wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 8,5 ĐIỂM SỐ 01

Total questions: 36

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Một chất điểm dao động điều hoà trên đoạn thẳng AB. Khi đi qua vị trí trung điểm của AB vận tốc của chất điểm

a)

có độ lớn cực đại.

b)

luôn có chiều hướng đến A.

c)

luôn có chiều hướng đến B.

d)

bằng không.

2.

Trong truyền thông bằng sóng điện từ, thiết bị sử dụng trong mạch phát sóng điện từ là

a)

loa.

b)

mạch biến điệu.

c)

mạch chọn sóng.

d)

mạch tách sóng.

3.

Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà?

a)

Vận tốc luôn trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với gia tốc.

b)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

c)

Vận tốc luôn sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

d)

Gia tốc ngược pha so với li độ.

4.

Tiếng trống trường khi lan truyền trong không khí là

a)

sóng ngang.

b)

siêu âm.

c)

sóng dọc.

d)

hạ âm.

5.

Công thức nào sau đây không nêu đúng mối liên hệ giữa các đại lượng của dòng điện trong đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp?

a)

I0=U0ZI_0=\frac{U_0}{Z}

b)

I=UZI=\frac{U}{Z}

c)

I=I02I=\frac{I_0}{\sqrt{2}}

d)

i=uZi=\frac{u}{Z}

6.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dòng điện trong dây dẫn kim loại có tác dụng nhiệt.

b)

Hạt tải điện trong kim loại là các ion.

c)

Hạt tải điện trong kim loại là êlectron tự do.

d)

Điện trở của kim loại tăng khi nhiệt độ tăng.

7.

Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có điện áp hiệu dụng bằng

a)

1102 (V)110\sqrt{2}\ \left(V\right)

b)

110 (V)110\ \left(V\right)

c)

220 (V)220\ \left(V\right)

d)

2202 (V)220\sqrt{2}\ \left(V\right)

8.

Đặt điện áp u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t ( U0U_0 không đổi, ω\omega thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

a)

R=ωL1ωCR=\left|\omega L-\frac{1}{\omega C}\right|

b)

ω2LCR1=0\omega^2LCR-1=0

c)

ω2LCR=0\omega^2LC-R=0

d)

ω2LC1=0\omega^2LC-1=0

9.

Trong mạch điện chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng toả ra trên mạch

a)

giảm 2 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 4 lần.

10.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì điện tích của tụ

a)

không đổi.

b)

tăng gấp đôi.

c)

tăng gấp bốn.

d)

giảm một nửa.

11.

Trong mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là

a)

C=4π2Lf2C=\frac{4\pi^2L}{f^2}

b)

C=14π2f2LC=\frac{1}{4\pi^2f^2L}

c)

C=4π2f2LC=\frac{4\pi^2f^2}{L}

d)

C=f24π2LC=\frac{f^2}{4\pi^2L}

12.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Tần số của sóng.

b)

Tốc độ truyền sóng.

c)

Biên độ của sóng.

d)

Bước sóng.

13.

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω\omega . Hệ thức liên hệ giữa gia tốc aa và li độ xx của vật là

a)

a=ω2xa=-\omega^2x

b)

a=ωx2a=\omega x^2

c)

a=ω2xa=\omega^2x

d)

a=ωx2a=-\omega x^2

14.

Cho một vật dao động điều hoà với phương trình x=Acos(ωt+φ)x=A\cos\left(\omega t+\varphi\right) , giá trị cực tiểu của vận tốc là

a)

00

b)

ωA-\omega A

c)

2ωA-2\omega A

d)

ωA\omega A

15.

Cho các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục. Tia có tần số nhỏ nhất là

a)

tia Rơn-ghen.

b)

tia đơn sắc màu lục.

c)

tia tử ngoại.

d)

tia hồng ngoại.

16.

Mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động với điện áp cực đại, cường độ dòng điện cực đại, điện tích cực đại, tần số góc lần lượt là U0U_0 ; I0I_0 ; q0q_0 ; ω\omega thì công thức liên hệ đúng là

a)

q0=U0I0q_0=U_0I_0

b)

U0=I0q0U_0=\frac{I_0}{q_0}

c)

ω=q0I0\omega=\frac{q_0}{I_0}

d)

ω=I0q0\omega=\frac{I_0}{q_0}

17.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=2cos(4πt+π3) cmx=2\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ cm . Chu kì dao động của vật là

a)

2 s

b)

0,5 s

c)

0,25 s

d)

4 s

18.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox với phương trình x=5cos10t (cm)x=5\cos10t\ \left(cm\right) , t tính bằng giây. Gia tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là

a)

2,5 ms22,5\ \frac{m}{s^2}

b)

5 ms25\ \frac{m}{s^2}

c)

0,25 ms20,25\ \frac{m}{s^2}

d)

0,5 ms20,5\ \frac{m}{s^2}

19.

Dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng là 22 (A)2\sqrt{2}\ \left(A\right) thì giá trị cường độ dòng điện cực đại là

a)

2 A

b)

0,5 A

c)

0,25 A

d)

4 A

20.

Điện áp xoay chiều ở hai đầu một thiết bị điện lệch pha π6\frac{\pi}{6} so với cường độ dòng điện chạy qua thiết bị đó. Hệ số công suất của thiết bị lúc này bằng

a)

1,00

b)

0,87

c)

0,5

d)

0,7

21.

Sóng điện từ có tần số 2.107 Hz2.10^7\ Hz đang lan truyền trong chân không. Lấy c=3.108 msc=3.10^8\ \frac{m}{s} . Bước sóng của sóng điện từ này là

a)

15 m

b)

0,07 m

c)

150 m

d)

0,7 m

22.

