Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

file 3

Total questions: 44

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là:

a)

có tính dị hướng

b)

có cấu trúc tinh thể

c)

có dạng hình học xác định

d)

có nhiệt độ nóng chảy không xác định

2.

Vật rắn tinh thể có đặc tính nào sau đây?

a)

Có cấu trúc tinh thể, có tính dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

b)

Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác định

d)

Có cấu trúc mạng tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

3.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

a)

Chiếc cốc thuỷ tinh.

b)

Hạt muối ăn.

c)

Viên kim cương.

d)

Miếng thạch anh.

4.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?

a)

Tuyết rơi

b)

Rèn thép trong lò rèn

c)

Đúc tượng đồng

d)

Làm đá trong tủ lạnh

5.

Sự đông đặc là quá trình chất chuyển từ:

a)

thể hơi qua thể khí.

b)

thể rắn qua thể lỏng.

c)

thể lỏng qua thể rắn.

d)

thể lỏng qua thể hơi.

6.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức ΔU = A + Q phải có giá trị nào sau đây:

a)

Q < 0; A > 0

b)

Q > 0; A > 0

c)

Q > 0; A < 0

d)

Q < 0; A < 0

7.

Nhiệt lượng cần thiết cần cung cấp để tăng nhiệt độ m kg vật liệu (có nhiệt dung riêng c J/kg.K) từ nhiệt độ t1 lên tới nhiệt độ t2 là

a)

Q = mc(t2 − t1)

b)

Q = mc(t2 + t1)

c)

Q = mc(t2. t1)

d)

Q = mc(t2/t1)

8.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

9.

Cồn y tế chuyển từ thể lỏng sang thể khí rất nhanh ở điều kiện thông thường. Khi xoa cồn vào da, ta cảm thấy lạnh ở vùng da đó vì cồn:

a)

khi bay hơi tỏa nhiệt lượng vào chỗ da đó.

b)

thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi.

c)

khi bay hơi kéo theo lượng nước chỗ da đó ra khỏi cơ thể.

d)

khi bay hơi tạo ra dòng nước mát tại chỗ da đó.

10.

Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là

a)

Wd=2mv2W_d=2mv^2  

b)

Wd=12mvW_d=\frac{1}{2}mv  

c)

Wd=mv2W_d=mv^2  

d)

Wd=12mv2W_d=\frac{1}{2}mv^2  

11.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và nhận công thì Q và A trong hệ thức  phải có giá trị nào sau đây?

a)

Q < 0 và A > 0.

b)

Q < 0 và A < 0.

c)

Q > 0 và A < 0.

d)

Q > 0 và A > 0.

12.

Nhiệt hoá hơi riêng của một lỏng là

a)

Nhiệt lượng cần để lm cho 1kg chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy

b)

Nhiệt lượng cần để lm cho 1kg chất đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định

c)

Nhiệt lượng cần để lm cho 1kg chất đó nóng chảy và hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định

d)

Nhiệt lượng cần truyền cho 1kg chất đó để lm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 1 độ C

13.

Chất ở thể nào sau đây có đặc điểm về hình dạng và thể tích đều xác định?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

14.

Chuyển động của các phân tử khí càng nhanh thì đại lượng nào của chất khí càng lớn?

a)

Khối lượng.

b)

Thể tích bình chứa khí.

c)

Nhiệt độ.

d)

Lực tương tác giữa các phân tử khí.

15.

Khi chuyển động hỗn loạn. các phân tử khí va chạm vào thành bình và gây ra lên thành bình đại lượng nào sau đây?

a)

áp suất.

b)

nhiệt độ.

c)

thể tích.

d)

khối lượng.

16.

Chất ở thể nào sau đây có đặc điểm về hình dạng và thể tích đều không xác định?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

17.

Trong thí nghiệm Brown, các hạt phấn hoa chuyển động không ngừng vì:

a)

Giữa các phân tử phấn hoa có khoảng cách.

b)

Giữa các phân tử nước có khoảng cách.

c)

Các phân tử nước và phấn hoa là các thực thể sống.

d)

Các phân tử nước chuyển động hỗn loạn không ngừng đến va đập với các phân tử phấn hoa.

18.

Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của lượng khí?

a)

A. thể tích.

b)

B. áp suất.

c)

C. nhiệt độ.

d)

D. khối lượng.

19.

Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi

a)

A. trạng thái của một lượng khí nhất định khi thể tích không đổi.

b)

B. trạng thái của một lượng khí nhất định khi nhiệt độ không đổi.

c)

C. trạng thái của một lượng khí nhất định khi áp suất không đổi.

d)

D. khối lượng của một khối khí khi thể tích không đổi.

20.

                       Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôi-lơ?

a)

p1V2 = p2V1.           

b)

p/V = hằng số.

c)

pV = hằng số.          

d)

V/p = hằng số.

