wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL12C1C01 - Con Lắc Đơn (LT)

Total questions: 38

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là gì?

a)

Con lắc đủ dài và không ma sát

b)

Khối lượng con lắc không quá lớn

c)

Góc lệch nhỏ và không ma sát

d)

Dao động tại nơi có lực hấp dẫn lớn

2.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là?

a)

Fms=0F_{ms}=0

b)

α10oα\le10^o

c)

α>10oα>10^o

d)

Fms >0F_{ms}\ >0

3.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về lực kéo về trong dao động của con lắc đơn?

a)

Luôn hướng về VTCB

b)

Luôn hướng về VTB

c)

Đổi chiều khi đến VTCB

d)

Đổi chiều khi đến VTB

4.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về lực kéo về trong dao động của con lắc đơn?

a)

Luôn hướng về VTCB

b)

Độ lớn:

Fkv=mg.sinαF_{kv}=mg.\sin\alpha

c)

Đổi chiều khi đến VTCB

d)

Độ lớn: Fkv=mg.cosαF_{kv}=mg.\cos\alpha

5.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về lực kéo về trong dao động của con lắc đơn?

a)

Luôn hướng về VTCB

b)

Fkv min=0F_{kv\ \min}=0 tại VTCB

c)

Đổi chiều khi đến VTCB

d)

Fkv min=0F_{kv\ \min}=0 tại VTB

6.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về lực kéo về trong dao động của con lắc đơn?

a)

Luôn hướng về VTCB

b)

Fkv max=mgsinαoF_{kv\ \max}=mg\sin\alpha_o tại VTCB

c)

Đổi chiều khi đến VTCB

d)

Fkv max=mgsinαoF_{kv\ \max}=mg\sin\alpha_o tại VTB

7.

Chọn công thức đúng khi tính tần số góc trong dao động của con lắc đơn?

a)

ω=gl\omega=\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

8.

Chọn công thức đúng khi tính chu kì trong dao động của con lắc đơn?

a)

 T=12πlgT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}} 

b)

T=2πglT=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

c)

T=2πlgT=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

T=12πglT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

9.

Chọn công thức đúng khi tính tần số trong dao động của con lắc đơn?

a)

 f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}} 

b)

 f=2πlgf=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}} 

c)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

 f=2πglf=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}} 

10.

Các đại lượng ω, T, f\omega,\ T,\ f của con lắc đơn phụ thuộc vào điều gì?

a)

Khối lượng quả nặng

b)

Chiều dài sợi dây

c)

Vị trí địa lí

d)

Biên độ góc  αo\alpha_o  

11.

Đâu là công thức đúng khi thể hiện mối quan hệ giữa chu kì TT và chiều dài ll trong dao động của con lắc đơn?

a)

T1T2=l1l2\frac{T_1}{T_2}=\frac{l_1}{l_2}  

b)

T1T2=l2l1\frac{T_1}{T_2}=\frac{l_2}{l_1}  

c)

(T1T2)2=l1l2\left(\frac{T_1}{T_2}\right)^2=\frac{l_1}{l_2}  

d)

(T1T2)2=l2l1\left(\frac{T_1}{T_2}\right)^2=\frac{l_2}{l_1}  

12.

Hãy ghép các công thức tương ứng với nhau?

a)

12πgl\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

1.

Tần số f = ...

b)

2πgl2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}  

2.

Chu kì T = ...

c)

gl\sqrt[]{\frac{g}{l}}

3.

Tần số góc: ω = ...

13.

Tại một địa điểm, con lắc đơn có chiều dài  l1l_1   dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài  l2l_2  dao động điều hòa với chu kì T2. Thì con lắc đơn có chiều dài  l=l1+l2l=l_1+l_2  dao động điều hòa với chu kì là?

a)

 T=T12T22T=\sqrt{T_1^2-T_2^2} 

b)

 T=T12+T22T=\sqrt{T_1^2+T_2^2} 

c)

 T=T1+T2T=T_1^{ }+T_2^{ } 

d)

 T=T1T2T=T_1^{ }-T_2^{ } 

14.

