NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP GIAO THOA - MH
Total questions: 46
Worksheet time: 35mins
Công thức liên hệ
vận tốc v , bước sóng λ , chu kì T
v=λ.T
v=Tλ
v=fλ
v=fT
Công thức tính Khoảng vân
i=kaλD
i=aλD
Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng nào?
200 nm đến 800 nm
380 nm đến 760 nm
250 nm đến 700 nm
320 nm đến 740 nm
Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:
Vận tốc của ánh sáng
Bước sóng của ánh sáng
Chiết suất của một môi trường
Tần số ánh sáng
Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể sử dụng để thực hiện việc đo bước sóng ánh sáng.
Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niutơn.
Thí nghiệm giao thoa với khe Y – âng.
Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.
Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.
Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được
Ánh sánh có bản chất sóng.
Ánh sáng là sóng điện từ
Ánh sáng có sóng ngang
Ánh sáng có thể bị tán sắc.
Hai sóng cùng tần số và cùng phương truyền, được gọi là sóng kết hợp nếu có :
cùng biên độ và cùng pha.
cùng biên độ và hiệu số pha không đổi
theo thời gian.
hiệu số pha không đổi theo thời gian.
hiệu số pha và hiệu biên độ không đổi
theo thời gian.
Vị trí vân sáng trong giao thoa Y-âng
xs=(k,+21) aλD
xs=kaλD
Vị trí vân tối trong giao thoa Y-âng
xt=(k,+21) aλD
xt=kaλD
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m, a = 1 mm, λ = 0,6 mm. Vân sáng thứ ba cách vân trung tâm một khoảng là: A. 4,2 mm B. 3,6 mm C. 4,8 mm D. 6 mm
A
B
C
D
Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là
x = 3i
x = 4i
x = 5i
x = 10i
Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m; a = 1 mm; λ = 0,6 μm. Vân tối thứ tư cách vân trung tâm một khoảng
4,8 mm
4,2 mm
6,6 mm
3,6 mm
Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 3 m; a = 1 mm. Tại vị trí M cách vân trung tâm 4,5 mm,ta thu được vân tối bậc 3. Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm.
0,60 μm
0,55μm
0,48 μm
0,42 μm
Điều kiện có cực đại giao thoa
d2−d1=(k+21)λ
d2−d1=kλ
Điều kiện có cực tiểu giao thoa
d2−d1=(k+21)λ
d2−d1=kλ
d2+d1=kλ
d2−d1=k+21
Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ là
Phải có hai sóng cùng biên độ chồng chất lên nhau
Phải có từ hai sóng kết hợp
Phải có hai vật dao động điều hòa
Phải có hai sóng cùng pha
Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ trên mặt chất lỏng thì trên mặt chất lỏng làm xuất hiện
Một vị trí dao động mạnh so với xung quanh
Tất cả các vị trí dao động với biên độ lớn nhất ít
Các đường dao động với biên độ cực đại và cực tiểu xen kẽ
Tất cả các điểm dao động giống nhau
Hai nguồn kết hợp không cần điều kiện nào sau đây?
Dao động cùng phương
Dao động cùng tần số
Độ lệch pha không đổi
Dao động cùng biên độ
Một điểm thuộc vân cực tiểu nếu 2 dao động truyền tới nó
cùng pha.
ngược pha.
vuông pha.
cùng biên độ.
Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân trên màn quan sát là 1 mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc ba bằng
5 mm
4 mm
3 mm
6 mm
Công thức tính Khoảng vân
i=kaλD
i=aλD
i=Dkλa
i=λDka
Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 3 m; một = 1 mm. Tại vị trí M cách vân trung tâm 4,5 mm,ta thu được vân tối bậc 3. Tính bước sóng ánh sáng sử dụng trong thí nghiệm.
0,60 μm
0,55μm
0,48 μm
0,42 μm
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5mm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối thứ 5 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là :
A. 0,375mm. B. 1,875mm. C. 18,75mm. D. 3,75mm.
0,375 mm
1,875 mm
18,75 mm
3,75 mm
Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm. Tại điểm M cách vân trung tâm 9mm ta có
vân tối thứ 4
vân sáng bậc 5
vân tối thứ 5
vân sáng bậc 4
Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
3,2m/s
1,25m/s
2,5m/s
3m/s
Bước sóng là
quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1s.
khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.
khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng.
Một điểm thuộc vân cực đại nếu 2 dao động truyền tới nó
cùng pha.
ngược pha.
vuông pha.
cùng biên độ.
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha
2λ
4λ
λ
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha
2λ
4λ
λ
(NB) Trên mặt chất lỏng có hai nguồn A và B dao động cùng pha với tần số 25 Hz. Điểm M thuộc phân cực đại cách A 22 cm cách B 26 cm. Giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác. Tốc độ truyền sóng là
50 cm/s.
100 cm/s.
200 cm/s.
6,25 cm/s.
