wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT biến đổi đều - cộng vận tốc

Total questions: 52

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động rơi tự do là:

a)

Một chuyển động thẳng đều.

b)

Một chuyển động thẳng nhanh dần.

c)

Một chuyển động thẳng chậm dần đều

d)

Một chuyển động thẳng nhanh dần đều.

2.

Công thức liên hệ giữa vận tốc chạm đất của vật rơi theo phương thẳng đứng từ độ cao h là

a)

v2 = gh

b)

v2 = 2gh

c)

v2 = 1/2.gh

d)

v = 2gh

3.

Sự rơi tự do là:

a)

Một dạng chuyển động thẳng đều

b)

Chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào

c)

Chuyển động dưới tác dụng của trọng lực

d)

Chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản

4.

Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống. Sau bao lâu nó rơi tới mặt đất? Cho g = 10m/s2

a)

2,1s

b)

3s

c)

4,5s

d)

9s

5.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

a)

Một viên phấn

b)

Một chiếc lá bàng

c)

Một sợi chỉ

d)

Một quyển sách

6.

Một vật rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất. Cho g = 10 m/s2. Tính vận tốc lúc ở mặt đất.

a)

30 m/s

b)

20 m/s

c)

15 m/s

d)

25 m/s

7.

Một vật rơi tự do khi chạm đất vật đạt v = 30 m/s. Lấy g = 9.8 m/s2. Độ cao mà vật được thả xuống là:

a)

65.9 m

b)

45.9 m

c)

49.9 m

d)

60.2 m

8.

Một hòn đá rơi từ một cái giếng cạn đến đáy giếng mất 3s. Nếu lấy g = 9,8m/s2 thì độ sâu của giếng là:

a)

h = 29,4m

b)

h = 88,2m

c)

h = 44,1m

d)

Một giá trị khác

9.

Hai chất điểm rơi tự do từ các độ cao h1, h2h_1,\ h_2 . Coi gia tốc rơi tự do của chúng là như nhau. Biết vận tốc tương ứng của chúng khi chạm đất là  v1=3v2v_1=3v_2   thì tỉ số giữa hai độ cao tương ứng là? 

a)

h1=(19)h2h_1=\left(\frac{1}{9}\right)h_2  

b)

h1=(13)h2h_1=\left(\frac{1}{3}\right)h_2  

c)

h1=9h2h_1=9h_2  

d)

h1=3h2h_1=3h_2  

10.

Chọn câu trả lời đúng.Một vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau, nguyên nhân nào sau đây quyết định điều đó?

a)

Do các vật nặng nhẹ khác nhau

b)

Do các vật to nhỏ khác nhau

c)

Do lực cản của không khí lên các vật

d)

Do các vật làm bằng các chất khác nhau

11.

Trong sự rơi tự do:

Công thức tính độ cao rơi là?

a)

h=12gt2h=\frac{1}{2}gt^2

b)

h=gt2h=gt^2

c)

h=12g2th=\frac{1}{2}g^2t^{ }

d)

h=g2th=g^2t^{ }

12.

Trong sự rơi tự do:

Công thức tính thời gian rơi từ độ cao h là?

a)

t=2hgt=\sqrt{\frac{2h}{g}}

b)

t=2ght=\sqrt{\frac{2g}{h}}

c)

t=hgt=\sqrt{\frac{h}{g}}

d)

t=ght=\sqrt{\frac{g}{h}}

13.

Một vật rơi tự do từ trên xuống. Biết rằng trong giây cuối cùng hòn đá rơi được 25m. Tím chiều cao thả vật. Lấy g = 10m/s2

a)

45m

b)

40m

c)

35m

d)

50m

14.

 Một vật nặng rơi từ độ cao 80m xuống đất. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10m/s2. Thời gian rơi và vận tốc của vật khi chạm đất là

a)

 8s; 80m/s 

b)

 16s;160m/s 

c)

 4s; 40m/s 

d)

2s; 20m/s

15.

Khi khảo sát đồng thời chuyển động của cùng một vật trong những hệ qui chiếu khác nhau thì:

a)

quỹ đạo, vận tốc đều khác nhau.

b)

quỹ đạo khác nhau, còn vận tốc giống nhau

c)

quỹ đạo, vận tốc đều giống nhau.

d)

quỹ đạo giống nhau, còn vận tốc khác nhau

16.

