wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lí 10

Total questions: 49

Worksheet time: 12hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu của vật lí là

a)

Tìm quy luật chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.

b)

Tìm quy luật về sự chuyển động của các hành tinh

c)

Khám phá sự vận động của con người.

d)

Tìm ra cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.

2.

Kết luận sai về ảnh hưởng của vật lí đến một số lĩnh vực trong đời sống và kĩ thuật

a)

Vật lí đem lại cho con người những lợi ích tuyệt vời và không gây ra một ảnh hưởng xấu nào.

b)

Vật lí ảnh hưởng mạnh mẽ và có tác động làm thay đổi mọi lĩnh vực hoạt động của con người.

c)

Kiến thức vật lí trong các phân ngành được áp dụng kết hợp để tạo ra kết quả tối ưu.

d)

Vật lí là cơ sở của khoa học tự nhiên và công nghệ.

3.

Khi tiến hành thí nghiệm, cần phải

a)

thảo luận nhóm để thống nhất quy tắc riêng của nhóm, có thể bỏ qua quy tắc an toàn của phòng thí nghiệm.

b)

tiến hành thí nghiệm với thời gian ngắn nhất, không cần tuân thủ các quy tắc của phòng thí nghiệm.

c)

tự đề xuất các quy tắc thí nghiệm để có thể tiến hành thí nghiệm nhanh nhất.

d)

tuân theo các quy tắc an toàn của phòng thí nghiệm, hướng dẫn của giáo viên.

4.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Nơi nguy hiểm về điện

b)

Lưu ý cẩn thận

c)

Cẩn thận sét đánh

d)

Cảnh báo tia laser

5.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Nhiệt độ cao

b)

Nơi cấm lửa

c)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp

d)

Chất dễ cháy

6.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Lối đi vào phòng thí nghiệm

b)

Phải rời khỏi đây ngay

c)

Phòng thực hành ở bên trái

d)

Lối thoát hiểm

7.

Hệ quy chiếu gắn với vật nào sau đây gọi là hệ quy chiếu chuyển động

a)

cây bên đường

b)

bờ sông

c)

ô tô đang chạy

d)

mặt đường

8.

Trường hợp nào sau đây vật có thể coi là chất điểm?

a)

Ôtô đang di chuyển trong sân trường.

b)

Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục của nó.

c)

Viên bi rơi từ tầng thứ năm của toà nhà xuống đất.

d)

Giọt cà phê đang nhỏ xuống ly.

9.

Chọn câu sai

a)

Độ dời là véc tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của chất điểm chuyển động.

b)

Độ dời có độ lớn bằng quãng đường đi được của chất điểm

c)

Chất điểm đi trên một đường thẳng rồi quay về vị trí ban đầu thì có độ dời bằng không

d)

Độ dời có thể dương hoặc âm

10.

Bạn A bắt đầu chuyển động từ nhà đến trường học, sau đó chuyển động trở lại siêu thị (hình vẽ). Quãng đường và độ dời của bạn A tương ứng bằng:

a)

1200m; 200 m.

b)

800m; 1200m.

c)

1200m; 800m.

d)

800m; 200m.

11.

Vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động là vận tốc

a)

trung bình

b)

tuyệt đối

c)

kéo theo

d)

tương đối

12.

Công thức nào sao đây có thể dùng để tính vận tốc trung bình của chuyển động thẳng, không đổi hướng.

a)

v = s/t

b)

v = v0 + 1/2 a. t2t^2

c)

v = (v1 + v2)/2

d)

Cả A và C

13.

Hình bên mô tả đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chiếc

xe ô tô chạy trên một đường thẳng:

Tốc độ trung bình của xe là

a)

85 km/h

b)

45 km/h

c)

45 m/s

d)

85 m/s

14.

Gọi vật 1 là bờ sông, vật 2 là dòng nước, vật 3 là thuyền. Vận tốc của thuyền so với bờ sông được tính bằng biểu thức :

a)

b)

c)

d)

15.

Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

b)

c)

d)

16.

Vận tốc trong chuyển động nhanh dần đều có biểu thức

a)

v = v0 - 2as

b)

v = at - s

c)

v = a - v0t

d)

v = v0 + at

17.

