wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Vật Lý 10

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính công của một lực là gì?

a)

A = F.s.

b)

A = mgh.

c)

A = F.s.cos.

d)

A = ½.mv2.

2.

Hầu hết các tấm pin mặt trời có hiệu suất từ 15% đến 20%. Khi tính toán hiệu suất này, năng lượng hữu ích và tổng năng lượng lần lượt ở dạng

a)

năng lượng ánh sáng và năng lượng nhiệt.

b)

năng lượng cơ học và năng lượng ánh sáng.

c)

năng lượng điện và năng lượng nhiệt.

d)

năng lượng điện và năng lượng ánh sáng.

3.

Khi đẩy một cái hộp lên dốc, lực tác động lên cái hộp không thực hiện công.

a)

trọng lực.

b)

ma sát trượt.

c)

lực đẩy.

d)

lực pháp tuyến.

4.

Hình thức nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

Năng lượng nhiệt.

b)

Năng lượng động.

c)

Năng lượng hóa học.

d)

Năng lượng ánh sáng.

5.

Công cơ học là một đại lượng mà

a)

là số vô hướng.

b)

không âm.

c)

là vector.

d)

luôn dương.

6.

Trong số các lực sau đây, lực nào đôi khi thực hiện công dương (A > 0), đôi khi thực hiện công âm (A < 0), và đôi khi không thực hiện công (A = 0)?

a)

Lực kéo của động cơ.

b)

Trọng lực.

c)

Lực phanh.

d)

Ma sát trượt.

7.

Năng lượng từ các tấm pin mặt trời xuất phát từ

a)

năng lượng nhiệt.

b)

năng lượng hạt nhân.

c)

năng lượng ánh sáng.

d)

năng lượng hóa học.

8.

Câu nào sau đây là không đúng về công của một lực?

a)

Công là một đại lượng vô hướng.

b)

Một lực luôn thực hiện công khi điểm ứng dụng của nó di chuyển vật.

c)

Trong nhiều trường hợp, công kháng cự có thể có lợi.

d)

Giá trị của công phụ thuộc vào góc giữa vector lực và vector dịch chuyển.

9.

Tiêu thụ điện năng của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

là một đại lượng được đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

b)

luôn được đo bằng mã lực (HP).

c)

là lực thực hiện công việc trong thiết bị đó, dù lớn hay nhỏ.

d)

là độ lớn của công việc được thực hiện bởi thiết bị.

10.

Chọn câu không đúng về công suất. Công suất

a)

là một đại lượng mô tả tốc độ thực hiện công việc.

b)

là một đại lượng vô hướng.

c)

có đơn vị là J.

d)

được tính bằng công việc thực hiện trong một đơn vị thời gian.

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Máy có công suất lớn thì hiệu suất của máy đó nhất định cao.

b)

Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1.

c)

Máy có hiệu suất cao thì công suất của máy nhất định lớn.

d)

Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh.

12.

Một bóng đèn có công suất 100W tiêu thụ năng lượng 1000 J. Thời gian để bật bóng đèn là

a)

1 giây.

b)

10 giây.

c)

100 giây.

d)

1000 giây.

13.

Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v có năng lượng động học

a)

mv^2.

b)

mv^2/2.

c)

vm^2.

d)

vm^2/2.

14.

Thế năng trọng trường của một vật có giá trị

a)

luôn dương.

b)

luôn âm.

c)

không bằng 0.

d)

có thể dương, âm hoặc bằng không.

15.

Nếu khối lượng của vật giảm một nửa, trong khi vận tốc của nó tăng gấp bốn lần, thì năng lượng động của vật sẽ xảy ra điều gì?

a)

tăng gấp 2 lần

b)

tăng gấp 8 lần

c)

giảm gấp 2 lần

d)

giảm gấp 8 lần

16.

Cô gái đang chơi trên ván trượt như hình dưới đây. Bỏ qua tất cả ma sát, hãy chọn điểm tham chiếu năng lượng tiềm năng ở vị trí thấp nhất (vị trí 3). Câu nào về năng lượng động, năng lượng tiềm năng và năng lượng cơ học của cô gái ở các vị trí được hiển thị là không chính xác?

a)

Tại các vị trí (1) và (5), năng lượng tiềm năng bằng nhau và đạt cực đại.

b)

Tại vị trí (3), năng lượng động đạt cực đại, năng lượng tiềm năng bằng không.

c)

Từ vị trí (1) đến (2), năng lượng tiềm năng đang tăng và năng lượng động đang giảm.

d)

Tại tất cả các vị trí, năng lượng cơ học vẫn không đổi.