Hai ô tô A, B chạy cùng chiều trên một đoạn đường với vận tốc lần lượt là 30km/h và 40km/h. Chiều dương là chiều chuyển động của hai xe. Vận tốc của ô tô A so với ô tô B là

a)

70km/h

b)

10km/h

c)

.-10km/h

d)

Một giá trị khác

17.

công thức cộng vận tốc

a)

Vận tốc tuyệt đối bằng tổng véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.

b)

Vận tốc tương đối bằng tổng véc tơ của vận tốc tuyệt đối và vận tốc kéo theo

c)

Vận tốc kéo theo bằng tổng véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc tuyệt đối

d)

Vận tốc tuyệt đối bằng hiệu véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.

18.

Một chiếc thuyền chuyển động cùng chiều với dòng nước với vận tốc 8km/h đối với nước ,Vận tốc của nước chảy đối với bờ là 2,5 km/h .Vận tốc của thuyền chuyển đối với bờ là

a)

5,5km/h

b)

10,5 km/h

c)

8,83km/h

d)

5,25 km/h

19.

Chuyển động có tính

a)

tuyệt đối

b)

tương đối

c)

tương đối hoặc tuyệt đối

d)

tương đối và tuyệt đối

20.

Câu 1:           Một hành khách ngồi trong xe A, nhìn qua cửa sổ thấy xe B bên cạnh và sân ga đều chuyển động như nhau. Như vậy:

a)

xe A đứng yên, xe B chuyển động.

b)

xe A chạy, xe B đứng yên.

c)

xe A và xe B chạy cùng chiều.

d)

xe A và xe B chạy ngược chiều.

21.

Chọn câu đúng, đứng ở trái đất ta sẽ thấy:

a)

Trái đất đứng yên, mặt trời và mặt trăng quay quanh trái đất.

b)

Mặt trời đứng yên, trái đất quay quanh mặt trời, mặt trăng quay quanh trái đất.

c)

Mặt trời đứng yên, trái đất và mặt trăng quay quanh mặt trời.

d)

Mặt trời và mặt đất đứng yên, mặt trăng quay quanh trái đất.

22.

Một chiếc thuyền chuyển động với vận tốc 5 km/h so với bờ. Một em bé đi từ đầu thuyền tới cuối thuyền với vận tốc 6 km/h so với thuyền. Hỏi vận tốc của em bé so với bờ ?

a)

1 km/h.

b)

2 km/h.

c)

6 km/h.

d)

5 km/h.

23.

Quan sát một đoàn tàu đang chạy vào ga, trong các câu mô tả sau đây, câu mô tả nào là sai?

a)

Đoàn tàu đang chuyển động so với nhà ga.

b)

Đoàn tàu đang đứng yên so với người lái tàu.

c)

Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang ngồi trên tàu.

d)

Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang đứng dưới sân ga.

24.

Gia tốc là đại lượng

a)

chỉ sự tăng tốc độ của chuyển động.

b)

chỉ sự thay đổi tốc độ của chuyển động.

c)

cho biết khả năng thay đổi vận tốc nhanh, chậm.

d)

chỉ sự thay đổi hướng của vận tốc.

25.

Đơn vị đo của gia tốc là

a)

m/s.

b)

s2/m.

c)

s/m.

d)

m/ s2.

26.

Đồ thị nào biểu diễn chuyển động biến đổi?

a)

Đồ thị 1.

b)

Đồ thị 2.

c)

Đồ thị 3.

d)

Đồ thị 4.

27.

Một con báo đang chuyển động với vận tốc 30 km/h thì chuyển động chậm dần khi tới gần một con suối. Trong 3 giây, vận tốc của nó giảm còn 9 m/s. Gia tốc của con báo là

a)

7 m/s2.

b)

- 7 m/s2.

c)

3 m/s2.

d)

- 3 m/s2.

28.

Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có

a)

Vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều.

b)

Vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi.

c)

Vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều.

d)

Vận tốc không đổi, gia tốc không đổi.

29.

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều:

a)

Vận tốc tăng đến cực đại rồi giảm dần.            

b)

Vận tốc cuả vật tỷ lệ với bình phương thời gian.

c)

Gia tốc tăng đều theo thời gian.                      

d)

Vận tốc tăng đều theo thời gian.

30.

Biểu thức nào sau đây dùng để xác định gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

a = (v - v0)/(t - t0).    

b)

a = (v + v0)/(t + t0).    

c)

a = (v2 - v02)/(t - t0).             

d)

a = (v2 + v02)/(t - t0).   

31.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều dương. Hỏi chiều của gia tốc véctơ như thế nào?   

a)

 hướng theo chiều dương

b)

ngược chiều dương

c)

cùng chiều với vận tốc

d)

không xác định được

32.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc theo thời gian.

