wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VL9

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

 A. vôn kế         

b)

 B. Tĩnh điện kế        

c)

 C. Ampe kế            

d)

 D. Công tơ điện

2.

Đơn vị của nhiệt lượng là:

a)

Vôn (V).

b)

Jun (J).

c)

Ampe (A).

d)

Oát (W).

3.

Khi nào hai thanh nam châm hút nhau

a)

A. khi hai cực Bắc để gần nhau

b)

B. khi hai cực khác tên gần nhau

c)

C. khi hai cực Nam để gần nhau

d)

D. Khi để hai cực cùng tên gần nhau

4.

Từ phổ

a)

A. có thể thu được bằng cách rắc mạt sắt lên tấm nhựa và gõ nhẹ

b)

B. có thể thu được bằng cách rắc mạt sắt lên nam châm và gõ nhẹ

c)

C. là hình ảnh cụ thể về các đường sức từ

d)

D. là hình ảnh cụ thể về lực từ tác dụng lên nam châm hay dây dẫn

5.

Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều

a)

A. đường sức từ trong lòng ống dây.

b)

B. dòng điện trong lòng ống dây.

c)

C. chiều điện trường trong lòng ống dây.

d)

D. chiều điện trường xung quanh ống dây.

6.

Khi đặt sắt, thép, niken, coban hay các vật liệu từ khác đặt trong từ trường thì:

a)

A. Bị nhiễm điện                         

b)

B. Bị nhiễm từ

c)

C. Mất hết từ tính                         

d)

D. Giữ được từ tính lâu dài

7.

La bàn là dụng cụ để xác định:

a)

A. Phương hướng.

b)

B. Nhiệt độ.

c)

C. Độ cao.

d)

D. Hướng gió thổi.

8.

Theo quy tắc bàn tay trái thì ngón tay cái choãi ra chỉ:

a)

A. Chiều của lực điện từ               

b)

B. Chiều của đường sức từ  

c)

C. Chiều của cực Bắc, Nam địa lý               

d)

D. Chiều của dòng điện

9.

Theo quy tắc bàn tay trái thì chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa là

a)

A. chiều quay của nam châm.          

b)

B. chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn.

c)

C. chiều của đường sức từ.               

d)

D. chiều của dòng điện trong dây dẫn

10.

Động cơ điện 1 pha gồm:

a)

A. Stato và Rôto                                

b)

B. Động cơ và điện 1 pha

c)

C. Lõi thép và dây quấn                    

d)

D. Thép kỹ thuật điện

11.

: Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên  nguyên lý của hiện tượng:

a)

A. Cảm ứng điện từ.                           

b)

  B. Tự cảm.

c)

C. Hỗ cảm.                                          

d)

D. Tự cảm và hỗ cảm.

12.

inamô ở xe đạp có cấu tạo gồm:

a)

A. Nam chậm và cuộn dây dẫn             

b)

B. Điện tích và cuộn dây dẫn

c)

C. Nam châm và điện tích                     

d)

D. Nam châm điện và điện tích

13.

Động vật có thể dựa vào từ trường Trái Đất để định hướng đường đi là

a)
b)
c)
d)
14.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm là

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

từ điện trường.

d)

điện từ trường.

15.

Ta có thể dùng nam châm nào để tạo ra dòng điện?

a)

A. Nam châm vĩnh cửu                                    

b)

B. Nam châm điện

c)

C. Cả nam châm điện và nam châm vĩnh cửu  

d)

. Không có loại nam châm nào cả

16.

Chiều của đường sức từ của nam châm được vẽ như sau:

Tên các cực từ của nam châm là

a)

A. A là cực Bắc, B là cực Nam

b)

B. A là cực Nam, B là cực Bắc.

c)

C. A và B là cực Bắc.

d)

D. A và B là cực Nam.

17.

Tương tác nào sau đây không phải tương tác từ?

a)

A Tương tác giữa hai nam châm vĩnh cửu.    

b)

B. Tương tác giữa hai dòng điện.

c)

C. Tương tác giữa nam châm vĩnh cửu và dòng điện

d)

D. Tương tác giữa hai điện tích đứng yên.

18.

Nếu dùng quy tắc nắm tay phải để xác định chiều của từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua thì ngón tay cái choãi ra chỉ điều gì?

a)

A. Chiều của dòng điện trong ống dây.

b)

B. Chiều của lực điện từ lên nam châm thử.

c)

C. Chiều của đường sức từ tác dụng lên cực Bắc của nam châm thử đặt ở ngoài ống dây.

d)

D. Chiều của đường sức từ tác dụng lên cực Bắc của nam châm thử trong lòng ống dây.

19.