17.

Khi một vật di chuyển trong một trường hấp dẫn và chỉ chịu tác động của trọng lực, điều gì là đúng?

a)

Năng lượng động của vật được bảo toàn.

b)

Năng lượng tiềm năng của vật được bảo toàn.

c)

Năng lượng cơ học của vật được bảo toàn.

d)

Động lượng của vật được bảo toàn.

18.

Hiệu suất càng cao, có thể nói gì?

a)

Tỷ lệ năng lượng bị lãng phí so với tổng năng lượng lớn hơn.

b)

Năng lượng tiêu thụ lớn hơn.

c)

Năng lượng bị lãng phí ít hơn.

d)

Tỷ lệ năng lượng bị lãng phí so với tổng năng lượng nhỏ hơn.

19.

Hiệu suất là tỷ lệ giữa cái gì?

a)

năng lượng lãng phí và năng lượng hữu ích

b)

năng lượng hữu ích và năng lượng lãng phí

c)

năng lượng lãng phí và tổng năng lượng

d)

năng lượng hữu ích và tổng năng lượng

20.

Giả sử P_h và P_t lần lượt là công suất lãng phí và tổng công suất của máy, hiệu suất của máy được tính bằng công thức:

a)

H = Php/Ptp *100%

b)

H = (P_t - P_h) / P_t * 100%

c)

H = P_t * P_h * 100%

d)

H = (P_t + P_h) * 100%

21.

Cho hiệu suất của một số thiết bị như bảng dưới. Thiết bị nào có năng lượng hao phí lớn nhất?Thiết bị

Hiệu suất

Động cơ điện

90%

Động cơ hơi nước

45%

Động cơ ôtô

25%

Máy phát điện

96%

a)

Động cơ điện

b)

Động cơ hơi nước

c)

Động cơ ô tô

d)

Máy phát điện

22.

Đơn vị của động lượng là:

a)

kg.m/s

b)

kg.m/s2

c)

kg.m.s

d)

kg.m2/s2

23.

Đơn vị của động lượng bằng:

a)

N/s

b)

N.s

c)

N.m/s

d)

N.m

24.

Câu nào sau đây là không đúng?

a)

Động lượng là một đại lượng vector.

b)

Động lượng của một vật giữ nguyên khi nó chuyển động đều.

c)

Động lượng là một đại lượng vô hướng.

d)

Động lượng cùng hướng với vận tốc của vật.

25.

Câu nào sau đây là không đúng về động lượng?

a)

Động lượng có đơn vị kg.m/s.

b)

Động lượng của một vật chỉ phụ thuộc vào vận tốc của nó.

c)

Động lượng là một đại lượng vector.

d)

Động lượng của một vật đặc trưng cho trạng thái chuyển động của nó.

26.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động từ một vật này sang vật khác thông qua sự tương tác của chúng được gọi là:

a)

Năng lượng động

b)

Động lượng của lực

c)

Động lượng

d)

Năng lượng tiềm năng

27.

Khi một lực tác động lên một vật trong khoảng thời gian ∆t, đại lượng vật lý nào mô tả hiệu ứng của lực trong khoảng thời gian đó?

a)

Công của lực

b)

Động lượng

c)

Xung lượng

d)

Tăng tốc

28.

Vector động lượng là một vector mà:

a)

Cùng hướng, ngược lại với vector vận tốc.

b)

Hình thành một góc α với vector vận tốc.

c)

Vuông góc với vector vận tốc.

d)

Cùng hướng với vector vận tốc.

29.

Một chiếc xe tải và một chiếc ô tô đang di chuyển với cùng một tốc độ. Chiếc nào có động lượng lớn hơn?

a)

Ô tô

b)

Xe tải

c)

Động lượng của cả hai phương tiện là như nhau

d)

Không thể so sánh

30.

Trong các quá trình sau, quá trình nào mà động lượng của vật không thay đổi?

a)

Vật đang rơi tự do.

b)

Vật được ném theo phương ngang.

c)

Vật đang chuyển động theo hình tròn.

d)

Vật đang chuyển động thẳng đều

31.

Một quả bóng có khối lượng 1 kg đang di chuyển với tốc độ 10 m/s. Động lượng của quả bóng là bao nhiêu?

a)

10 kg.m/s

b)

100 kg.m/s

c)

1000 kg.m/s

d)

10000 kg.m/s

32.

