wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối học kỳ 1 môn vật lý 8

Total questions: 41

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Một người đi quãng đường dài 1,5 km với vận tốc 10m/s. thời gian để người đó đi hết quãng đường là:

a)

A. t = 0.15 h

b)

B. t = 15 giây

c)

C. t = 2.5 phút

d)

D. t = 14.4 phút

2.

Một học sinh đi xe đạp trên một đoạn đường dốc dài 100m. 75 m đầu học sinh đó đi với vận tốc 2,5 m/s. Biết thời gian đi cả đoạn dốc là 35 giây. Thời gian học sinh đó đi hết đoạn đường còn lại là:

a)

A. 5 giây

b)

B. 15 giây

c)

C. 20 giây

d)

D. 30 giây

3.

Trường hợp nào dưới đây chuyển động mà không có lực tác dụng.

a)

a. Xe máy đang đi trên đường.

b)

b. Xe đạp chuyển động trên đường do quán tính.

c)

c. Chiếc thuyền chạy trên sông.

d)

d. Chiếc đu quay đang quay

4.

Chuyển động của vật nào sau đây được coi là đều ?

a)

a. Chuyển động của ôtô đang chạy trên đường.

b)

b. Chuyển động của tàu hoả lúc vào sân ga.

c)

c. Chuyển động của máy bay đang hạ cánh xuống sân bay

d)

d. Chuyển động của chi đội đang đi đều bước trong buổi duyệt nghi thức đội

5.

Chuyển động của vật nào sau đây được coi là đều ?

a)

a. Chuyển động của ôtô đang chạy trên đường.

b)

b. Chuyển động của tàu hoả lúc vào sân ga.

c)

c. Chuyển động của máy bay đang hạ cánh xuống sân bay

d)

d. Chuyển động của chi đội đang đi đều bước trong buổi duyệt nghi thức đội

6.

Muốn biểu diễn một véc tơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố :

a)

a. Phương, chiều.

b)

b. Điểm đặt, phương, chiều.

c)

c. Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

d. Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.

7.

Vật 1 và 2 đang chuyển động với các vận tốc v1 và v2 thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ. Trong các kết luận sau kết luận nào đúng?

a)

a. Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

b)

b. Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 tăng vận tốc

c)

c. Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

d)

d. Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 giảm vận tốc

8.

Véc tơ lực được biểu diễn như thế nào?

a)

a. Bằng một mũi tên có phương, chiều tuỳ ý.

b)

b. Bằng một mũi tên có phương, chiều trùng với phương, chiều của lực, có độ dài biểu thị cường độ của lực theo tỉ xích cho trước.

c)

c. Bằng một mũi tên có phương, chiều trùng với phương, chiều của lực.

d)

d. Bằng một mũi tên có phương, chiều trùng với phương, chiều của lực, có độ dài tuỳ ý biểu thị cường độ của lực.

9.

Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ như thế nào?

a)

a. Không thay đổi

b)

b. Chỉ có thể tăng dần

c)

c. Chỉ có thể giảm dần

d)

d. Có thể tăng dần và cũng có thể giảm dần

10.

Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc v. Muốn vật chuyển động theo phương cũ và chuyển động nhanh lên thì ta phải tác dụng một lực như thế nào vào vật? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

a. Cùng phương cùng chiều với vận tốc.

b)

b. Cùng phương ngược chiều với vận tốc.

c)

c. Có phương vuông góc với với vận tốc.

d)

d. Có phương bất kỳ so với vận tốc

11.

Nhận xét nào sau đây của hành khách ngồi trên đoàn tàu đang chạy là không đúng?

a)

a. Cột đèn bên đường chuyển động so với đoàn tàu

b)

b. Đầu tàu chuyển động so với toa tàu

c)

c. Hành khách đang ngồi trên tàu không chuyển động so với đầu tàu

d)

d. Người soát vé đang đi lại trên tàu chuyển động so với đầu tàu

12.

Một vật chịu tác dụng của hai lực và đang chuyển động thẳng đều. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

a. Hai lực tác dụng là hai lực cân bằng.

b)

b. Hai lực tác dụng có độ lớn khác nhau.

c)

c. Hai lực tác dụng có phương khác nhau

d)

d. Hai lực tác dụng có cùng chiều

13.

Một xe ô tô đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách trên xe sẽ như thế nào?

a)

a. Hành khách nghiêng sang phải.

b)

b. Hành khách nghiêng sang trái.

c)

c. Hành khách ngã về phía trước.

d)

d. Hành khách ngã về phía sau

14.

