
b)
W= (mv)/2
c)
Wt = m.v
d)
Wt = m.g.h
27.
Điều nào sau đây là đúng khi nói về định lý động năng?
a)
Độ biến thiên động năng của một vật trong một quá trình bằng tổng công thực hiện bởi các nội lực tác dụng lên vật trong quá trình ấy.
b)
Độ biến thiên động năng của một vật trong một quá trình tỷ lệ thuận với công thực hiện bởi các lực tác dụng lên vật trong quá trình ấy.
c)
Độ biến thiên động năng của một vật trong một quá trình bằng tổng công thực hiện bởi các ngoại lực tác dụng lên vật trong quá trình ấy.
d)
Độ biến thiên động năng của một vật trong một quá trình luôn lớn hơn hoặc bằng tổng công thực hiện bởi các lực tác dụng lên vật trong quá trình ấy.
28.
Chọn nhận xét sai khi nói về thế năng trọng trường của một vật:
a)
Tính bằng công thức: Wt = mgh
b)
Thế năng của một vật phụ thuộc vào việc chọn mốc thế năng.
c)
Là đại lượng vô hướng, có độ lớn luôn >= 0
d)
Có đơn vị là J hoặc N.m
29.
Chọn câu sai trong các kết luận sau:
a)
Động năng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v tính bằng công thức: W = (mv^2)/2
b)
Thế năng của một vật khối lượng m khi đang ở độ cao h so với mốc thế năng tính bằng công thức: Wt = m.g.h
c)
Cơ năng của một vật tại một vị trí là tổng của động năng và thế năng của vật tại đó: W =Wđ+Wt
d)
Khi một vật chuyển động trong trọng trường, cơ năng của vật luôn bảo toàn W = Wđ + Wt = hằng số
30.
Vật chuyển động từ A đến B do tác dụng của các lực F1, F2, F3 như hình vẽ. Chọn kết luận đúng
a)
Công A1 >0, công A2 và công A3<0
b)
Công A1 <0, công A2 =0 và công A3>0
c)
Công A1, A2, A3 đều >0
d)
Công A1 >0, công A2=0 và công A3<0
31.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Khi vật chuyển động thẳng đều, do vật có vận tốc nên công của hợp lực khác 0.
b)
Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm không thực hiện công.
c)
Công của lực có tính chất cộng (tổng công tác dụng bằng tổng công của các lực thành phần).
d)
Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.
32.
Lần lượt tác dụng vào một vật hai lực F1 và F2 trong cùng khoảng thời gian, sinh ra công suất bằng nhau. Có thể kết luận:
a)
Vật chuyển động quãng đường như nhau.
b)
F1 = F2
c)
Hai lực tác dụng sinh công bằng nhau.
d)
Vật không chuyển động trong cả hai trường hợp.
33.
Một vật nằm yên vẫn có thể có
a)
Thế năng
b)
Vận tốc
c)
Động năng
d)
Động lượng
34.
Đồ thị biểu diễn động năng của vật theo quãng đường vật đi trong chuyển động thẳng đều là:
a)
Đồ thị a
b)
Đồ thị b
c)
Đồ thị c
d)
Đồ thị d
35.

Một cần cẩu hạ một kiện hàng từ trên cao xuống đất, kiện hàng chuyển động đều. Công mà động cơ thực hiện:

a)

Là công dương

b)

Bằng 0

c)

Là công âm

d)