Một quả bóng có khối lượng m đang chuyển động ngang với tốc độ v và va vào một bức tường, bật lại với cùng tốc độ. Thay đổi động lượng của quả bóng là gì?

a)

m.v

b)

-m.v

c)

2mv

d)

-2m.v

33.

Trong một hệ thống kín (không chịu tác động của lực bên ngoài), đại lượng nào được bảo toàn?

a)

Năng lượng động

b)

Động lượng

c)

Năng lượng tiềm năng

d)

Công suất

34.

Biên A có khối lượng m1 di chuyển với tốc độ và va chạm với biên B có khối lượng m2 đang đứng yên. Sau va chạm, cả hai biên dính lại với nhau và di chuyển với tốc độ. Chúng ta có:

a)

b)

c)

.

d)

.

35.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng va vào tường và bật lại.

b)

Viên đạn xuyên qua và mắc kẹt trong bao cát.

c)

Viên đạn đi qua một mục tiêu trên đường bay của nó.

d)

Quả tennis bật trên sân.

36.

Biểu đồ đúng thể hiện mối quan hệ giữa tốc độ v và động lượng p của một vật là

a)

Biểu đồ A

b)

Biểu đồ B

c)

Biểu đồ C

d)

Biểu đồ D

37.

Đối với một hệ thống gồm hai vật có khối lượng m1 = 200g và m2 = 300g, và vận tốc v1 = 3 m/s và v2 = 2 m/s, độ lớn của động lượng của hệ thống là bao nhiêu?

a)

1.2 kg.m/s

b)

0

c)

120 kg.m/s

d)

84 kg.m/s

38.

Một vật nặng 2kg đang di chuyển về phía trước với tốc độ 4 m/s và va chạm với một vật thứ hai đang đứng yên. Sau va chạm, vật đầu tiên di chuyển lùi với tốc độ 1 m/s trong khi vật thứ hai di chuyển với tốc độ 2 m/s. Khối lượng của vật thứ hai là bao nhiêu?

a)

5.5 kg

b)

5 kg

c)

4.5 kg

d)

0.5 kg

39.

Hai quả bóng được ép sát vào nhau trên một mặt phẳng ngang. Khi được thả ra, chúng lăn được một khoảng cách lần lượt là 9 m và 4 m trước khi dừng lại. Nếu chúng giảm tốc đều với cùng một gia tốc, tỉ lệ khối lượng của quả bóng 1 so với quả bóng 2 là bao nhiêu?

a)

3

b)

1/3

c)

2.25

d)

2/3

40.

Nếu tổng động năng và tổng động lượng của một hệ thống gồm hai vật là bằng không sau một va chạm, loại va chạm nào xảy ra giữa hai vật?

a)

Hoàn toàn đàn hồi

b)

Hoàn toàn mềm

c)

Bảo toàn

d)

Không bảo toàn

41.

Một vật nặng 1 kg đang di chuyển với vận tốc 4 m/s và va chạm không đàn hồi với một vật thứ hai đang đứng yên có khối lượng 3 kg. Sau va chạm, hai vật dính lại với nhau và di chuyển. Vận tốc chung của chúng sau va chạm là bao nhiêu?

a)

1 m/s

b)

2 m/s

c)

3 m/s

d)

4 m/s

42.

). Một viên đạn khối lượng 0,05 kg bay với vận tốc 400 m/s đến cắm vào một khối gỗ khối lượng 2 kg đang treo lơ lửng bằng dây và đứng yên. Sau khi dính vào gỗ, cả hai cùng chuyển động. Tính độ cao cực đại mà khối gỗ và viên đạn đạt được sau va chạm (bỏ qua sức cản không khí và lấy giá trị gần đúng). Lấy g=9,8 m/s2

a)

4.86 m

b)

9.76 m

c)

8.46 m

d)

9.72 m

43.

Trong thí nghiệm xác định động lượng của vật trước và sau va chạm, học sinh dùng hệ  băng đệm khí và hai xe A, B có gắn cảm biến quang điện. Xe A chuyển động đến va chạm mềm với xe B đang đứng yên. Sau va chạm, hai xe dính vào nhau và chuyển động với vận tốc chung. Mục đích chính của việc sử dụng băng đệm khí là

a)

Giúp hai xe chuyển động nhanh hơn để dễ quan sát

b)

Làm giảm ma sát giữa xe và mặt phẳng, gần giống hệ kín

c)

Tăng ma sát để hai xe dễ dừng lại sau va chạm

d)

. Giúp cố định xe B tại vị trí đứng y

44.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của pittông trong động cơ đốt trong.

b)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp

c)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp

d)

Chuyển động của con lắc đồng hồ.

