wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Vật lí cơ bản

Total questions: 57

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?

a)

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

b)

Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.

c)

Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.

d)

Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.

2.

Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất dẫn tới việc Aristotle mắc sai lầm khi xác định nguyên nhân làm cho các vật rơi nhanh chậm khác nhau?

a)

Khoa học chưa phát triển.

b)

Ông quá tự tin vào suy luận của mình.

c)

Không có nhà khoa học nào giúp đỡ ông.

d)

Ông không làm thí nghiệm để kiểm tra quan điểm của mình.

3.

Đối tượng nghiên cứu của vật lí là gì?

a)

Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

b)

Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.

c)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

d)

Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.

4.

Mục tiêu của môn Vật lí là:

a)

khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

b)

khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.

c)

khảo sát sự tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

d)

khám phá ra quy luật vận động cũng như tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô

5.

Cấp độ vi mô là:

a)

cấp độ dùng để mô phỏng vật chất nhỏ bé.

b)

cấp độ to, nhỏ tùy thuộc vào quy mô được khảo sát

c)

cấp độ dùng để mô phỏng tầm rộng lớn hay rất lớn của vật chất

d)

cấp độ tinh vi khi khảo sát một hiện tượng vật lí.

6.

Cấp độ vĩ mô là:

a)

cấp độ dùng để mô phỏng vật chất nhỏ bé.

b)

cấp độ to, nhỏ tùy thuộc vào quy mô được khảo sát

c)

cấp độ dùng để mô phỏng tầm rộng lớn ha

7.

Cấp độ vĩ mô là:

a)

cấp độ dùng để mô phỏng vật chất nhỏ bé.

b)

cấp độ to, nhỏ tùy thuộc vào quy mô được khảo sát

c)

cấp độ dùng để mô phỏng tầm rộng lớn hay rất lớn của vật chất

d)

cấp độ tinh vi khi khảo sát một hiện tượng vật lí.

8.

Chọn câu đúng khi nói về phương pháp thực nghiệm:

a)

Hai phương pháp thực nghiệm và lí thuyết hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định.

b)

Phương pháp thực nghiệm sử dụng ngôn ngữ toán học và suy luận lí thuyết để phát hiện một kết quả mới.

c)

Phương pháp thực nghiệm dùng thí nghiệm để phát hiện kết quả mới giúp kiểm chứng, hoàn thiện, bổ sung hay bác bỏ giả thuyết nào đó.

d)

Kết quả được phát hiện từ phương pháp thực nghiệm cần được kiểm chứng bằng lí thuyết

9.

Chọn câu đúng khi nói về phương pháp lí thuyết:

a)

Hai phương pháp thực nghiệm và lí thuyết hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định.

b)

Phương pháp lí thuyết sử dụng ngôn ngữ toán học và suy luận lí thuyết để phát hiện một kết quả mới.

c)

Phương pháp lí thuyết dùng thí nghiệm để phát hiện kết quả mới giúp kiểm chứng, hoàn thiện, bổ sung hay bác bỏ giả thuyết nào đó.

d)

Kết quả được phát hiện từ phương pháp thực nghiệm cần được kiểm chứng bằng lí thuyết

10.

Kết luận sai về ảnh hưởng của vật lí đến một số lĩnh vực trong đời sống và kĩ thuật

a)

Vật lí đem lại cho con người những lợi ích tuyệt vời và không gây ra một ảnh hưởng xấu nào.

b)

Vật lí ảnh hưởng mạnh mẽ và có tác động làm thay đổi mọi lĩnh vực hoạt động của con người.

c)

Kiến thức vật lí trong các phân ngành được áp dụng kết hợp để tạo ra kết quả tối ưu.

d)

Vật lí là cơ sở của khoa học tự nhiên và công nghệ.

11.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ:

a)

Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ

b)

Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ

c)

Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể

d)

Mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ

12.

Chọn đáp án sai. Cần tuân thủ các biển báo an toàn trong phòng thực hành nhằm mục đích:

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm mang lại lợi nhuận

b)

Hạn chế các trường hợp nguy hiểm như: đứt tay, ngộ độc,…

c)

Tránh được các tổn thất về tài sản nếu không làm theo hướng dẫn.

d)

Chống cháy, nổ.

13.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

a)

Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm.

b)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

c)

Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.

d)

Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.

14.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Nhiệt độ cao

b)

Nơi cấm lửa

c)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp

d)

Chất dễ cháy

15.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Chất độc sức khỏe

b)

Lưu ý cẩn thận

c)

Chất độc môi trường

d)

Nơi có chất phóng xạ

16.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Nơi nguy hiểm về điện

b)

Lưu ý cẩn thận

c)

Cẩn thận sét đánh

d)

Cảnh báo tia laser

17.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Nhiệt độ cao

b)

Nơi cấm lửa

c)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp

d)

Chất dễ cháy

18.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Nơi có chất phóng xạ

b)

Nơi cấm sử dụng quạt

c)

Tránh gió trực tiếp

d)

Lối thoát hiểm

19.

