wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý

Total questions: 43

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1> 0 và q2 < 0.

b)

q1< 0 và q2 > 0.

c)

q1.q2 > 0.

d)

q1.q2 < 0.

2.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

3.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 (kg).

b)

Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C).

c)

Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.

d)

êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.

4.

Hai quả cầu kim loại mang điện tích q1 = 2.10-9 C và q2 = 8.10-9C .Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra ,mỗi quả cầu mang điện tích

a)

q = 10-8C

b)

q = 6.10-9C

c)

q = 3.10-9C

d)

q = 5.10-9C

5.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

6.

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:

a)

E=9.109Qr2E=9.10^9\frac{Q}{r^2}

b)

E=9.109Qr2E=-9.10^9\frac{Q}{r^2}

c)

E = 9.109QrE\ =\ 9.10^9\frac{Q}{r}

d)

E = 9.109QrE\ =\ -9.10^9\frac{Q}{r}

7.

Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:

a)

UMN = UNM

b)

UMN = -UNM

c)

UMN = 1UNMU_{MN\ }=\ \frac{1}{U_{NM}}

d)

UMN = 1UNMU_{MN\ }=\ -\frac{1}{U_{NM}}

8.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?

a)

UMN = VM – VN.

b)

UMN = E.d

c)

AMN = q.UMN

d)

E = UMN.d

9.

Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

a)

A > 0 nếu q > 0.

b)

A > 0 nếu q < 0.

c)

A = 0 trong mọi trường hợp.

d)

A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.

10.

Chọn câu trả lời đúng Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U =Ed

a)

Điện trường của điện tích dương

b)

Điện trường của điện tích âm

c)

Điện trường đều

d)

Điện trường không đều

11.

Chọn câu trả lời đúng Cho biết mối liên hệ hiệu điện thế giữa hai điểm M, N : UMN và UNM

a)

UMN >UNM

b)

UMN <UNM

c)

UMN = UNM

d)

UMN = -UNM

12.

Dòng điện được định nghĩa là

a)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

b)

dòng chuyển động của các điện tích.

c)

là dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

13.

Công của nguồn điện là công của

a)

lực lạ trong nguồn.

b)

lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.

c)

lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra.

d)

lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.

14.

Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

UN = Ir.

b)

UN = I(RN + r).

c)

UN = E – I.r.

d)

UN = E + I.r.

15.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

tăng rất lớn.

b)

tăng giảm liên tục.

c)

giảm về 0.

d)

không đổi so với trước.

16.

Tính chất cơ bản của điện trường là:

a)

Điện trường gây ra cường độ điện trường tai mỗi điểm trong nó.

b)

Điện trường gây ra điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó.

c)

Điện trường gây ra đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó.

d)

Điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó.

17.

Đại lượng nào đặt trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện

a)

Điện tích của tụ điện

b)

Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện

c)

Cường độ điện trường trong tụ điện

d)

Điện dung của tụ điện

18.

Chọn câu trả lời ĐÚNG. Đặt một hiệu điện thế U vào hai cực của một acqui có suất điện động E và có điện trở trong là r để nạp điện cho nó. Thời gian nạp điện là t và cường độ dóng điện chạy qua là I. Điện năng mà acqui tiêu thụ tính bằng :

a)

A = rI2t

b)

A = UIt

c)

A = U2t / r

d)

A = EIt

19.

Chọn câu trả lời ĐÚNG. Điện năng biến đổi hòan tòan thành nhiệt năng ở dụng cụ hat thiết bị nào dưới đây khi chúng họat động ?

a)

Bóng đèn dây tóc

b)

Quạt điện

c)

Ấm điện

d)

Acqui đang được nạp điện

20.

Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

vôn (V)

b)

oát (W)

c)

vôn trên mét (V/m)

d)

jun (J)

21.

Nếu tăng khoảng cách hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:

a)

tăng lên 3 lần.

b)

giảm đi 3 lần.

c)

tăng lên 9 lần.

d)

giảm đi 9 lần.

22.

Vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q>0 gây ra thì:

a)

luôn hướng về Q.

b)

luôn hướng xa Q.

c)

tại mỗi điểm xác định trong điện trường độ lớn của cường độ điện trường thay đổi theo thời gian.

d)

Tại mọi điểm trong điện trường độ lớn cường độ điện trường là hằng số.

23.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

b)

Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

c)

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.

d)

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.

24.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Dòng điện có tác dụng từ. Ví dụ: nam châm điện.

b)

Dòng điện có tác dụng nhiệt. Ví dụ: bàn là điện.

c)

Dòng điện có tác dụng hoá học. Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện.

d)

Dòng điện có tác dụng sinh lý. Ví dụ: hiện tượng điện giật.

25.

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

a)

khả năng tích điện cho hai cực của nó.

b)

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

c)

khả năng thực hiện công của nguồn điện.

d)

khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

26.