33.

Đồ thị chuyển động của Ngân được biểu diễn như hình.

Ngân đi với tốc độ bằng

a)

2 m/s

b)

5 m/s

c)

2,5 m/s

d)

3,3 m/s

34.

Biểu thức tính gia tốc là

a)

a=vv0ta=\frac{v-v_0}{t}

b)

a=v+v0ta=\frac{v+v_0}{t}

c)

a=v0vta=\frac{v_0-v}{t}

d)

a=v0ta=\frac{v_0}{t}

35.

Quãng đường vật chuyển động nhanh dần đều là

a)

s=12at2+v0ts=\frac{1}{2}at^2+v_0t

b)

s=at2+v0ts=at^2+v_0t

c)

s=12at2+v0t+x0s=\frac{1}{2}at^2+v_0t+x_0

d)

s=12at+v0ts=\frac{1}{2}at^{ }+v_0t

36.

Một vật bắt đầu chuyển động không vận tốc đầu. Sau 5 giây vật đạt tốc độ 2 m/s. Gia tốc của vật là

a)

2,5 m/s2

b)

0,4 m/s2

c)

2 m/s2

d)

0,2 m/s2

37.

Gia tốc của vật trong chuyển động thẳng đều

a)

bằng 0

b)

luôn dương

c)

luôn âm

d)

có thể âm hoặc dương

38.

Gia tốc của vật trong chuyển động thẳng nhanh dần đều

a)

luôn dương

b)

luôn âm

c)

cùng dấu với vận tốc

d)

ngược dấu với vận tốc

39.

Từ phương trình chuyển động:  x=3t2+5t+9 (m)x=-3t^2+5t+9\ \left(m\right)

Tính chất của chuyển động là?

a)

Vật chuyển động chậm dần đều

b)

Vật chuyển động nhanh dần đều

c)

Vật đứng yên 

d)

Vật chuyển động thẳng đều

40.

Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Trong giây thứ nhất vật đi được quãng đường s1=3m. Tron giây thứ hai vật đi được quãng đường s2 bằng

a)

12m

b)

36m

c)

3m

d)

9m

41.

Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox cho bởi hệ thức v = 15 - 8t(m/s). Giá trị của gia tốc và tốc độ của chất điểm lúc t = 2s là

a)

8m/s2 và - 1m/s.

b)

8m/s2 và 1m/s.

c)

- 8m/s2 và 1m/s.

d)

- 8m/s2 và - 1m/s.

42.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v0 + at thì

a)

a luôn cùng dấu với v.

b)

a luôn ngược dấu với v.

c)

a luôn âm.

d)

v luôn dương.

43.

Chuyển động chậm dần có

a)

av > 0

b)

av <0

c)

av = 0

d)

av = 1

44.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v0 + at thì

a)

a luôn cùng dấu với v.

b)

a luôn ngược dấu với v.

c)

a luôn âm.

d)

v luôn dương.

45.

Một ô tô chuyển động chậm dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô giảm từ 6 m/s về 4 m/s. Quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian 10s đó là

a)

70 m.

b)

50m

c)

40m

d)

100m

46.

Câu 1. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 5m/s2 và vận tốc ban đầu là 10m/s. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 5 bằng

a)

32,5m.

b)

50m

c)

35,6m

d)

28,7m

47.

Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Trong giây thứ nhất vật đi được quãng đường s1=3m. Tron giây thứ hai vật đi được quãng đường s2 bằng

a)

12m

b)

36m

c)

3m

d)

9m

48.

Hai người cùng đi dọc theo một bãi đõ xe. Chuyển động của người nào có độ dịch chuyển lớn hơn?

a)

Người A

b)

Người B

c)

Cả hai có cùng độ dịch chuyển.

49.

Đồ thị v - t trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

đường thẳng

b)

đường thẳng xiên góc

c)

đường parabol

d)

đường hypebol

50.

Độ dốc của đồ thị vận tốc - thời gian (v - t) cho chúng ta biết đại lượng nào sau đây?

a)

Vận tốc

b)

Độ dịch chuyển

c)

Quãng đường

d)

Gia tốc

51.

Gia tốc là đại lượng vector, có thể âm, dương hoặc bằng 0

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Diện tích khu vực dưới đồ thị vận tốc - thời gian (v - t) cho chúng ta biết đại lượng nào sau đây?

a)

Thời gian

b)

Gia tốc

c)

Độ dịch chuyển

d)

Vận tốc