wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối kì II lớp 8

Total questions: 36

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: : Cường độ dòng điện được kí hiệu là

a)

V

b)

A

c)

U

d)

I

2.

Câu 2: Ampe kế là dụng cụ để đo

a)

cường độ dòng điện

b)

hiệu điện thế

c)

công suất điện

d)

điện trở

3.

Câu 5: Mối liên hệ giữa số chỉ của ampe kế với độ sáng của đèn được 4 học sinh phát biểu như sau. Hỏi phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Đèn chưa sáng khi số chỉ ampe kế còn rất nhỏ.

b)

Đèn sáng càng mạnh thì số chỉ của ampe kế càng lớn.

c)

Số chỉ của ampe kế giảm đi thì độ sáng của đèn giảm đi.

d)

Số chỉ của ampe kế và độ sáng của đèn không liên hệ gì với nhau.

4.

Câu 6: Ampe kế nào dưới đây là phù hợp nhất để đo cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn pin (Cho phép dòng điện có cường độ lớn nhất là 0,35A).

a)

Ampe kế có giới hạn đo 1 A.

b)

Ampe kế có giới hạn đo 0,5 A

c)

Ampe kế có giới hạn đo 100 mA

d)

Ampe kế có giới hạn đo 2 A

5.

Câu 8: Trường hợp nào dưới đây đổi đơn vị sai?

a)

1,28A = 1280mA.

b)

32mA = 0,32A.

c)

0,35A = 350mA.

d)

425mA = 0,425A.

6.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là gì?

a)

Niuton (N)

b)

Ampe (A)

c)

Đêxiben (dB)

d)

Héc (Hz)

7.

Dòng điện càng mạnh thì cường độ dòng điện..............

a)

Càng lớn

b)

Càng nhỏ

c)

Không thay đổi

d)

Không có phương án đúng

8.

Ampe kế trong sơ đồ mạch điện nào dưới đây mắc đúng?

a)
b)
c)
d)
9.

Chọn phát biểu đúng.

Cường độ dòng điện cho biết:

a)

độ mạnh yếu của dòng điện

b)

dòng điện do nguồn điện nào gây ra

c)

dòng điện do các hạt điện âm hoặc dương tạo nên

d)

tác dụng nhiệt hoặc tác dụng hóa học của dòng điện

10.

Ở các chốt nối dây của ampe kế thường có ghi kí hiệu (+) và (-) có ý nghĩa gì?

a)

Kí hiệu (+) là nối với cực âm của nguồn điện

b)

Kí hiệu (-) là nối với cực âm của nguồn điện

c)

Kí hiệu (+) là tăng cường độ dòng điện

d)

Kí hiệu (-) là giảm cường độ dòng điện

11.

Dùng ampekế để đo cường độ dòng điện qua một bóng đèn . Phải mắc ampekế như thế nào?

a)

Mắc phía trước bóng đèn

b)

Mắc phía sau bóng đèn

c)

Mắc nối tiếp với bóng đèn

d)

Cả ba cách mắc trên

12.

Chọn câu sai

a)

100 kV = 100.000 V

b)

220 V = 0,22 kV

c)

0,5 V = 50m V

d)

1500 mV = 1,5 V

13.

Chọn câu trả lời đúng

Để đo hiệu điện thế giữa hai đầu một dụng cụ điện, người ta dùng:

a)

Vôn kế mắc song song với dụng cụ điện đó

b)

Vôn kế mắc nối tiếp với dụng cụ điện đó

c)

Ampe kế mắc song song với dụng cụ điện đó

d)

Ampe kế mắc nối tiếp với dụng cụ điện đó

14.

Chọn câu trả lời đúng

Trên thang đo của một điện kế, thang đo có ghi chữ nào sau đây không dùng để đo hiệu điện thế

a)

Ghi chữ V

b)

Ghi chữ A

c)

Ghi chữ mV

d)

Ghi chữ kV

15.

1: Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một………………

a)

A. Điện thế

b)

B. Hiệu điện thế

c)

C. Cường độ điện thế

d)

D. Cường độ dòng điện

16.

2: Hiệu điện thế được đo bằng:

a)

A. Ampe kế

b)

B. Vôn kế

c)

C. Điện kế

d)

D. Áp kế

17.

3:Đơn vị đo hiệu điện thế là:

a)

A. Jun

b)

B. Ampe

c)

C. Vôn

d)

D. Niu – tơn

18.

7: Khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế thấp hơn hiệu điện thế định mức không nhiều lắm thì bóng đèn sẽ hoạt động như thế nào?

a)

A. Sáng yếu hơn bình thường.

b)

B. Sáng mạnh hơn bình thường.

c)

C. Bị hỏng vì dây tóc nóng chảy và bị đứt.

d)

D. Cháy sáng bình thường.

19.

