wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LT CÁC LOẠI DAO ĐỘNG

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.

b)

có thế năng giảm dần theo thời gian.

c)

động năng giảm dần theo thời gian.

d)

có li độ giảm dần theo thời gian.

2.

Dao động nào sau đây là dao động duy trì ?

a)

lực kế.

b)

đồng hồ quả lắc

c)

hộp đàn ghi-ta

d)

điện kế.

3.

Một đứa bé đang đánh đu trên một chiếc võng. Để cho võng đung đưa như thế mãi thì đến điểm cao nhất người mẹ lại đẩy một cái. Đây là dao động gì?

a)

Dao động tắt dần

b)

Dao động duy trì

c)

Dao động cộng hưởng

d)

Dao động cưỡng bức.

4.

Thiết bị giảm xóc của ôtô, xe máy là ứng dụng của

a)

dao động tắt dần

b)

dao động tự do

c)

dao động duy trì

d)

dao động cưỡng bức

5.

Trong những dao động sau đây, trường hợp nào sự tắt dần dao động là có lợi?

a)

Quả lắc đồng hồ.

b)

Khung xe sau khi qua chỗ đường gập ghềnh.

c)

Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.

d)

Dao động của con lật đật.

6.

Nguyên nhân của sự tắt dần dao động là do

a)

biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

ma sát, lực cản môi trường.

c)

cơ năng giảm dần theo thời gian.

d)

không có ngoại lực tác dụng vào vật.

7.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng.

b)

và không chịu ngoại lực tác dụng.

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

8.

Con lắc đồng hồ có dùng pin để hoạt động. Đây là dao động

a)

tắt dần

b)

duy trì

c)

cưỡng bức

d)

cộng hưởng

9.

Các toà nhà bị rung động khi có động đất xảy ra. Đây là loại dao động

a)

cưỡng bức

b)

duy trì

c)

tắt dần

d)

điều hoà

10.

Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra, vật sẽ dao động với ................ cực đại.

a)

tần số

b)

biên độ

c)

pha dao động

d)

tần số góc

11.

Phát biểu nào sau đây là sai về dao động tắt dần?

a)

Có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Có cơ năng giảm dần theo thời gian.

c)

Có chu kì giảm dần theo thời gian.

d)

Cơ năng chuyển dần thành nhiệt.

12.

Dao động duy trì là dao động

a)

có biên độ và chu kì riêng không đổi.

b)

có li độ không đổi.

c)

có vận tốc không đổi.

d)

có gia tốc không đổi.

13.

Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại

a)

khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao .

b)

biên độ của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

c)

tần số của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức có giá trị phù hợp.

14.

Ứng dụng nào sau đây dựa trên hiện tượng cộng hưởng?

a)

lực kế.

b)

tần số kế.

c)

ẩm kế.

d)

điện kế.

15.

Dao động của hệ được bù vào năng lượng đã mất sau một chu kì là

a)

dao động duy trì

b)

dao động cưỡng bức

c)

dao động điều hòa

d)

dao động tắt dần

16.

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành

a)

nhiệt năng.

b)

hóa năng.

c)

điện năng.

d)

quang năng.

17.

Hiện tượng cộng hưởng dao động chỉ xảy ra với

a)

dao động điều hòa.

b)

dao động riêng.

c)

dao động cưỡng bức.

d)

dao động tắt dần.

18.

Dao động điều hoà là dao động tuần hoàn?

a)

đúng

b)

sai

19.

Một đứa bé chơi đánh đu, ngồi trên tấm ván của chiếc đu, người mẹ đẩy một cách tuần hoàn theo cùng một cách, người mẹ thấy biên độ của đu ngày càng tăng nhanh. Đây là

a)

dao động duy trì

b)

dao động tự do

c)

dao động cưỡng bức

d)

dao động cưỡng bức cộng hưởng

20.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

biên độ của lực cưỡng bức.

b)

lực cản của môi trường.

c)

độ chênh lệch của tần số lực cưỡng bức và tần số riêng.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức.

21.

Sau khi xảy ra cộng hưởng, tần số ngoại lực thay đổi. Lúc này biên độ của dao động sẽ...

a)

tăng lên

b)

giảm xuống

c)

không đổi

d)

bằng với biên độ ngoại lực

22.

Dưới tác dụng của một lực cưỡng bức biến thiên điều hòa, vật sẽ dao động với tần số

a)

bằng tần số dao động riêng của hệ.

b)

lớn hơn tần số dao động riêng của hệ.

c)

nhỏ hơn tần số dao động riêng của hệ.

d)

bằng tần số của lực cưỡng bức

23.
Dao động cưỡng bức không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Độ chênh lệch giữa tần số lực cưỡng bức và tần số riêng càng nhỏ thì biên độ dao động cưỡng bức càng lớn.
b)
Có tần số dao động bằng tần số dao động riêng của hệ.
c)
Có biên độ dao động tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực.
d)
Khi tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ thì biên độ dao động cưỡng bức đạt cực đại.
24.
Bộ phận đóng, khép cửa ra vào tự động là ứng dụng của
a)
dao động tắt dần.
b)
tự dao động.
c)
cộng hưởng dao động.
d)
dao động cưỡng bức.
25.