Quy tắc nào sau đây xác định được chiều của đường sức từ ở trong lòng một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua?

a)

A. Quy tắc bàn tay phải.

b)

B. Quy tắc bàn tay trái.

c)

C. Quy tắc nắm tay phải.

d)

D. Quy tắc nắm tay trái.

20.

Câu 1: Khi đặt sắt, thép, niken, coban hay các vật liệu từ khác đặt trong từ trường thì:

a)

A. Bị nhiễm điện

b)

B. Bị nhiễm từ

c)

C. Mất hết từ tính

d)

D. Giữ được từ tính lâu dài

21.

Câu 3: Nam châm điện có cấu tạo gồm:

a)

A. Nam châm vĩnh cửu và lõi sắt non.

b)

B. Cuộn dây dẫn và lõi sắt non.

c)

C. Cuộn dây dẫn và nam châm vĩnh cửu.

d)

D. Nam châm.vĩnh cửu


22.

Câu 8: Trong nam châm điện lõi của nó thường được làm bằng

a)

A. Cao su tổng hợp.

b)

B. Đồng.

c)

C. Sắt non.

d)

D. Thép.

23.

Theo quy tắc bàn tay trái thì ngón tay cái choãi ra chỉ

a)

. chiều của dòng điện chạy qua dây dẫn.

b)

chiều của đường sức từ.

c)

chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua.

d)

chiều của cực Bắc của kim nam châm đứng cân bằng trong từ trường.

24.

Trong quy tắc bàn tay trái, đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ

a)

hướng vào lòng bàn tay.

b)

song song với lòng bàn tay.

c)

hướng theo chiều của ngón tay cái.

d)

hướng từ cổ tay đến các ngón tay.

25.

Áp dụng qui tắc bàn tay trái để xác định lực điện từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua như hình vẽ có chiều:

a)

Từ phải sang trái.

b)

Từ trái sang phải.

c)

Từ trên xuống dưới.

d)

Từ dưới lên trên.

26.

Cấu tạo của động cơ điện gồm có 2 bộ phận chính là

a)

. nam châm và bộ góp điện.

b)

nam châm và khung dây dẫn.

c)

khung dây dẫn và bộ góp điện.

d)

khung dây dẫn và thanh quét.

27.

Động cơ điện một chiều hoạt động dựa trên quá trình biến đổi năng lượng nào sau đây?

a)

Biến đổi năng lượng từ thành cơ năng.

b)

Biến đổi nhiệt năng thành cơ năng.

c)

Biến đổi điện năng thành cơ năng.

d)

Biến đổi điện năng thành nhiệt năng.

28.

Để xác định chiều của đường sức từ của một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua ta sử dụng quy tắc:

a)

Nắm tay phải

b)

Bàn tay trái

c)

Có thể dùng quy tắc nắm tay phải hoặc bàn tay trái

29.

Chọn đáp án KHÔNG chính xác: Từ phổ cho ta biết:

a)

Độ mạnh yếu của từ trường

b)

Dạng đường sức từ của từ trường

c)

Hình ảnh các đường mạt sắt khi đặt trong từ trường

d)

Chiều của đường sức từ

30.

Máy biến thế là thiết bị:

a)

Không làm thay đổi hiệu điện thế xoay chiều mà chỉ làm thay đổi tần số.

b)

Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều mà không làm thay đổi tần số.

c)

Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều và tần số.

d)

Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều mà không làm thay cường độ dòng điện.

31.

Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên

nguyên lý của hiện tượng:


a)

Cảm ứng điện từ.

b)

Tự cảm.

c)

Hỗ cảm.

d)

Tự cảm và hỗ cảm.

32.

Hệ số tự cảm của một mạch điện có đơn vị là:

a)

Ampe trên mét (A/m)

b)

Tesla (T)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Henry (H)

33.

Ta có thể dùng nam châm nào để tạo ra dòng điện?

a)

Nam châm vĩnh cửu

b)

Nam châm điện

c)

Cả nam châm điện và nam châm vĩnh cửu

d)

Không có loại nam châm nào cả

34.

Các thiết bị nào sau đây không sử dụng dòng điện xoay chiều ?

a)

A. Máy thu thanh dùng pin

b)

B. Bóng đèn dây tóc mắc vào điện nhà 220V

c)

C. Tủ lạnh

d)

D. Ấm đun nước

35.

Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp có điện trở tương đương là:

a)

R1 + R2.

b)

R1 . R2

c)

(R1 + R2 )/R1 . R2

d)

Không có đáp án

36.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với điện trở R2 mắc vào mạch điện. Gọi I, I1, I2 lần lượt là cường độ dòng điện của toàn mạch, cường độ dòng điện qua R1, R2. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

I=I1=I2I=I_1=I_2

b)

I=I1+I2I=I_1+I_2

c)

II1=I2I\ne I_1=I_2

d)

I1I2I_1\ne I_2