Nếu thấy có người bị điện giật chúng ta không được

a)

chạy đi gọi người tới cứu chữa.

b)

tách người bị giật ra khỏi nguồn điện bằng dụng cụ cách điện.

c)

ngắt nguồn điện.

d)

dùng tay để kéo người bị giật ra khỏi nguồn điện.

20.

Khi có sự cố chập cháy dây điện trong khi làm thí nghiệm ở phòng thực hành, điều ta cần làm trước tiên là

a)

ngắt nguồn điện.

b)

dùng nước để dập tắt đám cháy

c)

dùng CO2 để dập đám cháy

d)

thoát ra ngoài.

21.

Đơn vị nào sau đây không thuộc thứ nguyên L [Chiều dài]?

a)

Dặm.

b)

Hải lí.

c)

Năm ánh sáng.

d)

Năm.

22.

Sai số hệ thống

a)

là sai số do cấu tạo dụng cụ gây ra.

b)

là sai số do điểm 0 ban đầu của dụng cụ đo bị lệch.

c)

không thể tránh khỏi khi đo.

d)

là do chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.

23.

Chọn ý sai? Sai số ngẫu nhiên

4 lines
24.

Chọn ý sai? Sai số ngẫu nhiên

a)

không có nguyên nhân rõ ràng.

b)

là những sai sót mắc phải khi đo.

c)

có thể do khả năng giác quan của con người dẫn đến thao tác đo không chuẩn.

d)

chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.

25.

Chọn phát biểu sai ?

a)

Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.

b)

Các đại lượng vật lí luôn có thể đo trực tiếp.

c)

Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên.

d)

Phép đo gián tiếp thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp.

26.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

đềximét (dm)

b)

mét (m)

c)

centimét (cm)

d)

milimét (mm)

27.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường SI là

a)

tấn.

b)

gam.

c)

kilôgam.

d)

miligam

28.

Để đo độ sâu của cốc nước. Em sẽ dùng thước nào để đo:

a)

thước dây

b)

thước kẹp

c)

com pa

d)

thước thẳng

29.

Một bánh xe có bán kính là R=10,0±0,5cm. Sai số tương đối (tỉ đối) của chu vi bánh xe là

a)

0,05%.

b)

5%.

c)

10%.

d)

25%.

30.

Sai số phép đo bao gồm

a)

sai số hệ thống và sa số đơn vị.

b)

sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống.

c)

sai số đơn vị và sai số dụng cụ.

d)

sai số ngẫu nhiên và sai số đơn vị.

31.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

b)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

c)

chuyển động tròn.

d)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

32.

Hệ quy chiếu gồm

a)

mốc thời gian và đồng hồ đo thời gian.

b)

hệ tọa độ và đồng hồ đo thời gian.

c)

hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ đo thời gian.

d)

hệ tọa độ và mốc thời gian.

33.

Đại lượng nào dưới đây là đại lượng vectơ

a)

Tốc độ chuyển động.

b)

Quãng đường.

c)

Độ dịch chuyển.

d)

Thời gian.

34.

Phát biểu nào là sai khi nói về độ dịch chuyển?

a)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được có thể bằng nhau trong trường hợp đặc biệt.

b)

Độ dịch chuyển chỉ cho biết độ dài, không cho biết hướng của sự thay đổi vị trí.

c)

Độ dịch chuyển được biểu diễn bằng một mũi tên nối vị trí đầu và vị trí cuối của chuyển động, có độ dài tỉ lệ với độ lớn của độ dịch chuyển.

d)

Độ dịch chuyển là một đại lượng vectơ.

35.

Biết d1 là độ dịch chuyển 6 m về phía Tây, d2 là độ dịch chuyển 8 m về phía Bắc. Độ dịch chuyển tổng hợp d có độ lớn là

a)

4 m.

b)

10 m.

c)

14 m.

d)

2 m.

36.

Một vật chuyển động dọc theo chiều (+) trục Ox với vận tốc không đổi thì

a)

tọa độ của vật luôn có giá trị (+)

b)

vận tốc của vật luôn có giá trị (+)

c)

tọa độ và vận tốc của vật luôn có giá trị (+)

d)

tọa độ luôn trùng với quãng đường

37.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

sự thay đổi hướng của chuyển động.

c)

khả năng duy trì chuyển động của vật.

d)

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

38.

Trong các trường hợp dưới đây, tốc độ nào là tốc độ trung bình:

a)

viên đạn bay khỏi nòng súng với tốc độ 600m/s

b)

tốc độ chuyển động của búa máy khi va chạm là 8m/s

c)

xe lửa chạy với tốc độ 40km/h khi chạy từ HN đến HP

d)

Tốc độ trên tốc kế của xe máy

39.