Khi ngồi trên ô tô hành khách thấy mình nghiêng người sang phải. Câu nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

a. Xe đột ngột tăng vận tốc.

b)

b. Xe đột ngột giảm vận tốc.

c)

c. Xe đột ngột rẽ sang phải.

d)

d. Xe đột ngột rẽ sang trái.

15.

Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?

a)

a. Hòn đá lăn từ trên núi xuống.

b)

b. Xe máy chạy trên đường.

c)

c. Lá rơi từ trên cao xuống.

d)

d. Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa

16.

Lực nào sau đây không phải là áp lực?

a)

a. Trọng lượng của quyển sách đặt trên mặt bàn nằm ngang.

b)

b. Lực búa tác dụng vuông góc với mũ đinh.

c)

c. Lực kéo vật chuyển động trên mặt sàn.

d)

d. Lực mà lưỡi dao tác dụng vào vật

17.

Có các viên gạch giống hệt nhau với kích thước 5 x 10 x 20 (cm) được xếp ở ba vị trí như hình vẽ. Biết tại vị trí 2 có hai viên gạch được xếp chồng lên nhau. Hỏi áp lực do các viên gạch tác dụng lên mặt đất tại vị trí nào lớn nhất?

a)

a. Vị trí 1

b)

b. Vị trí 2

c)

c. Vị trí 3

d)

d. Tại ba vị trí áp lực như nhau.

18.

Một vật đang chuyển động thẳng đều với vận tốc v dưới tác dụng của hai lực cân bằng F1 và F2 theo chiều của lực F2. Nếu tăng cường độ của lực F1 thì vật sẽ chuyển động với vận tốc

a)

a. Luôn tăng dần

b)

b. Luôn giảm dần

c)

c. Tăng dần đến giá trị cực đại rồi giảm dần

d)

d. Giảm dần đến giá trị bằng không rồi đổi chiều và tăng dần

19.

Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất?

a)

a. Người đứng cả hai chân

b)

b. Người đứng co một chân

c)

c. Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập người

d)

d. Người đứng cả hai chân nhưng tay cầm quả tạ

20.

Trong các cách tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào là không đúng?

a)

a. Muốn tăng áp suất thì tằng áp lực, giảm diện tích bị ép

b)

b. Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép

c)

c. Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép

d)

d. Muốn giảm áp suất thì phải giữ nguyên áp lực, tăng diện tích bị ép

21.

Câu so sánh áp suất và áp lực nào sau đây là đúng?

a)

a. Áp suất và áp lực có cùng đơn vị đo

b)

b. Áp lực là lực ép vuông góc với mặt bị ép, áp suất là lực ép không vuông góc với mặt bị ép

c)

c. Áp suất có số đo bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích

d)

d. Giữa áp suất và áp lực không có mối quan hệ nào

22.

Khi xét trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật, thì vật được chọn làm mốc:

a)

a. Phải là Trái Đất

b)

b. Phải là vật đang đứng yên

c)

c. Phải là vật gắn với Trái Đất

d)

d. Có thể là bất kì vật nào

23.

Một áp lực 600N gây áp suất 3000N/m2 lên diện tích bị ép có độ lớn

a)

a. 2000 cm2

b)

b. 200 cm2

c)

c. 20 cm2

d)

d. 0,2 cm2

24.

Hai người có khối lượng lần lượt là m1 và m2. Người thứ nhất đứng trên tấm ván diện tích S1, người thứ hai đứng trên tấm ván diện tích S2. Nếu m2 = 1,2m1 và S1 = 1,2S2, thì khi so sánh áp suất hai người tác dụng lên mặt đất, ta có

a)

a. p1 = p2

b)

b. p1 = 1,2 p2

c)

c. p2 = 1,44 p1

d)

d. p2 = 1,2 p1

25.

Áp lực của một vật đứng yên trên mặt phẳng nghiêng tác dụng lên mặt phẳng này có cường độ:

a)

a. Bằng trọng lượng của vật

b)

b. Nhỏ hơn trọng lượng của vật

c)

c. Lớn hơn trong lượng của vật

d)

d. Bằng lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng

26.

Khi xe máy đang chuyển động thẳng đều trên mặt đường nằm ngang thì áp lực do xe tác dụng lên mặt đất có độ lớn bằng

a)

a. trọng lượng của xe và người đi xe

b)

b. Lực kéo của động cơ xe máy

c)

c. Lực cản của mặt đường tác dụng lên xe

d)

d. Không có đáp án đúng

27.