Có thể âm, dương hoặc bằng 0

36.
Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn:
a)
Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng.
b)
Vật rơi theo phương thẳng đứng trong trường hợp có lực cản không khí.
c)
Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.
d)
Vật rơi tự do
37.
Từ một máy bay đang bay với vận tốc v đối với mặt đất, người ta bắn ra phía trước một viên có khối lượng m với vận tốc v đối với máy bay. Động năng của viên đạn đối với mặt đất tính bằng công thức:
a)
2mv²
b)
(mv^2)/4
c)
mv^2
d)
(mv^2)/2
38.
Tính thể năng trọng trường của một vật khối lượng 10kg khi đặt tại điểm A có độ cao 1m so với mặt đất, và khi đặt tại điểm B ở đáy giếng sâu 5m. Chọn mốc thế năng tại đáy giếng, lấy g=10m/s2
a)
600 J, 0 J
b)
0 J, 600 J
c)
100 J, -500 J
d)
-100 J, 500 J
39.
Một thùng nước nặng 3 kg được kéo đều lên từ giếng sâu 6 m. Lấy g = 9,8 m/s2 và bỏ qua lực cản không khí. Công của lực kéo có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây:
a)
181 J
b)
180 J
c)
177 J
d)
176 J
40.
Động cơ của một đầu máy xe lửa có công suất 800kW, hiệu suất của động cơ H=0,8. Khi chạy với vận tốc 20 m/s thì lực kéo của động cơ bằng:
a)
32 kN
b)
50 kN
c)
33000 N
d)
32500 N
41.
Một viên đạn chì nặng 10g có vận tốc giảm từ 400m/s xuống còn 300m/s khi xuyên qua một tấm ván. Tính nhiệt lượng tỏa ra biết rằng chỉ có 80% công mà viên đạn sinh ra chuyển thành nhiệt.
a)
180J
b)
280J
c)
380J
d)
480J
42.
Từ điểm cao so với mặt đất là 0,8m ném xuống một vật với tốc độ đầu 2m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5kg. Chọn mốc thế năng tại mặt đất, lấy g = 10m/s2. Ngay khi ném, cơ năng của vật bằng:
a)
5J
b)
8J
c)
4J
d)
1J
43.
Một vật rơi tự do từ độ từ độ cao 120m. Lấy g = 10m/s2. Tốc độ của vật tại vị trí mà ở đó động năng của vật lớn gấp ba lần thế năng có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây:
a)
41 m/s
b)
42 m/s
c)
43 m/s
d)
44 m/s
44.
Một trục kéo có hiệu suất 80% được hoạt động bởi một động cơ có công suất 8 kW. Trục kéo có thể kéo lên đều một vật có trọng lượng 80 N với vận tốc bằng
a)
190 m/s.
b)
100 m/s.
c)
80 m/s.
d)
60 m/s
45.
Chọn đáp án đúng. Biểu thức của định luật bảo toàn động lượng
a)
p₁ + p₂ + ... = p₁' + p₂' + ...
b)
Δp = 0
c)
m₁v₁ + m₂v₂ + ... = m₁v₁' + m₂v₂' + ...
d)
Cả ba phương án trên
46.
Chọn đáp án đúng
a)
F = Δp/Δt
b)
Δp = F x Δt(vecto)
c)
Δp = F x Δt
d)
Cả đáp án A và B
47.
Chọn đáp án đúng. Va chạm mềm
a)
xảy ra khi hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc sau va chạm.
b)
là va chạm trong đó vật xuất hiện biến dạng đàn hồi trong khoảng thời gian va chạm, sau va chạm vật lấy lại hình dạng ban đầu và tiếp tục chuyển động tách rời nhau.
c)
động năng của hệ sau va chạm bằng động năng của hệ trước va chạm.
d)
tổng động lượng của hệ trước và chạm nhỏ hơn tổng động lượng của hệ sau va chạm.
48.
Chọn đáp án đúng. Va chạm đàn hồi
a)
xảy ra khi hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc sau va chạm.
b)
là va chạm trong đó vật xuất hiện biến dạng đàn hồi trong khoảng thời gian va chạm, sau va chạm vật lấy lại hình dạng ban đầu và tiếp tục chuyển động tách rời nhau.
c)
động năng của hệ sau va chạm bằng động năng của hệ trước va chạm.
d)
tổng động lượng của hệ trước và chạm nhỏ hơn tổng động lượng của hệ sau va chạm.
49.
Đơn vị của động lượng bằng
a)
N/s
b)
N.s
c)
N.m
d)
N.m/s
50.
Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng
a)
Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.
b)
Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.
c)
Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.
d)
Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.
51.
Véc tơ động lượng là véc tơ
a)
cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.
b)
có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc a bất kỳ.
c)
có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.
d)
cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc
52.
Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp
a)
hệ có ma sát
b)
hệ không có ma sát
c)
hệ kín có ma sát
d)
hệ cô lập
53.
Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
a)
Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.
b)
Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.
c)
Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.
d)
Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu
54.
Phát biểu nào sau đây SAI
a)
Động lượng là một đại lượng vectơ.
b)
Xung của lực là một đại lượng vectơ.
c)
Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật.
d)
Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.
55.
Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín?
a)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

56.
Động lượng của vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây?
a)
Vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang.
b)
Vật đang chuyển động tròn đều.
c)
Vật đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.
d)
Vật đang chuyển động chậm dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.
57.
Chuyển động bằng phản lực tuân theo
a)
định luật bảo toàn công.
b)
Định luật II Niu-tơn.
c)
định luật bảo toàn động lượng.
d)
định luật III Niu-tơn.
58.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn.
b)
Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực.
c)
Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác (Mặt Trời, các hành tinh...).
d)
Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi.
59.
Một vật có khối lượng 4kg rơi tự do không vận tốc đầu trong khoảng thời gian 2,5s. Lấy g =10m/s² . Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó có độ lớn là
a)
Δp= 100 kg. m/s.
b)
Δp = 25 kg. m/s.
c)
Δp = 50 kg. m/s.
d)
Δp = 200 kg. m/s.
60.
Người ta ném một quả bóng khối lượng 500g cho nó chuyển động với vận tốc 20 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng là
a)
10 N.s
b)
200 N.s
c)
100 N.s
d)
20 N.s
61.
Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F = 10^-2 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
a)
2x10^-2 kg.m/s
b)
3x10^-2 kg.m/s
c)
10^-2 kg.m/s
d)
6.10^-2 kg.m/s
62.
Một quả cầu khối lượng 2 kg chuyển động với vận tốc 3 m/s, tới va chạm vào quả cầu khối lượng 3 kg đang chuyển động với vận tốc 1 m/s cùng chiều với quả cầu thứ nhất trên một máng thẳng ngang. Sau va chạm, quả cầu thứ nhất chuyển động với vận tốc 0,6 m/s theo chiều ban đầu. Bỏ qua lực ma sát và lực cản. Vận tốc của quả cầu thứ hai bằng
a)
2,6 m/s
b)
-2,6 m/s
c)
4,6 m/s
d)
0,6 m/s
63.

Một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v trên mặt sàn. Chọn nhận xét sai khi nói về động năng của vật trong hệ quy chiếu mặt đất:

a)

Tính bằng công thức: Wđ = (mv^2)/2

b)

Là đại lượng vô hướng, có độ lớn luôn > 0

c)

Là đại lượng vô hướng, có độ lớn luôn >= 0

d)

Có đơn vị là J hoặc N.m