45.

Đơn vị của tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là

a)

s

b)

rad (radian)

c)

Hz (hertz)

d)

rad/s

46.

Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có     

a)

độ lớn thay đổi nhưng hướng thay đổi.

b)

độ lớn và hướng thay đổi

c)

độ lớn không thay đổi nhưng hướng không đổi.

d)

độ lớn và hướng thay đổi.

47.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.

b)

Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân

c)

Chuyển động quay của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

48.

Chuyển động nào sau đây có thể xem như là chuyển động tròn đều?

a)

A. Chuyển động của một vật được ném xiên từ mặt đất.

b)

Chuyển động của một vệ tinh nhân tạo có vị trí tương đối không đổi đối với một điểm trên mặt đất (vệ tinh địa tĩnh).

c)

 Chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng của một vật được buộc vào một dây có chiều dài cố định.

d)

Chuyển động của một quả táo khi rời ra khỏi cành cây

49.

Chu kì trong chuyển động tròn đều là                              

a)

thời gian bán kính quét được góc 180O.

b)

số vòng vật đi được trong 1 giây.

c)

thời gian vật đi được một vòng quỹ đạo

d)

. thời gian để vật đi được quãng đường bằng 2 lần bán kính quỹ đạo.

50.

Một vật chuyển động tròn đều với chu kì T, tần số góc ω, số vòng mà vật đi được trong một giây là f. Chọn hệ thức đúng?

a)

T=ωf.

b)

T=1f2.

c)

ω=2πf.

d)

ω=2πT

51.

Roto trong một tổ máy của nhà máy thủy điện quay 120 vòng mỗi phút. Tốc độ góc của roto này bằng

a)

2 rad/s.

b)

4pi rad/s.

c)

rad/s.

d)

0.5 rad/s.

52.

Chọn câu trả lời đúng. Chuyển động tròn đều có:

a)

Véctơ gia tốc luôn hướng về tâm quỹ đạo

b)

 Độ lớn và phương của vận tốc không thay đổi

c)

Độ lớn của gia tốc không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

d)

Véc tơ gia tốc không đổi

53.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc  Gia tốc hướng tâm của vật là

a)

aht=ω²r

b)

aht=ω²r

c)

aht=ωr

d)

aht=ωr²

54.

Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái đất, lực hướng tâm trong trường hợp này là

a)

lực hấp dẫn.     

b)

lực tĩnh điện        

c)

lực ma sát             

d)

lực ma sát             

55.

Một vật chuyển động tròn đều trên quĩ đạo có bán kính xác định. Khi tốc độ dài của vật tăng lên 2 lần thì

a)

              tốc độ góc của vật giảm đi 2 lần.               

b)

tốc độ góc của vật tăng lên 4 lần.

c)

gia tốc của vật tăng lên 4 lần.                     

d)

gia tốc của vật không đổi.

56.

Trong các vật sau vật nào có trọng tâm không nằm trên vật?

a)

Mặt bàn học.         

b)

Cái ti vi

c)

Chiếc nhẫn trơn

d)

Viên gạch.

57.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?

a)

Giới hạn vận tốc của xe.

b)

. Tạo lực hướng tâm.

c)

Tăng lực ma sát.               

d)

Cho nước mưa thoát dễ dàng.

58.

Đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc độ lớn lực đàn hồi F theo độ dãn lò xo  của hai lò xo A và lò xo B đã cho như hình vẽ. Hãy so sánh độ cứng của hai lò xo?

a)

kA > kB

b)

kA < kB

c)

kA = kB

d)

kA ≠ kB

59.

Vật cấu tạo từ chất nào sau đây sẽ không có tính đàn hồi?

a)

Sắt.             

b)

Đồng. 

c)

Đất sét.

d)

Nhôm

60.

Biến dạng nào sau đây gọi là biến dạng nén?

a)

Dây treo đèn trên trần nhà.

b)

Ghế đệm khi có người ngồi

c)

Kéo vòng dây cao su.

d)

Kéo hai đầu lò xo theo trục của nó.

61.

Biến dạng đàn hồi là gì?

a)

Là biến dạng xảy ra khi vật bị nung nóng

b)

Là biến dạng còn tồn tại sau khi lực biến dạng mất đi

c)

Là biến dạng mất đi khi lực biến dạng mất đi

d)

Là biến dạng không phụ thuộc vào lực tác dụng