21.

Câu 4: Biếu thức đúng của phương trình trạng thái khí lí tưởng là:

a)

P.V = R.T

b)

P.V = n.R.T

c)

P.V = n.R

d)

P = n.R.T.V

22.

Phương trình của khí lí tưởng là pV=RT, trong đó V là thể tích

a)

1 g khí.    

b)

bất kỳ khối lượng nào của khí.

c)

1 mol khí.               

d)

1 lít khí.

23.

Đơn vị của Nhiệt độ tuyệt đối là

a)

Độ C

b)

Độ K

c)

Lít

d)

Pa

24.

Đồ thị sau biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái nào?

a)

Quá trình đẳng nhiệt

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng áp

d)

Quá trình bất kỳ

25.

Hạt pôzitrôn ( e+10 ) là

a)

hạt n01

b)

hạt β-

c)

hạt β+.

d)

hạt H11

26.

Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là gì?

a)

là thời gian chất phóng xạ ban đầu còn lại 1/3.

b)

là thời gian chất phóng xạ ban đầu còn lại 1/4.

c)

là tốc độ phân ra của chất phóng xạ.

d)

là thời gian để một nửa số hạt nhâncủa chất phóng xạ ban đầu bị phân rã.

27.

Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. các prôtôn

b)

B. các nơtrôn

c)

C. các electron

d)

D. các nuclon

28.

Công thức ký hiệu của hạt nhân?

a)
b)
29.

Phóng xạ  β+\beta^+   là dòng hạt nhân mang điện dương (pôzitrôn) có kí hiệu:

a)
b)
c)
30.

Phóng xạ  β−\beta^-   là dòng hạt mang điện âm (electron) có kí hiệu:

a)
b)
c)
31.

Phóng xạ anpha là dòng hạt mang điện dương có kí hiệu:

a)
b)
c)
32.

Biểu thức nào sau đây là đúng.

a)

D1T1=D2T2\frac{D_1}{T_1}=\frac{D_2}{T_2}

b)

D1T1=T2D2\frac{D1}{T_1}=\frac{T2}{D_2}

c)

D1T2=D2T1\frac{D_1}{T_2}=\frac{D_2}{T_1}

d)

D1T2=T1D1\frac{D_1}{T_2}=\frac{T_1}{D_1}

33.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức 

a)

  T =  2πω\frac{2\pi}{\omega}  

b)

T =  2πω2\pi\omega  

c)

T =  12πω\frac{1}{2\pi\omega}  

d)

T =  ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

34.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

v = ωAsin(ωt + φ)

b)

v = - ω2Acos(ωt + φ)

c)

v = - ωAsin(ωt + φ)

d)

v = ω2Acos(ωt + φ)

35.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

chậm dần

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần đều

d)

nhanh dần

36.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2−v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

37.

Phương trình chuyển động của vật dao động điều hòa là

a)

x=Acos⁡(ωt+θ)x=A\cos\left(\omega t+\theta\right)  

b)

x=cos⁡(ωt+θ)x=\cos\left(\omega t+\theta\right)  

c)

x=Asin⁡(ωt)x=A\sin\left(\omega t\right)  

d)

x=sin⁡ (ωt+θ)x=\sin\ \left(\omega t+\theta\right)  

38.

Vận tốc cực đại của vật dao động điều hòa được xác định bằng

a)

v=Aωv=A\omega

b)

v=Aω2v=A\omega^2

c)

v=0

d)

v=−Aω2v=-A\omega^2

39.

Con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động riêng T của con lắc là

a)

T=2πglT=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

T=2πlgT=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

T=12πlgT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

T=12πglT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

40.

Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Tần số dao động được tính bằng biểu thức

a)

f=2πkmf=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

f=12πmkf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

f=2πmkf=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

41.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos( ω\omega  t + φφ  ), mét(m) là thứ nguyên của đại lượng

a)

A

b)

ω\omega  

c)

t

d)

ωt+φ\omega t+φ  

42.

Chọn các đáp án đúng:Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian(rad) là thứ nguyên của đại lượng

a)

A

b)

ωt + φ

c)

t

d)

φ

43.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax = ωA

b)

amax = ω2\omega^2 A.

c)

amax = -ωA

d)

amax = −ω2-\omega^2 A

44.

Một vật có khối lượng m dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của vật được tính bằng công thức

a)

W=12 m.ω2A2W=\frac{1}{2\ }m.\omega^2A^2

b)

W=m.ω2A2W=m.\omega^2A^2

c)

W=12 m.ω2AW=\frac{1}{2\ }m.\omega^2A^{ }

d)

W=12 m.ωA2W=\frac{1}{2\ }m.\omega^{ }A^2