Công thức nào sau đây không dùng để tính công suất tiêu thụ của một đoạn mạch điện:

a)

P = R.I2.

b)

P = U.I

c)

P = R2.I.

d)

P = U2/R

27.

Biểu thức nào sau đây là không đúng?

a)

I = ER + rI\ =\ \frac{E}{R\ +\ r}

b)

I = URI\ =\ \frac{U}{R}

c)

E = U IrE\ =\ U\ -\ Ir

d)

E = U + IrE\ =\ U\ +\ Ir

28.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

29.

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

30.

Cường độ điện trường là đại lượng

a)

véctơ

b)

vô hướng, có giá trị dương.

c)

vô hướng, có giá trị dương hoặc âm.

d)

vectơ, có chiều luôn hướng vào điện tích.

31.

Hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện q1 = 5 μC và q2 = - 3 μC kích thước giống nhau cho tiếp xúc với nhau rồi đặt trong chân không cách nhau 5 cm. Lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sau khi tiếp xúc là

a)

lực đẩy có độ lớn 54 N.

b)

lực hút có độ lớn 54 N.

c)

lực đẩy có độ lớn 3,6 N.

d)

lực hút có độ lớn 3,6 N.

32.

Một nguồn có E = 6 V, r = 1 Ω nối với điện trở ngoài R = 3 Ω thành mạch điện kín. Công suất của nguồn điện có giá trị là

a)

6,75 W.

b)

13,5 W.

c)

4,5 W.

d)

9 W.

33.

Một mạch điện kín gồm nguồn điện suất điện động ξ = 12V, điện trở trong r = 1 Ω nối với mạch ngoài là biến trở R, điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên R đạt giá trị cực đại. Công suất đó có giá trị là

a)

18 W.

b)

24 W.

c)

3 W.

d)

36 W.

34.

Hai điểm A, B nằm trong không gian có điện trường đều, hợp với cường độ điện trường một góc 1200. Biết AB = 5 cm, E = 100V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là

a)

UAB=2,5V.U_{AB}=-2,5V.

b)

UAB = 5 V.U_{AB}\ =\ 5\ V.

c)

UAB = 2,5 V.

d)

UAB=2,53 V.U_{AB}=-2,5\sqrt{3}\ V.

35.

Biết rằng khi điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ 2 đến 9 thì hiệu suất của nguồn tăng gấp ba lần. Điện trở trong của nguồn có trị số là

a)

1,44 Ω.

b)

12 Ω.

c)

5 Ω.

d)

5,14 Ω.

36.

Bộ nguồn điện gồm 4 pin mắc nối tiếp, mỗi pin có suất điện động 2 V và điện trở trong r được nối với mạch ngoài có điện trở R = 12 W. Hiệu điện thế mạch ngoài bằng 6 V. Điện trở trong r là

a)

1 Ω.

b)

4 Ω.

c)

0,5 Ω.

d)

8 Ω.

37.

Một hạt bụi tích điện có khối lượng m = 3.10-6 g nằm cân bằng trong điện trường đều thẳng đứng hướng xuống có cường độ E = 2000 V/m. Lấy g = 10 m/s2. Điện tích hạt bụi là

a)

15.10 -9 C.

b)

–15.10-12 C.

c)

–15.10-9 C.

d)

15.10 -12 C.

38.

Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì lực tương tác Culông giữa chúng là 12N. Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4N. Hằng số điện môi của chất lỏng này là:

a)

3

b)

13\frac{1}{3}

c)

9

d)

19\frac{1}{9}

39.

Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A bằng 36 V/m, tại B bằng 9 V/m. Hỏi cường độ điện trường tại trung điểm C của AB bằng bao nhiêu, biết hai điểm A, B nằm trên cùng một đường sức?

a)

16 V/m.

b)

25 V/m.

c)

30 V/m.

d)

12 V/m.

40.

Một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động 12 V, điện trở trong r = 2W mắc với mạch ngoài gồm điện trở R0 = 3W mắc nối tiếp với biến trở R. Để công suất tỏa nhiệt trên biến trở cực đại thì R phải có giá trị là:

a)

2 Ω

b)

5 Ω

c)

3 Ω

d)

1 Ω

41.

Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở R1 = 4 (W) và R2 = 9 (W), khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là như nhau. Điện trở trong của nguồn điện là:

a)

r = 2 (Ω).

b)

r = 3 (Ω).

c)

r = 4 (Ω).

d)

r = 6 (Ω).

42.

Cho một nguồn điện có suất điện động ξ = 12V. Mắc nguồn này với một điện trở R = 7,5Ω thì đo được hiệu điện thế mạch ngoài là 10V. Tính điện trở trong của nguồn.

a)

r = 1,5 Ω

b)

r = 0,75 Ω

c)

r = 1 Ω

d)

r = 1,6 Ω

43.

Anh Tú DZ : )

a)

Chuẩn

b)

Anh Tú DZ : )

c)

Chính xác

d)

Đúng x99