Gọi Anl biên độ lực cưỡng bức, f0 tần số dao động riêng của vật và fnl tần số lực cưỡng bức. Biên độ dao động cưỡng bức

a)

Chỉ phụ thuộc Anl.

b)

Chỉ phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa f0 và fnl.

c)

Phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa f0 và fnl.

d)

Không phụ thuộc Anl.

26.
Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức.
a)
Tần số của dao động cưỡng bức là tấn số của ngoại lực tuần hoàn.
b)
Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
c)
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
d)
Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.
27.
Chọn phát biểu đúng?
a)
Trong dao động cưỡng bức thì tần số dao động bằng tần số dao động riêng.
b)
Trong đời sống và kĩ thuật, dao động tắt dần luôn luôn có hại.
c)
Trong đời sống và kĩ thuật, dao động cộng hưởng luôn luôn có lợi.
d)
Trong dao động cưỡng bức thì tần số dao động là tần số của ngoại lực, biên độ dao động phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức và quan hệ giữa tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số riêng của con lắc
28.

Chọn phát biểu sai

a)
Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ chênh lệch tần số cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động
b)
Dao động của vật trong chất lỏng tắt dần càng nhanh nếu chất lỏng càng ít nhớt.
c)
Dao động duy trì có tần số bằng tần số dao động riêng của hệ.
d)
Hiên tượng cộng hưởng cơ có thể xẩy ra khi hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.
29.
Chọn câu đúng.
a)
Dao động tuần hoàn là dao động mà vị trí của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
b)
Dao động tự do là dao động chỉ phụ thuộc các đặc tính của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài.
c)
Dao động cưỡng bức là dao động được duy trì do tác dụng của một ngoại lực biến đổi.
d)
Dao động được duy trì mà không cần tác dụng ngoại lực tuần hoàn được gọi là sự tự dao động.
30.

Chọn câu sai

a)
Khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ thì biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại
b)
Dao động cưỡng bức là dao động điều hòa
c)
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ ngoại lực
d)
Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ
31.
Ban đầu, người ta kéo vật nhỏ của con lắc đơn lệch khỏi vị trí cân bằng một góc nhỏ rồi thả nhẹ cho dao động. Nếu có lực cản của không khí đáng kể thì dao động của con lắc là
a)
dao động cưỡng bức
b)
dao động điều hòa
c)
dao động duy trì
d)
dao động tắt dần
32.

Đặt một con lắc lò xo trên mặt phẳng có ma sát, kéo quả nặng dọc theo trục của lò xo đến vị trí lò xo dãn một đoạn A rồi thả nhẹ cho vật dao động. Dao động của vật là

a)
dao động tắt dần
b)
dao động cưỡng bức
c)
dao động duy trì
d)
dao động điều hoà
33.

Chọn câu đúng. Khi bỏ qua mọi lực cản và lực ma sát, dao động của con lắc lò xo là

a)
Dao động cưỡng bức
b)
Dao động tự do
c)
Dao động duy trì
d)
Dao động tắt dần
34.
Điều kiện của sự cộng hưởng là:
a)
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
b)
tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ
c)
biên độ của lực cưỡng bức phải lớn bằng biên độ của dao động
d)
chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.
35.
Chọn phát biểu đúng
a)
Khi lực cản thay đổi, nếu tần số lực cưỡng bức càng lớn thì biên độ dao động cưỡng bức càng lớn.
b)
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì vật không thể dao động điều hòa.
c)
Với một vật dao động cưỡng bức, nếu lực cản càng lớn thì biên độ dao động càng nhỏ.
d)
Khi tần số ngoại lực cưỡng bức càng gần tần số dao động riêng của hệ dao động thì độ dốc của đồ thị cộng hưởng càng giảm.
36.

Con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100 g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m. Tác dụng một ngoại lực cưỡng bức biến thiên điều hòa biên độ F0 và tần số f1 = 7 Hz thì biên độ dao động A1. Nếu giữ nguyên biên độ F0 mà tăng tần số ngoại lực đến f2 = 10 Hz thì biên độ dao động ổn định là A2. So sánh A1 và A2?

a)

A2 > A1.

b)

A1 > A2.

c)

A1 = A2.

d)

A1 ≥ A2.

37.

Cộng hưởng xảy ra ở trường hợp nào dưới đây là có lợi?

a)

Cộng hưởng ở cầu bắc qua sông

b)

cộng hưởng nhà cao tần khi có động đất.

c)

Cộng hưởng với người ngồi trên xe chạy trên đường gồ ghề

d)

Cộng hưởng ở hộp đàn ghi ta.

38.

Để duy trì dao động của một cơ hệ ta phải

a)

bổ sung năng lượng để bù vào phần năng lượng mất đi do ma sát.

b)

làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.

c)

thôi tác dụng lên hệ 1 ngoại lực tuần hoàn.

d)

cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát.

39.

Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tản số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

f = f0

b)

f = 2f0

c)

f =0,5 f0

d)

f = 4 f0