Tại một địa điểm, con lắc đơn có chiều dài  l1l_1   dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài  l2 (l2<l1)l_2\ \left(l_2<l_1\right)  dao động điều hòa với chu kì T2. Thì con lắc đơn có chiều dài  l=l1l2l=l_1-l_2  dao động điều hòa với chu kì là?

a)

 T=T12T22T=\sqrt{T_1^2-T_2^2} 

b)

 T=T12+T22T=\sqrt{T_1^2+T_2^2} 

c)

 T=T1+T2T=T_1^{ }+T_2^{ } 

d)

 T=T1T2T=T_1^{ }-T_2^{ } 

15.

Động năng của con lắc đơn ngoài công thức:  Wđ=12mv2W_đ=\frac{1}{2}mv^2  còn có thể tính bằng công thức là?

a)

 Wđ =mgl(1cosα)W_đ\ =mgl\left(1-\cos\alpha\right) 

b)

 Wđ =mgl(1cosαo)W_đ\ =mgl\left(1-\cos\alpha_o\right) 

c)

 Wđ =mgl(cosαocosα)W_đ\ =mgl\left(\cos\alpha_o-\cos\alpha_{ }\right) 

d)

 Wđ = mgl(cosαcosαo)W_đ\ =\ mgl\left(\cos\alpha-\cos\alpha_o\right) 

16.

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính thế năng của con lắc ở ly độ góc là

a)

Wt=mglsinαW_t=mgl\sin\alpha

b)

Wt= mgl.(1sinα)W_t=\ mgl.\left(1-\sin\alpha\right)

c)

Wt=mglsinαW_t=mgl\sin\alpha

d)

Wt = mgl(1cosα)W_t\ =\ mgl\left(1-\cos\alpha\right)

17.

Con lắc đơn dao động điều hòa. Kết luận nào về cơ năng con lắc đơn dưới đây là đúng?

a)

W = Wt+WđW\ =\ W_t+W_đ =const=const  

b)

W =Wđ maxW\ =W_{đ\ \max}   =12mvmax2=\frac{1}{2}mv_{\max}^2  

c)

W =WtmaxW\ =W_{t\max}   =mgl(1cosαo)=mgl\left(1-\cos\alpha_o\right)  

d)

Cơ năng biến thiên điều hòa theo thời gian

18.

Công thức tính vận tốc của con lắc đơn trong dao động tại vị trí li độ góc  α\alpha  bất kì là?

a)

v =2gl(cosα cosαo)v\ =\sqrt{2gl\left(\cos\alpha\ -\cos\alpha_o\right)}

b)

 v = 2gl(cosα cosαo)v\ =\ 2\sqrt{gl\left(\cos\alpha\ -\cos\alpha_o\right)} 

c)

v =2gl(cosα+cosαo)v\ =\sqrt{2gl\left(\cos\alpha+\cos\alpha_o\right)}

d)

 v = 2gl(cosα +cosαo)v\ =\ 2\sqrt{gl\left(\cos\alpha\ +\cos\alpha_o\right)} 

19.

Công thức tính vận tốc của con lắc đơn trong dao động tại vị trí cân bằng là?

a)

 vmax =2gl(1 cosαo)v_{\max}\ =\sqrt{2gl\left(1\ -\cos\alpha_o\right)} 

b)

 vmax = 2gl(1cosαo)v_{\max}\ =\ 2\sqrt{gl\left(1-\cos\alpha_o\right)} 

c)

 vmax =2gl(1+cosαo)v_{\max}\ =\sqrt{2gl\left(1+\cos\alpha_o\right)} 

d)

 vmax = 2gl(1 +cosαo)v_{\max}\ =\ 2\sqrt{gl\left(1\ +\cos\alpha_o\right)} 

20.

Một con lắc đơn dao động điều hòa thì lực căng T tác dụng vào vật treo tính theo công thức?

a)

T = gl(3cosα 2cosαo)T\ =\ gl\left(3\cos\alpha\ -2\cos\alpha_o\right)

b)

T = mg(3cosα2cosαo)T\ =\ mg\left(3\cos\alpha-2\cos\alpha_o\right)

c)

 T = mg(2cosα3cosαo)T\ =\ mg\left(2\cos\alpha-3\cos\alpha_o\right) 

d)

 T = gl(3cosα2cosαo)T\ =\ gl\left(3\cos\alpha-2\cos\alpha_o\right) 

21.