8: Có nên sử dụng hiệu điện thế nhỏ hơn hiệu điện thế định mức cho các thiết bị điện như máy vi tính, tivi, tủ lạnh? Giải thích vì sao?

a)

A. Có, vì sử dụng như vậy sẽ tiết kiệm điện.

b)

B. Có, vì sử dụng như vậy sẽ ăng tuổi thọ của thiết bị.

c)

C. Không, vì sử dụng như vậy sẽ giảm tuổi thọ của thiết bị.

d)

D. Có hay không tùy từng thiết bị.

20.

9: Đối với một bóng đèn nhất định, nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn tăng thì cường độ dòng điện qua bóng

a)

A. không đổi

b)

B. giảm

c)

C. tăng

d)

D. lúc đầu giảm, sau tăng

21.

Cầu chì hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Sinh lý

b)

Phát sáng (quang)

c)

Hóa học

d)

Nhiệt

e)

Từ

22.

Sự phát sáng khi có dòng điện đi qua được ứng dụng chế tạo loại thiết bị nào dưới đây?

a)

Ấm đun nước

b)

Bàn là

c)

Radio

d)

Đèn ống

23.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là không có ích?

a)

Nồi cơm điện

b)

Bàn là

c)

Quạt điện

d)

Máy sấy tóc

24.

Trong bệnh viện, khi cấp cứu bệnh nhân có tim ngừng đập, bác sĩ hay sử dụng kĩ thuật sốc tim. Kĩ thuật này dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Nhiệt

b)

Hóa học

c)

Từ

d)

Sinh lý

25.

Trong bệnh viện, khi cấp cứu bệnh nhân có tim ngừng đập, bác sĩ hay sử dụng kĩ thuật sốc tim. Kĩ thuật này dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Nhiệt

b)

Hóa học

c)

Từ

d)

Sinh lý

26.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây là có lợi?

a)

Nồi cơm điện

b)

Quạt điện

c)

Máy thu hình (tivi)

d)

Máy bơm nước

27.

Chọn câu trả lời đúng: Tác dụng hóa học của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là có ích:

a)

Tivi

b)

Bể mạ điện

c)

Cầu chì

d)

Đầu DVD

28.

Khi có dòng điện chạy qua một bóng đèn dây tóc, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bóng đèn chỉ nóng lên

b)

Bóng đèn vừa phát sáng, vừa nóng lên

c)

Bóng đèn chỉ phát sáng

d)

Bóng đèn phát sáng nhưng không nóng lên

29.

Trong y học, tác dụng sinh lý của dòng điện được sử dụng trong:

a)

Chạy điện khi châm cứu

b)

Chụp X – quang.

c)

Đo điện não đồ

d)

Đo huyết áp

30.

Dòng điện chạy qua dụng cụ nào dưới đây khi hoạt động bình thường vừa có tác dụng nhiệt, vừa có tác dụng phát sáng?

a)

Thanh nung của nồi cơm điện

b)

Rađiô (máy thu thanh).

c)

Điôt phát quang (đèn LED).                

d)

Ruột ấm điện

31.

Khi tiến hành thí nghiệm cho dòng điện chạy qua đùi ếch thì đùi ếch co lại, đó là tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng sinh lí

d)

Tác dụng nhiệt

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt năng của một vật?Chọn câu trả lời đúng

a)

A. Chỉ có những vật có nhiệt độ cao mới có nhiệt năng.

b)

B. Chỉ có những vật có khối lượng lớn mới có nhiệt năng.

c)

C. Bất kì vật nào dù nóng hay lạnh cũng đều có nhiệt năng.

d)

D. Chỉ có những vật có trọng lượng riêng lớn mới có nhiệt năng.

33.

Nhiệt năng của vật tăng khi

a)

vật truyền nhiệt cho vật khác.

b)

vật thực hiện công lên vật khác.

c)

chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên.

d)

chuyển động của vật nhanh lên.

34.

Người ta có thể nhận ra sự thay đổi nhiệt năng của một vật rắn dựa vào sự thay đổi

a)

khối lượng của vật.

b)

khối lượng riêng của vật.

c)

nhiệt độ của vật.

d)

vận tốc của các phân tử cấu tạo nên vật.

35.

Đơn vị của nhiệt năng là:

a)

Niu tơn (N)

b)

oát (W)

c)

Jun (J)

d)

m/s

36.

Các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh thì

a)

động năng của vật càng lớn.

b)

thế năng của vật càng lớn.

c)

cơ năng của vật càng lớn.

d)

nhiệt năng của vật càng lớn.