wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2P2-THLT

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện là

a)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích

b)

dòng chuyển động của các điện tích

c)

dòng chuyển dời của êlectron

d)

dòng chuyển dời của ion dương

2.

Quy ước chiều dòng điện không đổi là

a)

chiều dịch chuyển của các êlectron

b)

chiều dịch chuyển của các ion

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương

3.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

có hiệu điện thế

b)

có điện tích tự do

c)

có hiệu điện thế và điện tích tự do

d)

có nguồn điện

4.

Dòng điện không đổi là dòng điện có

a)

cường độ không thay đổi theo thời gian

b)

điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian

c)

chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

d)

chiều và cường độ thay đổi theo thời gian

5.

Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là

a)

tác dụng hóa

b)

tác dụng từ

c)

tác dụng nhiệt

d)

tác dụng sinh lí

6.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

nhiệt kế

b)

ampe kế

c)

oát kế

d)

lực kế

7.

Phát biểu nào sau đây về cường độ dòng điện là không đúng?

a)

Đơn vị cường độ dòng điện là Ampe

b)

Cường độ dòng điện được đo bằng Ampe kế

c)

Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

8.

Dòng điện chạy trong mạch điện nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi nếu xét trong thời gian ngắn?

a)

Trong mạch điện thắp sáng đèn của xe đạp với nguồn điện là điamô

b)

Trong mạch điện kín của đèn pin

c)

Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là acquy

d)

Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là pin Mặt Trời

9.

Gọi q là điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian t thì cường độ của dòng điện không đổi được tính theo công thức?

a)

I=qt2I=qt^2  

b)

I=q2tI=\frac{q^2}{t}  

c)

I=q.t

d)

I=qtI=\frac{q}{t}  

10.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Chiều của dòng điện trong kim loại được quy ước là chiều chuyển dịch của các êlectron

b)

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương

c)

Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian

d)

Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

11.

Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

Cu-lông

b)

hấp dẫn

c)

lực lạ

d)

điện trường

12.

Nguồn điện tạo ra điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

tách êlectron ra khỏi nguyên tử và chuyển êlectron và ion về các cực của nguồn

b)

sinh ra êlectron ở cực âm

c)

sinh ra êlectron ở cực dương

d)

làm biến mất êlectron ở cực dương

13.

Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau

b)

Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch

c)

Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các êlectron hoặc ion dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ

d)

Nguồn là pin có lực lạ là lực tĩnh điện

14.

Phát biểu nào sau đây về suất điện động là không đúng?

a)

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện

b)

Suất điện động được đo bằng thương số giữa công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược chiều điện trường và độ lớn của điện tích dịch chuyển

c)

Đơn vị suất điện động là Jun

d)

Suất điện động của nguồn điện có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi mạch hở

15.

Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

Cu-lông

b)

hấp dẫn

c)

lực lạ

d)

điện trường

16.

Hai dây đồng hình trụ có cùng khối lượng và ở cùng nhiệt độ. Dây A dài gấp đôi dây B. Điện trở dây A và điện trở dây B có mối quan hệ.

a)

RA=RBR_A=R_B  

b)

RA=2RBR_A=2R_B  

c)

RA=RB4R_A=\frac{R_B}{4}  

d)

RA=4RBR_A=4R_B  

17.

Nếu cả chiều dài lẫn đường kính của một sợi dây đồng tiết diện tròn được tăng lên gấp đôi thì điện trở của dây đó sẽ

a)

Không đổi

b)

Tăng gấp đôi

c)

Giảm hai lần

d)

Tăng gấp bốn

18.

Hai thanh kim loại có điện trở hoàn toàn bằng nhau. Thanh A chiều dài A\ell_A  , đường kính dAd_A  , thanh

B chiều dài B=2A\ell_B=2\ell_A   và đường kính dB=2dAd_B=2d_A  . Điều này suy ra rằng thanh A có điện trở suất liên hệ với thanh B theo hệ thức nào dưới đây?

a)

ρA=ρB4\rho_A=\frac{\rho_B}{4}  

b)

ρA=2ρB\rho_A=2\rho_B  

c)

ρA=ρB2\rho_A=\frac{\rho_B}{2}  

d)

ρA=4ρB\rho_A=4\rho_B

19.

Biểu thức nào dưới đây biểu diễn định luật Ôm?

a)

U=IRU=\frac{I}{R}  

b)

I=URI=\frac{U}{R}  

c)

R=UIR=\frac{U}{I}  

d)

R=UI

20.

Hai đèn giống nhau có cùng hiệu điện thế định mức U. Nếu mắc nối tiếp hai đèn vào nguồn điện không đổi có hiệu điện thế 2U thì

a)

cả hai đèn đều sáng hơn bình thường

b)

đèn B sáng yếu hơn bình thường

c)

cả hai đèn đều sáng bình thường

d)

đèn A sáng yếu hơn bình thường

21.

Chọn câu sai. Đặt một hiệu điện thế U vào một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ dòng điện I. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở là

a)

P=I2RP=I^2R  

b)

P=UI2P=UI^2  

c)

P=UIP=UI  

d)

P=U2RP=\frac{U^2}{R}  

22.

Công của dòng điện có đơn vị là

a)

J/s

b)

kWh

c)

W

d)

kVA

23.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn

a)

tỉ lệ thuận với điện trở của vật

b)

tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật

c)

tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật

d)

tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

24.