Véctơ gia tốc a có tính chất nào kể sau?

a)

Đặc trưng cho sự biến thiên của vận tốc

b)

Cùng chiều với v nếu chuyển động nhanh dần.

c)

Ngược chiều với v nếu chuyển động chậm dần.

d)

Các tính chất A, B, C.

18.

Biểu thức nào sau đây xác định quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều:

a)

s = vt + at^2/2

b)

s = v0t + at^2/2

c)

s = v0 + at^2/2

d)

s = v0 + at/2

19.

Trong chuyển động thẳng đều thì gia tốc:

a)

ngược dấu v0.

b)

a > 0

c)

a = 0

d)

a < 0

20.

Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng như hình vẽ. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là đoạn v (m/s)

a)

MN.

b)

NO.

c)

OP.

d)

PQ.

21.

Hệ thức nào sau đây là đúng theo định luật II Niuton.

a)

b)

c)

d)

22.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

vận tốc.

b)

khối lượng.

c)

trọng lương.

d)

lực.

23.

Khi một xe buýt đang chạy thì bất ngờ hãm phanh đột ngột, các hành khách sẽ

a)

ngả người sang bên cạnh.

b)

ngả người về phía sau.

c)

dừng lại ngay.

d)

chúi người về phía trước

24.

Cặp "Lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

b)

có độ lớn bằng nhau nhưng không cùng giá.

c)

có độ lớn không bằng nhau.

d)

tác dụng vào cùng một vật.

25.

Nếu hợp lực tác dụng vào vật có huớng không đổi và có độ lớn giảm đi 2 lần thì ngay khi đó:

a)

Gia tốc của vật tăng lên 2 lần.

b)

Vận tốc của vật tăng lên 2 lần.

c)

Vận tốc của vật giảm đi 2 lần.

d)

Gia tốc của vật giảm đi 2 lần.

26.

Một lực 10 N tác dụng lên vật có khối lượng 0,5 kg ban đầu đứng yên. Bỏ qua ma sát và các lực cản. Gia tốc của vật bằng

a)

5 m/ s2s^2

b)

0,05 m/ s2s^2

c)

20 m/ s2s^2

d)

2 m/ s2s^2

27.

Một quả bóng khối lượng 0,5 kg đang nằm trên mặt đất. Một cầu thủ đá bóng với một lực 250 N. Thời gian chân tác dụng vào bóng là 0,02 s. Quả bóng bay đi với tốc độ:

a)

0,01 m/s

b)

0,10 m/s

c)

2,50 m/s

d)

10,00 m/s

28.

Tác dụng vào vật có khối lượng 5kg, đang đứng yên, một lực theo phương ngang thì vật này chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 1 m/ s2s^2 . Độ lớn của lực này là

a)

3 N.

b)

4 N.

c)

5 N.

d)

6 N.

29.

Một lực 2N tác dụng vào một vật có khối lượng 1kg lúc đầu đứng yên trong khoảng thời gian 2s. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó?

a)

4m

b)

0,5m

c)

2m

d)

1m

30.

Một vật có khối lượng 1 tấn, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và sau khi đi được 100m thì có vận tốc là 5m/s. Lực tác dụng vào vật có giá trị

a)

125 N

b)

150 N

c)

175 N

d)

200 N

31.

Một vật có khối lượng 50 kg chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 0,2 m/s và sau khi đi được quãng đường 50 cm thì vận tốc đạt được 0,9 m/s. Hợp lực tác dụng lên vật bằng

a)

38,5 N.

b)

38 N.

c)

24,5 N.

d)

4,5 N.

32.

Một quả bóng có khối lượng 0,6 kg đang nằm yên trên mặt đất. Một cầu thủ đá bóng với một lực 300 N. Thời gian chân tác dụng vào bóng là 0,01 s. Quả bóng bay với tốc độ

a)

0,5 m/s

b)

5 m/s

c)

0,05 m/s

d)

50 m/s

33.

Một vật có khối lượng m = 5kg. Gia tốc rơi tự do là g = 10 m/ s2s^2 . Vật m hút Trái Đất với một lực bằng

a)

0,05 N

b)

20 N

c)

10 N

d)

50 N

34.

Kéo 1 vật nặng 10 kg bằng lực F = 40 N làm vật di chuyển đều. Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là? Lấy g = 10 m/ s2s^2

a)

0,4

b)

0,1

c)

0,2

d)

0,5

35.