Một sóng âm có tần số 200 Hz truyền đi trong không khí với tốc độ 330 m/s. Sóng đó là

a)

sóng dọc có bước sóng 1,65 cm.

b)

sóng ngang có bước sóng 165 cm.

c)

sóng ngang có bước sóng 1,65 cm

d)

sóng dọc có bước sóng 165 cm.

23.

Đặt điện áp xoay chiều u=200cos(100πtπ6) V u=200\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)\ V\ vào hai đầu tụ điện. Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ có dạng i=2cos(100πt+α ) Ai=2\cos\left(100\pi t+\alpha\ \right)\ A . Giá trị của α\alpha

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

2π3-\frac{2\pi}{3}

c)

π3\frac{\pi}{3}

d)

π2-\frac{\pi}{2}

24.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện mắc nối tiếp với một ampe kế lí tưởng điện áp xoay chiều u=100cos100πt (V)u=100\cos100\pi t\ \left(V\right) thì số chỉ ampe kế là 2 A2\ A . Điện dung của tụ điện có giá trị

a)

22,51 μF22,51\ \mu F

b)

15,92 μF15,92\ \mu F

c)

90,03 μF90,03\ \mu F

d)

63,66 μF63,66\ \mu F

25.

Một ống dây dài 20 cm, có 2400 vòng dây đặt trong không khí. Cường độ dòng điện chạy trong các vòng dây là 15 A. Cảm ứng từ bên trong ống dây là

a)

0,113 T

b)

0,280 T

c)

0,226 T

d)

0,056 T

26.

Một vật khối lượng 100 g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là x1=12cos(10t+π3) cmx_1=12\cos\left(10t+\frac{\pi}{3}\right)\ cmx2=5cos(10π6) cmx_2=5\cos\left(10-\frac{\pi}{6}\right)\ cm . Biên độ của vật trong quá trình dao động là

a)

7 cm

b)

17 cm

c)

8,5 cm

d)

13 cm

27.

Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn cảm có độ tự cảm không đổi và một tụ điện có điện dung biến đổi. Khi điện dung của tụ điện là 12 nF thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 3 m. Khi điện dung của tụ điện là 3 nF thì mạch thu được sóng có bước sóng bằng

a)

0,75 m

b)

1,50 m

c)

6,00 m

d)

12,00 m

28.

Một sóng cơ học truyền theo trục Ox với phương trình sóng tại một điểm có toạ độ x là u=2cos(100πt2πx3) cmu=2\cos\left(100\pi t-\frac{2\pi x}{3}\right)\ cm , trong đó x tính bằng cm và t tính theo giây. Tốc độ truyền sóng là

a)

150 cm/s

b)

200 cm/s

c)

150 m/s

d)

200 m/s

29.

Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là một nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có

a)

7 nút và 6 bụng.

b)

9 nút và 8 bụng.

c)

3 nút và 2 bụng.

d)

5 nút và 4 bụng.

30.

Đặt điện áp không đổi 12 V vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm 0,4π(H)\frac{0,4}{\pi}\left(H\right) thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,4 A. Sau đó, thay điện áp này bằng một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 12 V và tần số 50 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây bằng

a)

0,17 A

b)

0,24 A

c)

0,40 A

d)

0,30 A

31.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, trên màn quan sát người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1 mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N ở hai bên vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6,5 mm và 7,2 mm có số vân sáng là

a)

6

b)

7

c)

9

d)

13

32.

Chất phóng xạ 84210Po_{84}^{210}Po phát ra tia α\alpha và biến thành 82206Pb_{82}^{206}Pb . Cho chu kì bán rã của 84210Po_{84}^{210}Po là 138 ngày. Ban đầu (t = 0) có một mẫu pôlôni nguyên chất. Tại thời điểm t1t_1 , tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì tạo thành trong mẫu là 1/3. Tại thời điểm t2=t1+276t_2=t_1+276 ngày, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là

a)

1/9

b)

1/16

c)

1/15

d)

1/25

33.

Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức En=13,6n2 (eV)E_n=-\frac{13,6}{n^2}\ \left(eV\right) (n = 1,2,3,...). Nếu nguyên tử hiđrô hấp thụ một phôtôn có năng lượng 2,55 eV thì bước sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hiđrô có thể phát ra là

a)

1,46.108 m1,46.10^{-8}\ m

b)

1,22.108 m1,22.10^{-8}\ m

c)

4,87.108 m4,87.10^{-8}\ m

d)

9,74.108 m9,74.10^{-8}\ m

34.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 160 V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Khi đó điện áp trên đoạn RL lệch pha π2\frac{\pi}{2} so với điện áp hai đầu đoạn mạch, điện áp hiệu dụng trên tụ bằng 200 V. Điện áp hiệu dụng trên điện trở R là

a)

120 V

b)

72 V

c)

96 V

d)

40 V

35.

Một sóng cơ truyền dọc theo một sợi dây đàn hồi rất dài với biên độ 8 mm. Tại một thời điểm, hai phần tử trên dây cùng lệch khỏi vị trí cân bằng 4 mm, chuyển động ngược chiều và cách nhau một khoảng ngắn nhất là 7 cm (tính theo phương truyền sóng). Gọi δ\delta là tỉ số tốc độ dao động cực đại của phần tử trên dây với tốc độ truyền sóng. Giá trị δ\delta gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

0,105

b)

0,179

c)

0,239

d)

0,314

36.

Hai con lắc lò xo dao động điều hoà có động năng biến thiên theo thời gian như đồ thị, con lắc (I) là đường liền nét và con lắc (II) là đường nét đứt. Vào thời điểm thế năng của hai con lắc bằng nhau thì tỉ số động năng của con lắc (II) và động năng của con lắc (I) là

a)

2/3

b)

3/2

c)

9/4

d)

4/9