wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Vật lí

Total questions: 57

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghệ lần thứ hai?

a)

Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.

b)

Nghiên cứu về nhiệt động lực học.

c)

Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.

d)

Nghiên cứu về thuyết tương đối.

2.

Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghệ lần thứ nhất?

a)

Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.

b)

Nghiên cứu về nhiệt động lực học.

c)

Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.

d)

Nghiên cứu về thuyết tương đối.

3.

Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?

a)

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

b)

Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.

c)

Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.

d)

Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.

4.

Biển báo ⚠️ mang ý nghĩa:

a)

Nơi có chất phóng xạ

b)

Nơi cấm sử dụng quạt

c)

Tránh gió trực tiếp

d)

Lối thoát hiểm

5.

Biển báo ⚡ mang ý nghĩa:

a)

Nơi nguy hiểm về điện

b)

Lưu ý cẩn thận

c)

Cần tránh sét đánh

d)

Cảnh báo tia laser

6.

Biển báo 🔥 mang ý nghĩa:

a)

Nhiệt độ cao

b)

Nơi cấm lửa

c)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp

d)

Chất dễ cháy

7.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường quốc tế SI là:

a)

gam (g)

b)

kilogram (kg)

c)

yến

d)

tấn

8.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường quốc tế SI là:

a)

giây (s)

b)

giờ (h)

c)

phút

d)

ngày

9.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường quốc tế SI là:

a)

đềximét (dm)

b)

mét (m)

c)

centimét (cm)

d)

milimét (mm)

10.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

b)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

c)

chuyển động tròn.

d)

chuyển động thẳng và không đổi chiều

11.

Đối với vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây không phải của độ dịch chuyển?

a)

Là đại lượng vecto.   

b)

Cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.    

c)

Cho biết mức độ nhanh chậm của chuyển động.    

d)

Có thể có độ lớn bằng 0.

12.

Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B; rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh A. Xe này đã dịch chuyển so với vị trí xuất phát một đoạn là

a)

d = AB.

b)

d = 2AB.

c)

d = -AB.

d)

d = 0.

13.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

sự thay đổi hướng của chuyển động.

c)

khả năng duy trì chuyển động của vật.

d)

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

14.

Trong các trường hợp dưới đây, tốc độ nào là tốc độ trung bình:

a)

viên đạn bay khỏi nòng súng với tốc độ 600m/s

b)

tốc độ chuyển động của búa máy khi va chạm là 8m/s

c)

xe lửa chạy với tốc độ 40km/h khi chạy từ HN đến HP

15.

Công thức nào sau đây có thể dùng để tính tốc độ trung bình chuyển động thẳng, không đổi hướng:

a)

v = s/t

b)

v = v₀ + 1/2 a.t²

c)

v = (v₁ + v₂)/2

d)

Cả A và C

16.

Tính chất nào sau đây là của vận tốc?

a)

Không thể có độ lớn bằng 0.

b)

Là đại lượng có hướng.

c)

Có phương xác định.

d)

Cho biết quãng đường đi được.

17.

Khi vật chuyển động có độ dịch chuyển d trong khoảng thời gian t. Vận tốc của vật được tính bằng

a)

v = d/t

b)

v = d.t

c)

v = t/d

d)

v = d + t.

18.

Tốc độ tức thời là:

a)

Tốc độ tức thời là tốc độ tại một thời điểm xác định (hay tốc độ trung bình tính trong khoảng thời gian rất nhỏ)

b)

Tốc độ tức thời là được xác định bằng thương số giữa độ dịch chuyển của vật và thời gian để thực hiện độ dịch chuyển đó.

c)

v = d/t

d)

v = s.t

19.

Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng.

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.

b)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.

c)

Vật đang đứng yên.

d)

Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại.

20.

Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng.

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.

b)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.

c)

Vật đang đứng yên.

d)

Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại.

21.

Trong các đồ thị sau đây, đồ thị nào có dạng của vật chuyển động thẳng đều?

a)

Đồ thị a

b)

Đồ thị b và d

c)

Đồ thị a và c

d)

Các đồ thị a, b và c đều đúng.

22.

Khi vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương đã chọn, đồ thị độ dịch chuyển – thời gian có đặc điểm gì?

a)

Đường thẳng nằm ngang.

b)

Đường cong parabol.

c)

Đường thẳng xiên góc hướng lên.

d)

Đường thẳng xiên góc hướng xuống.

23.

Trong chuyển động thẳng đều, độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có đặc điểm gì?

a)

Độ dịch chuyển luôn lớn hơn quãng đường.

b)

Độ dịch chuyển luôn nhỏ hơn quãng đường.

c)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được có độ lớn như nhau.

d)

Độ dịch chuyển luôn bằng 0.

24.

Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng đều cho biết gì?

a)

Tốc độ của vật.

b)

Quãng đường đi được.

c)

Thời gian chuyển động.

d)

Hướng chuyển động.

25.