(TN) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cùng pha, cùng chu kì 1/12 s; điểm N cách A 40 cm cách B 50,8 cm thuộc một vân cực đại. Giữa N và đường trung trực của AB có 2 cực đại khác. Tốc độ truyền sóng là
40,5 cm/s.
43,2 cm/s.
60 cm/s.
62,5 cm/s.
(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cùng pha, cùng chu kì, điểm P cách A 40 cm; cách B 30 cm thuộc một vân cực tiểu. Giữa P và đường trung trực của AB còn có 2 cực tiểu khác. Biết tốc độ truyền sóng là 220 cm/s. Tần số sóng là
44 Hz.
50 Hz.
55 Hz.
64 Hz.
(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cùng pha, cùng tần số 28 Hz. Sóng truyền với tốc độ 98 cm/s. Điểm K cách A 40 cm; cách B 54 cm. K thuộc vân
cực đại thứ 3.
cực tiểu thứ 3.
cực đại thứ 4.
cực tiểu thứ 4.
(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cùng pha, cùng tần số 60 Hz. Sóng truyền với tốc độ 288 cm/s. Điểm K cách A 40 cm; cách B 66,4 cm. K thuộc vân
cực đại thứ 4.
cực tiểu thứ 4.
cực đại thứ 6.
cực tiểu thứ 6.
(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B cùng pha, cùng chu kì 0,02 s. Sóng truyền với tốc độ 400 cm/s. Điểm K cách A 45 cm; cách B 65 cm. K thuộc vân
cực đại thứ 3.
cực tiểu thứ 3.
cực đại thứ 2.
cực tiểu thứ 2.
(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B có tần số 26,5 Hz. Hai điểm dao động cực đại liên tiếp trên đoạn thẳng nối AB cách nhau 4,5 cm. Tốc độ truyền sóng là
477 cm/s.
119,25 cm/s.
238,5 cm/s.
954 cm/s.
(NB) Trong thí nghiệm giao thoa sóng cơ có tần số 32 Hz. Khoảng cách giữa 4 điểm dao động cực đại liên tiếp trên đoạn nối hai nguồn là 11,25 cm. Tốc độ truyền sóng là
240 cm/s.
320 cm/s.
120 cm/s.
480 cm/s.
(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn có tốc độ truyền sóng là 192 cm/s, khoảng cách giữa một điểm dao động cực đại và một điểm dao động cực tiểu liên tiếp trên đoạn nối hai nguồn là 2,6 cm. Tần số của sóng là
25,24 Hz.
18,46 Hz.
20,22 Hz.
15,43 Hz.
(NB) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn có tần số 40 Hz, tốc độ truyền sóng 180 cm/s. Khoảng cách giữa 3 điểm dao động cực đại liên tiếp trên đoạn thẳng nối hai nguồn là
2,25 cm.
4,5 cm.
1,125 cm.
9 cm.
(TH) Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn A và B dao động cùng pha với bước sóng 6,4 cm. Điểm M trên đoạn thẳng AB dao động cực tiểu cách trung điểm của AB một đoạn gần nhất là
1,6 cm.
3,2 cm.
4,8 cm.
6,4 cm.
Trong thí nghiệm Young: Hai khe song song cách nhau a = 2mm và cách đều màn E một khoảng D = 3m. Quan sát vân giao thoa trên màn người ta thấy khoảng cách từ vân sáng thứ năm đến vân sáng trung tâm là 4,5mm. Bước sóng của nguồn sáng đó là:
0,6 μm
0,65 μm
0,7 μm
0,75 μm
Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 3 m; a = 1 mm. Tại vị trí M cách vân trung tâm 4,5 mm,ta thu được vân tối bậc 3. Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm.
0,60 μm
0,55μm
0,48 μm
0,42 μm
Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm. Tại điểm M cách vân trung tâm 9mm ta có
vân tối thứ 4
vân sáng bậc 5
vân tối thứ 5
vân sáng bậc 4
Trong thí nghiệm của I-Âng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm. Tại điểm M cách vân trung tâm 9mm ta có
vân tối thứ 4
vân sáng bậc 5
vân tối thứ 5
vân sáng bậc 4
Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ , khoảng vân đo được trên màn M là 0,6 mm. Nếu dịch chuyển màn lại gần hai khe một đoạn bằng n (m) thì khoảng vân đo được là i, nếu dịch chuyển màn ra xa hai khe một đoạn cũng bằng n (m) thì khoảng vân đo được là 2i. Nếu dịch chuyển màn ra xa hai khe một đoạn 2n (m) thì khoảng vân đo được trên màn M là :
A. i = 0,8 mm ; B. i = 1,5 mm ; C. i = 2 mm ; D. i = 1 mm
A
B
C
D
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng l, màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a với a có thể thay đổi được. Xét điểm M xác định trên màn thì tại đó là vân sáng bậc 4. Nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách giữa hai khe S1S2 một lượng ∆a thì tại M là vân sáng bậc k và bậc 3k. Giá trị của k là :
A.2 B.3 C.5 D.1
A
B
C
D