Các tàu ngầm thường được thiết kế giống với hình dạng của cá heo để:

a)

tăng thể tích khoang chứa

b)

tiết kiệm chi phí chế tạo

c)

đẹp mắt

d)

giảm thiểu lực cản

36.

Biểu thức lực đẩy Ác – si – mét tác dụng lên vật khi được đặt ở trong chất lỏng.

a)

ρ=m/V

b)

FA=ρ.g.V

c)

FA=ρ.g

d)

FA=g.V

37.

Hệ số ma sát trượt

a)

không có đơn vị

b)

luôn bằng với hệ số ma sát nghỉ

c)

có giá trị lớn nhất bằng 1

d)

không phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc

38.

Người ta dùng một sợi dây treo một quả nặng vào một cái móc trên trần nhà. Trong những điều sau đây nói về lực căng của sợi dây, điều nào là đúng?

a)

Lực căng là lực mà sợi dây tác dụng vào quả nặng và cái móc

b)

Lực căng là lực mà quả nặng và cái móc tác dụng vào sợi dây, làm nó căng ra

c)

Lực căng hướng từ mỗi đầu sợi dây ra phía ngoài sợi dây

d)

Lực căng ở đầu dây buộc vào quả nặng lớn hơn ở đầu dây buộc vào cái móc

39.

Một ôtô có khối lượng 1,2 tấn chuyển động thẳng đều trên mặt đường nằm ngang, có hệ số ma sát là 0,05. Lấy g = 10m/ s2s^2 . Độ lớn của lực ma sát giữa bánh xe và mặt đường

a)

0,30N

b)

0,60N

c)

300N

d)

600N

40.

Một quả cầu bằng sắt có thể tích 0,005 m3 được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước 10000kg/m3. Lấy g = 10m/ s2s^2 . Lực đẩy Archimedes tác dụng lên quả cầu là:

a)

5000N

b)

250N

c)

500N

d)

50N

41.

Một vật khối lượng 3 kg được treo vào đầu một sợi dây, đầu kia cố định. Biết vật ở trạng thái cân bằng. Tính lực căng dây. Lấy g = 10 m/ s2s^2

a)

30 N

b)

15 N

c)

10 N

d)

40 N

42.

Lực và phản lực không có tính chất sau:

a)

luôn cùng giá ngược chiều

b)

luôn cân bằng nhau

c)

luôn cùng loại

d)

luôn xuất hiện từng cặp

43.

Hình dạng nào của vật cho lực cản nhỏ nhất?

a)

Khối lập phương

b)

Khối cầu

c)

Khối trụ dài

d)

Hình dạng khí động học

44.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Vật đi càng nhanh thì lực cản của không khí càng nhỏ

b)

Độ lớn của lực cản càng lớn khi diện tích mặt cản càng nhỏ

c)

Tờ giấy để phẳng rơi chậm hơn hòn đá khi cùng được thả từ trạng thái nghỉ trong không khí

d)

Độ lớn của lực cản không phụ thuộc vào tốc độ của vật

45.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Acsimét và lực ma sát

b)

Trọng lực và lực đẩy Acsimét

c)

Trọng lực

d)

Lực đẩy Acsimét

46.

Khi ôm một tảng đá ở trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là vì:

a)

khối lượng của tảng đá thay đổi

b)

khối lượng của nước thay đổi

c)

lực đẩy của tảng đá

d)

lực đẩy của nước

47.

Trọng lực tác dụng lên một vật có:

a)

Điểm đặt tại tâm của vật, phương nằm ngang.

b)

Điểm đặt tại tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

c)

Điểm đặt tại trọng tâm của vật, hướng vào tâm Trái đất.

d)

Độ lớn luôn thay đổi.

48.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 40N, F2 = 30N. Hãy tìm độ lớn của hai lực khi chúng hợp nhau một góc 0 độ?

a)

70N

b)

50N

c)

60N

d)

40N

49.

Hai lực đồng quy có độ lớn 4N và 5N hợp với nhau góc \propto . Tính \propto biết rằng hợp lực của hai lực trên có độ lớn 7,8N.

a)

60,26 độ

b)

50,62 độ

c)

55,2 độ

d)

40,6 độ