Một con lắc đơn dao động điều hòa thì lực căng T tại VTCB tác dụng vào vật treo tính theo công thức?

a)

 Tmax=gl(3cosα 2cosαo)T_{\max}=gl\left(3\cos\alpha\ -2\cos\alpha_o\right) 

b)

 Tmax =mg(32cosαo)T_{\max}\ =mg\left(3-2\cos\alpha_o\right) 

c)

 Tmin =mgcosαoT_{\min}\ =mg\cos\alpha_o 

d)

 Tmin=glcosαoT_{\min}=gl\cos\alpha_o 

22.

Một con lắc đơn dao động điều hòa thì lực căng T tại VTB tác dụng vào vật treo tính theo công thức?

a)

 Tmax=gl(3cosα 2cosαo)T_{\max}=gl\left(3\cos\alpha\ -2\cos\alpha_o\right) 

b)

 Tmax =mg(32cosαo)T_{\max}\ =mg\left(3-2\cos\alpha_o\right) 

c)

 Tmin =mgcosαoT_{\min}\ =mg\cos\alpha_o 

d)

 Tmin=glcosαoT_{\min}=gl\cos\alpha_o 

23.

Người ta dùng con lắc đơn vào việc đo gia tốc trọng trường  tại một địa điểm bất kì nào đó. Đâu là công thức đúng?

a)

g=4πlT2g=\frac{4\pi l}{T^2}

b)

g =2π2lT2g\ =\frac{2\pi^2l}{T^2}

c)

g =4π2lT2g\ =\frac{4\pi^2l}{T^2}

d)

g=4π2lTg=\frac{4\pi^2l}{T}

24.

Một con lắc có chiều dài l dao động với chu kì T1, Trên phương dây treo thẳng đứng có một cái đinh cách điểm treo là a. Chiều dài của con lắc khi vướng đinh là?

a)

l=lal'=l-a  

b)

l=al'=a  

c)

l=l+al'=l+a  

d)

l=ll'=l  

25.

Một con lắc có chiều dài l dao động với chu kì T1, Trên phương dây treo thẳng đứng có một cái đinh cách điểm treo là a. Chiều dài của con lắc khi vướng đinh là l' dao động với chu kì T2. Chu kì của con lắc vướng đinh này là?

a)

  T=T1+T22T=\frac{T_1+T_2}{2}

b)

  T=T1+T2T=T_1+T_2

c)

  T=T1T22T=\frac{\left|T_1-T_2\right|}{2}

d)

  T=T12+T22T=\sqrt[]{T_1^2+T_2^2}

26.

Treo con lắc đơn có chiều dài l vào thang máy đang chuyển đi lên động nhanh dần đều với gia tốc a m/s2 thì gia tốc mới trong dao động của con lắc là?

a)

g=g+ag'=g+a

b)

g=gag'=g-a

c)

g=g2+a2g'=\sqrt[]{g^2+a^2}

d)

g=g2a2g'=\sqrt[]{g^2-a^2}

27.

Treo con lắc đơn có chiều dài l vào thang máy đang chuyển động hướng lên chậm dần đều với gia tốc a m/s2 hướng lên. Thì gia tốc mới trong dao động của con lắc là?

a)

g=g+ag'=g+a

b)

g=gag'=g-a

c)

g=g2+a2g'=\sqrt[]{g^2+a^2}

d)

g=g2a2g'=\sqrt[]{g^2-a^2}

28.

Treo con lắc đơn có chiều dài l vào thang máy đang chuyển động đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a m/s2 thì gia tốc mới trong dao động của con lắc là?

a)

g=g+ag'=g+a

b)

g=gag'=g-a

c)

g=g2+a2g'=\sqrt[]{g^2+a^2}

d)

g=g2a2g'=\sqrt[]{g^2-a^2}

29.

Treo con lắc đơn có chiều dài l vào thang máy đang chuyển động đi xuống chậm dần đều với gia tốc a m/s2 thì gia tốc mới trong dao động của con lắc là?

a)

g=g+ag'=g+a

b)

g=gag'=g-a

c)

g=g2+a2g'=\sqrt[]{g^2+a^2}

d)

g=g2a2g'=\sqrt[]{g^2-a^2}

30.