Lực đặc trưng cho điều gì sau đây?

a)

Năng lượng của vật nhiều hay ít.

b)

Vật có khối lượng lớn hay bé.

c)

Tương tác giữa vật này lên vật khác.

d)

Vật chuyển động nhanh hay chậm.

26.

Hai lực cân bằng không thể có

a)

cùng hướng.

b)

cùng phương.

c)

cùng giá.

d)

cùng độ lớn.

27.

Điều kiện nào sau đây đủ để hệ 3 lực tác dụng lên cùng 1 vật rắn là cân bằng?

a)

Ba lực đồng quy.

b)

Ba lực đồng phẳng.

c)

Ba lực đồng phẳng và đồng quy.

d)

Hợp lực của 2 trong ba lực cân bằng với lực thứ ba.

28.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 7 N và 11 N. Giá trị của hợp lực có thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?

a)

19 N.

b)

15 N.

c)

3 N.

d)

2 N.

29.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 8 N và 12 N. Giá trị của hợp lực không thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?

a)

19 N.

b)

4 N.

c)

21 N.

d)

7 N.

30.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 10 N và 17 N. Giá trị của hợp lực không thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?

a)

15 N.

b)

17 N.

c)

5 N.

d)

10 N.

31.

Trong các cách viết công thức của định luật II Niu - ton sau đây, cách viết nào đúng?

a)

- F=ma\vec{F} = m\vec{a} .

b)

F=ma\vec{F} = m\vec{a} .

c)

F=ma\vec{F} = -m\vec{a} .

d)

F=ma\vec{F} = ma .

32.

Lực được biểu diễn bằng một vectơ cùng phương,

a)

cùng chiều với vectơ vận tốc.

b)

cùng chiều chuyển động.

c)

cùng chiều với vectơ gia tốc mà nó gây ra cho vật.

d)

trái chiều với vectơ gia tốc mà nó gây ra cho vật.

33.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

34.

Dưới tác dụng của một lực F, vật đang chuyển động gia tốc a. Nếu lực tác dụng lên vật giảm đi thì độ lớn gia tốc sẽ

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không đổi.

d)

bằng 0.

35.

Hợp lực tác dụng vào một vật đang chuyển động thẳng đều bằng hợp lực tác dụng vào vật

a)

chuyển động tròn đều.

b)

tự do.

c)

chuyển động nhanh dần đều.

d)

đứng yên.

36.

Khi vật chịu tác dụng của hợp lực có độ lớn và hướng không đổi thì

a)

vật sẽ chuyển động tròn đều.

b)

vật sẽ chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)

vật sẽ chuyển động thẳng biến đổi đều.

d)

vật sẽ chuyển động hoặc đứng yên.

37.

Trong các nhận định sau có bao nhiêu nhận định đúng?

- Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều.

- Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.

- Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian.

- Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.

(a)  

38.

Một ô chuyển động chậm dần đều. Sau 10 s, vận tốc của ô giảm từ 6 m/s về 4 m/s. Gia tốc của xe là bao nhiêu m/s2 ?

(a)  

39.

Cho hai lực đồng quy có cùng độ lớn 600N. Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu độ thì hợp lực cũng có độ lớn bằng 600N ?

(a)  

40.

Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều. Trong các nhận định sau có bao nhiêu nhận định sai?

- gia tốc không đổi.

- tốc độ tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

- gia tốc tăng dần đều theo thời gian.

- chất điểm chỉ có thể chuyển động nhanh dần đều.

(a)  

41.

Một ô tô chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nghỉ, đạt vận tốc 20 m/s sau 5 s. Gia tốc của xe là bao nhiêu m/s2 ?

(a)  

42.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn 3N  và 4N Nếu hợp lực có độ lớn 5N thì góc giữa hai lực bằng bao nhiêu độ ?

(a)  

43.

Một vật đang chuyển động thẳng nhanh dần đều, trong các nhận định sau có bao nhiêu nhận định sai?

- vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

- vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.

- tốc độ là hàm số bậc hai của thời gian.

- gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.

(a)  

44.

Xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc 20 m/s thì bị hãm phanh chuyển động chậm dần, sau 10s xe dừng lại. Gia tốc của xe là bao nhiêu m/s2 ?

(a)  

45.

Hai lực đồng quy, vuông góc với nhau có độ lớn các lực thành phần là 5N và 12N  . Tìm độ lớn hợp lực của chúng với đơn vị N.

(a)  

46.

Một chiếc xe ô tô đang di chuyển trên một con đường thẳng và bất ngờ phanh gấp. Hãy xem xét các nhận định sau và cho biết nhận định nào đúng và nhận định nào sai. Nếu đúng điền T và nếu sai điền F

‘Khi xe phanh gấp, hành khách ngồi trong xe bị đổ về phía trước do quán tính của cơ thể muốn giữ nguyên trạng thái chuyển động’

(a)  

47.