Cho đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi, khi điện trở trong mạch được điều chỉnh tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ của mạch

a)

giảm 2 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

không đổi

25.

Trong mạch điện chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm hai lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch

a)

giảm hai lần

b)

tăng hai lần

c)

giảm bốn lần

d)

tăng bốn lần

26.

Cho đoạn mạch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ của mạch

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

27.

Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn

b)

Cường độ dòng điện qua vật dẫn

c)

Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn

d)

Điện trở của vật dẫn

28.

Hai đầu đoạn mạch có điện thế không đổi. Nếu điện trở của đoạn mạch giảm hai lần thì công suất điện của đoạn mạch

a)

tăng hai lần

b)

giảm hai lần

c)

không đổi

d)

tăng bốn lần

29.

Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên 4 lần thì phải

a)

tăng hiệu điện thế lên 2 lần

b)

tăng hiệu điện thế lên 4 lần

c)

giảm hiệu điện thế lên 2 lần

d)

giảm hiệu điện thế lên 4 lần

30.

Khi cho hiệu điện thế hai đầu bóng đèn sợi đốt có ghi 12 V - 6 W biến thiên từ 0 V đến 12 V và đo vẽ đường đặc trưng V - A của đèn thì đồ thị có dạng là một đường

a)

cong đi lên với hệ số góc tăng dần khi U tăng

b)

đường thẳng song song với trục OU

c)

cong đi lên với hệ số góc giảm dần khi U tăng

d)

thẳng đi qua gốc tọa độ

31.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế

b)

công tơ điện

c)

tĩnh điện kế

d)

ampe kế

32.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào dưới đây khi chúng hoạt động?

a)

Bóng đèn dây tóc

b)

Quạt điện

c)

Ấm điện

d)

Acquy đang được nạp điện

33.

Để đun sôi hai lít nước bằng một ấm điện, ta dùng hết 0,25 số điện. Điều này có nghĩa là

a)

ta đã dùng 1,8.1061,8.10^6  J điện năng

b)

ta đã dùng 0,25 kWh điện năng

c)

ta đã dùng 0,25 kW/h điện năng

d)

ta đã dùng 0,25 kWđiện năng

34.

Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

UN=IrU_N=Ir  

b)

UN=EIrU_N=E-Ir  

c)

UN=I(RN+r)U_N=I(R_N+r)  

d)

UN=E+IrU_N=E+Ir  

35.

Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động {E}, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Hệ thức nào sau đây nêu lên mối liên hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch?

a)

I=E+rRI=E+\frac{r}{R}  

b)

I=ERI=\frac{E}{R}  

c)

I=ER+rI=\frac{E}{R+r}  

d)

I=ErI=\frac{E}{r}  

36.

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của mạch

d)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong của nguồn và điện trở ngoài

37.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch

b)

tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

c)

giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

d)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

38.

Cho một mạch điện có nguồn điện không đổi. Khi điện trở ngoài tăng hai lần thì cường độ dòng điện trong mạch chính

a)

giảm hai lần

b)

tăng hai lần

c)

không đổi

d)

Chưa đủ dữ kiện để xác định

39.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch

a)

tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài

b)

giảm khi điện trở mạch ngoài tăng

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài

d)

tăng khi điện trở mạch ngoài tăng

40.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R tỉ lệ với hiệu điện thế U giữa hai đầu đoạn mạch và tỉ lệ nghịch với điện trở R

b)

Cường độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch

c)

Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

d)

Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật

41.

Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi

a)

không có cầu chì cho một mạch điện kín

b)

nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ

c)

dùng nguồn pin hay ắc quy để mắc các bóng đèn thành mạch điện kín

d)

sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện

42.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

tăng rất lớn

b)

giảm về 0

c)

tăng giảm liên tục

d)

không đổi so với trước

43.

Công suất của nguồn điện có suất điện động E sản ra trong mạch kín có dòng điện không đổi cường độ I được xác định bởi công thức

a)

P=EIP=EI  

b)

P=UIP=UI

c)

P=UItP=UIt

d)

P=EItP=EIt

44.

Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng biểu thức

a)

H=EUN.100%H=\frac{E}{U_N}.100\%  

b)

H=UNE.100%H=\frac{U_N}{E}.100\%  

c)

H=UN+I.rE.100%H=\frac{U_N+I.r}{E}.100\%  

d)

H=UNEI.r.100%H=\frac{U_N}{E-I.r}.100\%  

45.

Khi mắc n nguồn nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r giống nhau thì suất điện động và điện trở của bộ nguồn cho bởi biểu thức

a)

Eb=nEE_b=nE   và rb=rnr_b=\frac{r}{n}  

b)

Eb=nEE_b=nE  và rb=nrr_b=nr  

c)

Eb=nEE_b=nE  và rb=nrr_b=nr  

d)

Eb=EE_b=E   và rb=rnr_b=\frac{r}{n}  

46.

Có ba pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động

E và điện trở trong r. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin ghép song song là

a)

E và r3\frac{r}{3}  

b)

3E và 3r

c)

E và 3r2\frac{3r}{2}  

d)

E và r2\frac{r}{2}  

47.

Có bốn nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Khi đó suất điện động và điện trở trong bộ nguồn này là

a)

E, r

b)

2E, 2r

c)

4E, r2\frac{r}{2}  

d)

4E, 4r