Một vật chuyển động thẳng đều trong 6h đi được 180km, khi đó tốc độ của vật là:

a)

900m/s.

b)

30km/h.

c)

900km/h.

d)

30m/s.

40.

Từ A một chiếc xe chuyển động thẳng trên một quãng đường dài 10 km, rồi sau đó lập tức quay về về A. Thời gian của hành trình là 20 phút. Tốc độ trung bình và vận tốc trung bình của xe trong thời gian này là

a)

20 km/h; 0 km/h

b)

30 km/h; 30 km/h

c)

60 km/h; 0 km/h

d)

60 km/h; 60 km/h.

41.

Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng.

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.

b)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.

c)

Vật đang đứng yên.

d)

Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại.

42.

Chuyển động của một xe máy được mô tả bởi đồ thị sau. Xác định tốc độ và vận tốc của xe trong 20 s đầu tiên?

a)

1 m/s và 1 m/s.

b)

2 m/s và 1 m/s.

c)

1m/s và 2 m/s.

d)

-1 m/s và 2 m/s.

43.

Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng. Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chất điểm được mô tả như hình vẽ. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ 0 đến 5s là

a)

1,6cm/s.

b)

6,4cm/s.

c)

4,8cm/s.

d)

2,4cm/s.

44.

Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng.

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.

b)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.

c)

Vật đang đứng yên.

d)

Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại.

45.

Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chuyển động thẳng được vẽ trong Hình 7.4. Xác định vận tốc của chuyển động trong khoảng thời gian từ 0h-3,25h?

a)

-9,2 km/h

b)

9,2 km/h

c)

14,5 km/h

d)

-14,5 km/h

46.

Từ công thức v13=v12+v23. Kết luận nào sau đây là sai:

a)

Ta luôn có v13 ≥ v12 - v23.

b)

Nếu v12↑↓v23 và v12>v23 thì v13 = v12 - v23.

c)

Nếu v12↑↑v23 thì v13 = v12 + v23.

d)

Nếu v12⊥v23 thì v13=v122+v232.

47.

Một ô tô đang chạy trên đường, trong các câu sau đây câu nào không đúng?

a)

Ô tô chuyển động so với mặt đường.

b)

Ô tô đứng yên so với người lái xe.

c)

Ô tô chuyển động so với người lái xe.

d)

Ô tô chuyển động so với cây bên đường

48.

Vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên gọi là:

a)

Vận tốc tương đối.

b)

Vận tốc tuyệt đối.

c)

Vận tốc kéo theo.

d)

Vận tốc trung bình.

49.

Vận tốc tuyệt đối là:

a)

vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên.

b)

vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động cùng chiều.

c)

vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên.

d)

vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động ngược chiều.

50.

Một người đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước, trong các câu sau đây câu nào không đúng?

a)

Người đó đứng yên so với dòng nước.

b)

Người đó chuyển động so với bờ sông.

c)

Người đó đứng yên so với bờ sông.

d)

Người đó đứng yên so với chiếc thuyền.

51.

Một chiếc xà lan chạy xuôi dòng sông từ A đến B mất 3 giờ. A, B cách nhau 36 km. Nước chảy với vận tốc 4 km/h. Vận tốc của xà lan đối với nước bằng bao nhiêu?

a)

32 km/h

b)

16 km/h

c)

12 km/h

d)

8 km/h.

52.

Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia gia tốc của chuyển động nhanh dần đều là

a)

v2-v02 = ad.

b)

v2-v02 = 2ad.

c)

v-v0 = 2ad.

d)

v02-v2 = 2ad

53.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc

a)

có giá trị bằng 0.

b)

là một hằng số khác 0.

c)

có giá trị biến thiên theo thời gian.

d)

chỉ thay đổi hướng chứ không thay đổi về độ lớn.

54.

Trong các phương trình mô tả vận tốc v m/s của vật theo thời gian ts dưới đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

v=7.

b)

v=6t2+2t-2.

c)

v=5t-4.

d)

v=6t2-2.

55.

Một đoàn tàu rời ga chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,1m/s2 trên đoạn đường 500m, sau đó chuyển động đều. Sau 1h tàu đi được đoạn đường là

a)

s = 34,5km.

b)

s = 35,5km.

c)

s = 36,5km.

d)

s = 37,5km.

56.

Xe đạp đi với vận tốc 3m/s bỗng hãm phanh và đi chậm dần đều. Mỗi giây vận tốc giảm 0,1m/s. Sau 10s vận tốc của xe:

a)

1m/s

b)

4m/s

c)

3m/s

d)

2m/s

57.

Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có:

a)

Vận tốc tăng theo thời gian.

b)

Tích số a.v > 0.

c)

Tích số a.v < 0.

d)

Gia tốc a > 0.