Treo con lắc đơn có chiều dài l vào trần của một xe tải đang chuyển động theo phương ngang với gia tốc a m/s2 thì gia tốc mới trong dao động của con lắc này là?

a)

g=g+ag'=g+a

b)

g=gag'=g-a

c)

g=g2+a2g'=\sqrt[]{g^2+a^2}

d)

g=g2a2g'=\sqrt[]{g^2-a^2}

31.

Bài toán: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m mang điện tích q được treo vào sợi dây mảnh cách điện có chiều dài ll trong điện trường đều có cường độ E (V/m) . Các bước giải là?

a)

Tính độ lớn gia tốc a do điện trường gây ra

b)

Xác định chiều của FđF_đ theo dấu của q

c)

Tính lại gg'

1)
2)
3)
32.

Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m mang điện tích q được treo vào sợi dây mảnh cách điện có chiều dài ll trong điện trường đều có cường độ E (V/m) . Gia tốc con lắc do điện trường gây ra là?

a)

a=qEma=\frac{\left|q\right|E}{m}

b)

a=m.q.Ea=m.\left|q\right|.E

c)

a=qmEa=\frac{\left|q\right|m}{E}

d)

a=qEa=\left|q\right|E

33.

Bài toán con lắc trong điện trường: Qui tắc xác định Fđ\overrightarrow{F_đ} nếu q>0q>0 thì Fđ\overrightarrow{F_đ} sẽ ​ (a)   vecto cường độ điện trường E\overrightarrow{E} , nếu q<0q<0 thì Fđ\overrightarrow{F_đ} sẽ ​ (b)   vecto cường độ điện trường E\overrightarrow{E} .

Choose from the below words
cùng chiều
ngược chiều
34.

Một CLĐ có chiều dài ll treo quả cầu nhỏ khối lượng mm mang điện tích q>0q>0 trong điện trường đều phương thẳng đứng chiều từ trên hướng xuốngcường độ E (V/m). Gia tốc con lắc đơn lúc này là?

a)

  g=g+ag'=g+a

b)

g=gag'=g-a

c)

g=g2+a2 g'=\sqrt[\ ]{g^2+a^2}

d)

g=g2a2 g'=\sqrt[\ ]{g^2-a^2}

35.

Một CLĐ có chiều dài ll treo quả cầu nhỏ khối lượng mm mang điện tích q<0q<0 trong điện trường đều phương thẳng đứng chiều từ trên hướng xuốngcường độ E (V/m). Gia tốc con lắc đơn lúc này là?

a)

  g=g+ag'=g+a

b)

g=gag'=g-a

c)

g=g2+a2 g'=\sqrt[\ ]{g^2+a^2}

d)

g=g2a2 g'=\sqrt[\ ]{g^2-a^2}

36.

Một CLĐ có chiều dài ll treo quả cầu nhỏ khối lượng mm mang điện tích q>0q>0 trong điện trường đều phương thẳng đứng chiều từ dưới hướng lêncường độ E (V/m). Gia tốc con lắc đơn lúc này là?

a)

  g=g+ag'=g+a

b)

g=gag'=g-a

c)

g=g2+a2 g'=\sqrt[\ ]{g^2+a^2}

d)

g=g2a2 g'=\sqrt[\ ]{g^2-a^2}

37.

Một CLĐ có chiều dài ll treo quả cầu nhỏ khối lượng mm mang điện tích q<0q<0 trong điện trường đều phương thẳng đứng chiều từ dưới hướng lêncường độ E (V/m). Gia tốc con lắc đơn lúc này là?

a)

  g=g+ag'=g+a

b)

g=gag'=g-a

c)

g=g2+a2 g'=\sqrt[\ ]{g^2+a^2}

d)

g=g2a2 g'=\sqrt[\ ]{g^2-a^2}

38.

Một CLĐ có chiều dài ll treo quả cầu nhỏ khối lượng mm mang điện tích q<0q<0 trong điện trường đều phương nằm ngangcường độ E (V/m). Gia tốc con lắc đơn lúc này là?

a)

  g=g+ag'=g+a

b)

g=gag'=g-a

c)

g=g2+a2 g'=\sqrt[\ ]{g^2+a^2}

d)

g=g2a2 g'=\sqrt[\ ]{g^2-a^2}