Người ta dùng một cái đột để đục lỗ trên một tấm tôn. Nếu diện tích của mũi đột là 0,4mm2, áp lực búa tác dụng vào đột là 60N, thì áp suất do mũi đột tác dụng lên tấm tôn là:

a)

a. 15N/ m2

b)

b. 15.107 N/ m2

c)

c. 15.103 N/ m2

d)

d. 15.104 N/ m2

28.

Càng lên cao, áp suất khí quyển

a)

a. càng tăng

b)

b. càng giảm

c)

c. không thay đổi

d)

d. có thể tăng hoặc giảm

29.

Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?

a)

a. Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng sẽ phồng lên như cũ

b)

b. Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ

c)

c. Dùng một ống nhựa nhỏ có thể hút nước từ cốc nước vào miệng

d)

d. Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng sẽ phồng lên

30.

Trường hợp nào sau đây không phải do áp suất khí quyển gây ra?

a)

a. Uống sữa tươi trong hộp bằng ống hút

b)

b. Thủy ngân dâng lên trong ống Tô – ri – xe – li

c)

c. Khi được bơm, lốp xe căng lên

d)

d. Khi bị xì hơi, bóng bay bé lại

31.

Vì sao càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm?

a)

a.vì bề dày của khí quyển tính từ điểm đo áp suất càng giảm

b)

b.vì mật độ khí quyển càng giảm

c)

c.vì lực hút của Trái Đất lên các phân tử không khí càng giảm

d)

d. Vì cả 3 lí do trên

32.

Công thức tính áp suất là:

a)
b)
c)
d)
33.

Một người tác dụng áp suất 18000 N / m2 lên mặt đất. Biết diện tích mà chân người đó tiếp xúc với đất là 250cm2. Khối lượng của người đó là:

a)

a. m = 45 kg

b)

b. m = 72 kg

c)

c. m = 450 kg

d)

d. m = 720 kg

34.

Trong các chuyển động sau, quỹ đạo của chuyển động nào là đường thẳng.

a)

a. Một chiếc lá rơi từ trên cây xuống.

b)

b. Bánh xe khi xe đang chuyển động.

c)

c. Một viên phấn rơi từ trên cao xuống.

d)

d. Một viên đá được ném theo phưong nằm ngang.

35.

Khi nằm trên đệm mút ta thấy êm hơn khi nằm trên phản gỗ. Tại sao vậy? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

a. Vì đệm mút mềm hơn phản gỗ nên áp suất tác dụng lên người giảm.

b)

b. Vì đệm mút dầy hơn phản gỗ nên áp suất tác dụng lên người giảm

c)

c. Vì đệm mút dễ biến dạng để tăng diện tích tiếp xúc vì vậy giảm áp suất tác dụng lên thân người.

d)

d. Vì lực tác dụng của phản gỗ vào thân người lớn hơn.

36.

Câu nào sau đây mô tả chuyển động của một vật nặng được thả rơi từ đỉnh cột buồm của một con thuyền đang chuyển động dọc theo dòng sông là không đúng?

a)

a. Cả người đứng yên trên thuyền và đứng trên bờ đều thấy vật rơi dọc theo cột buồm

b)

b. Người đứng trên bờ thấy vật rơi theo đường cong

c)

c. Người đứng trên thuyền thấy vật rơi thẳng đứng

d)

d. Người đứng trên bờ thấy vật rơi thẳng đứng

37.

Một máy bay chuyển động trên đường băng để cất cánh. Đối với hành khách đang ngồi trên máy bay thì

a)

a. Máy bay đang chuyển động

b)

b. Người phi công đang chuyển động

c)

c. hành khách đang chuyển động

d)

d. Sân bay đang chuyển động

38.

Hai ôtô chuyển động cùng chiều và nhanh như nhau trên một đường thẳng. Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về chuyển động của hai xe?

Select one:

a)

a. Hai xe cùng chuyển động so với cây cối ven đường

b)

b. Hai xe cùng đứng yên so với các người lái xe

c)

c. Xe này chuyển động so với xe kia

d)

d. Xe này đứng yên so với xe kia

39.

Đơn vị của vận tốc là:

a)

a. Km.h

b)

b. M.s

c)

c. Km/h

d)

d. S/m

40.

Một xe đạp đi với vận tốc 54 km/h. Con số đó cho ta biết điều gì? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

a. Thời gian đi của xe đạp.

b)

b. Quãng đường đi của xe đạp

c)

c. Xe đạp đi được 54km.

d)

d. Mỗi giờ xe đạp đi được 54km

41.

Trong các công thức biểu diễn mối quan hệ giữa S, v, t sau đây công thức nào đúng.

a)

a. S = v/t.

b)

b. t = v/S.

c)

c. t = S/v.

d)

d. S = t /v