Một chiếc xe ô tô đang di chuyển trên một con đường thẳng và bất ngờ phanh gấp. Hãy xem xét các nhận định sau và cho biết nhận định nào đúng và nhận định nào sai. Nếu đúng điền T và nếu sai điền F

‘Khi xe phanh gấp, hành khách ngồi trong xe không bị ảnh hưởng vì lực phanh chỉ tác dụng lên bánh xe, không tác dụng lên người trong xe’

(a)  

48.

Một chiếc xe ô tô đang di chuyển trên một con đường thẳng và bất ngờ phanh gấp. Hãy xem xét các nhận định sau và cho biết nhận định nào đúng và nhận định nào sai. Nếu đúng điền T và nếu sai điền F

‘Nếu hành khách ngồi trong xe không thắt dây an toàn, họ có thể bị đẩy về phía trước mạnh hơn do không có lực nào giữ họ lại khi xe dừng đột ngột’

(a)  

49.

Một chiếc xe ô tô đang di chuyển trên một con đường thẳng và bất ngờ phanh gấp. Hãy xem xét các nhận định sau và cho biết nhận định nào đúng và nhận định nào sai. Nếu đúng điền T và nếu sai điền F

‘Khi xe phanh gấp, tất cả các vật trong xe đều giữ nguyên vị trí vì xe và các vật đã dừng lại cùng một lúc’

(a)  

50.

Một người đang đứng trên một chiếc xe buýt đang chạy thẳng với tốc độ không đổi. Đột nhiên, xe buýt phanh gấp. Hãy xem xét các nhận định sau và cho biết nhận định nào đúng và nhận định nào sai. Nếu đúng điền T và nếu sai điền F

- Người đứng trên xe buýt sẽ bị ngã về phía trước khi xe buýt phanh gấp vì cơ thể họ có quán tính muốn giữ nguyên trạng thái chuyển động ban đầu.

(a)  

51.

Một người đang đứng trên một chiếc xe buýt đang chạy thẳng với tốc độ không đổi. Đột nhiên, xe buýt phanh gấp. Hãy xem xét các nhận định sau và cho biết nhận định nào đúng và nhận định nào sai. Nếu đúng điền T và nếu sai điền F

- Nếu người đó đang cầm một chiếc cốc, chiếc cốc sẽ bị rơi về phía sau khi xe buýt phanh gấp vì lực quán tính tác dụng lên cốc theo hướng ngược lại.

(a)  

52.

Một người đang đứng trên một chiếc xe buýt đang chạy thẳng với tốc độ không đổi. Đột nhiên, xe buýt phanh gấp. Hãy xem xét các nhận định sau và cho biết nhận định nào đúng và nhận định nào sai. Nếu đúng điền T và nếu sai điền F

- Người đứng trên xe buýt không bị ngã về phía trước khi xe phanh gấp vì chân của họ đã bám chặt vào sàn xe.

(a)  

53.

Một người đang đứng trên một chiếc xe buýt đang chạy thẳng với tốc độ không đổi. Đột nhiên, xe buýt phanh gấp. Hãy xem xét các nhận định sau và cho biết nhận định nào đúng và nhận định nào sai. Nếu đúng điền T và nếu sai điền F

- Khi xe buýt phanh gấp, tất cả các vật dụng trong xe buýt sẽ bị đẩy về phía trước do quán tính của chúng.

(a)  

54.

Một chiếc xe đạp đang di chuyển trên đường thẳng và bằng phẳng với tốc độ không đổi. Hãy cho biết nhận định nào sau đây là đúng hoặc sai khi xét theo định luật 1 Newton. Nếu đúng điền T và nếu sai điền F

- Khi người đi xe đạp ngừng đạp, xe sẽ ngay lập tức dừng lại do không còn lực tác dụng lên nó.

(a)  

55.

Một chiếc xe đạp đang di chuyển trên đường thẳng và bằng phẳng với tốc độ không đổi. Hãy cho biết nhận định nào sau đây là đúng hoặc sai khi xét theo định luật 1 Newton. Nếu đúng điền T và nếu sai điền F

- Khi người đi xe đạp ngừng đạp, xe sẽ tiếp tục di chuyển thêm một đoạn do quán tính trước khi dừng lại.

(a)  

56.

Một chiếc xe đạp đang di chuyển trên đường thẳng và bằng phẳng với tốc độ không đổi. Hãy cho biết nhận định nào sau đây là đúng hoặc sai khi xét theo định luật 1 Newton. Nếu đúng điền T và nếu sai điền F

- Khi xe đạp di chuyển với vận tốc không đổi, lực đẩy của người đi xe và lực cản tác dụng lên xe là cân bằng nhau.

(a)  

57.

Một chiếc xe đạp đang di chuyển trên đường thẳng và bằng phẳng với tốc độ không đổi. Hãy cho biết nhận định nào sau đây là đúng hoặc sai khi xét theo định luật 1 Newton. Nếu đúng điền T và nếu sai điền F

- Nếu đường đi lên dốc, xe đạp sẽ tiếp tục di chuyển với vận tốc không đổi mà không cần thêm lực đẩy từ người đi xe.

(a)