wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí giữa kì I

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ:

a)

giảm đi 3 lần

b)

giảm đi 9 lần

c)

tăng lên 3 lần

d)

tăng lên 9 lần

2.

Có hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng trong chân không. Nếu đặt hai điện tích đó vào trong điện môi và giữ nguyên khoảng cách thì lực điện tương tác giữa hai điện tích sẽ

a)

tăng lên

b)

không thay đổi

c)

lúc đầu tăng,lúc sau giảm

d)

giảm đi

3.

Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

Chân không

b)

Nước nguyên chất

c)

Dầu hỏa

d)

Không khí ở điều kiện tiêu chuẩn

4.

Hai điện tích  tác dụng vào nhau một lực F  khi chúng đặt cách nhau 4 cm. Khi đưa chúng lại gần nhau khoảng cách là 1 cm thì  Chúng sẽ tác dụng với nhau một lực là:

a)

2 F

b)

4 F

c)

16 F

d)

8 F

5.

Hai quả cầu nhỏ có điện tích và  tác dụng vào nhau một lực 0,1N trong chân không. Tính khoảng cách giữa chúng:

a)

r = 3cm

b)

r = 4cm

c)

r = 5cm

d)

r = 6cm

6.

Chọn câu trả lời  sai  Hằng số điện môi là đại lượng :

a)

Đặc trưng cho tính chất điện của chất dẫn điện

b)

Đặc trưng cho tính chất điện của chất điện môi

c)

Đặc trưng cho tính chất điện của chất cách điện    

d)

Có giá trị ξ1\xi\ge1  

7.

Cho hai vật mang điện tích trái dấu tiếp xúc với nhau rồi tách rời ra 2 vật sẽ có

a)

điện tích cùng dấu dương

b)

điện tích cùng dấu âm

c)

trung hòa điện

d)

hai vật sẽ trung hòa, mang điện tích âm hay dương tùy độ lớn các điện tích ban đầu

8.

Theo thuyết ê-lec-trôn câu nào sau đây là đúng?

a)

Êlectrôn và nơtrôn có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu

b)

Êlectrôn và prôtôn có cùng khối lượng 

c)

Êlectrôn và prôtôn có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu

d)

Prôtôn và nơtrôn có cùng điện tích

9.

Trong các quy tắc vẽ các đường sức điện sau đây, quy tắc nào sai?

a)

Tại mọi điểm bất kì trong điện trường nói chung có thể vẽ mọi đường sức đi qua điểm đó

b)

Các đường sức nói chung xuất phát từ các điện tích âm, tận cùng tại các điện tích dương

c)

Các đường sức nói chung xuất phát từ các điện tích dương, tận cùng tại các điện tích âm

d)

Nơi nào cường độ điện trường lớn hơn thì các đường sức được vẽ dày hơn

10.

Chọn câu đúng  về điện trường

a)

Các đường sức của điện trường tĩnh thì có thể cắt nhau 

b)

Cường độ điện trường bé thì vẽ các đường sức dày 

c)

Điện trường có độ lớn không đổi là điện trường đều

d)

Chiều của đường sức chỉ chiều của véc tơ cường độ điện trường

11.

Cường độ điện trường gây ra bởi một điện tích điểm tại một khoảng cách đã cho là E. Nếu giữ nguyên khoảng cách và điện tích tăng gấp ba thì cường độ điện trường sẽ là 

a)

E/3

b)

3E

c)

E/9

d)

9E

12.

Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của 1 điện tích điểm Q tại một

a)

Điện tích Q

b)

Khoảng cách r từ Q đến điện tích thử q

c)

Điện tích thử q

d)

Hằng số điện môi của môi trường

13.

Cường độ điện trường là đại lượng

a)

véctơ

b)

vô hướng, có giá trị dương

c)

vô hướng, có giá trị dương hoặc âm

d)

vectơ, có chiều luôn hướng vào điện tích

14.

Đặt một điện tích q>0, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ, q sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường

b)

ngược chiều đường sức điện trường

c)

vuông góc với đường sức điện trường

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ

15.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho :

a)

Khả năng tác dụng lực của điện trường

b)

Khả năng sinh công của điện trường

c)

Phương chiều của điện trường

d)

Độ lớn hay nhỏ của vùng không gian có điện trường

16.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi

b)

cường độ của điện trường

c)

hình dạng của đường đi

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển

17.

Gọi E là cường độ điện trường , d là khoảng cách giữa 2 điểm trên đường sức .A  là công của lực điện trường ,q là điện tích . Biểu thức nào sau đây có đơn vị là VÔN :  

a)

E.d

b)

q.E.d

c)

U.q

d)

E/d

18.

Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm trong điện trường đều tăng gấp đôi thì điện thế tại điểm đó

a)

tăng gấp đôi

b)

giảm đi một nửa

c)

tăng gấp 4 lần

d)

không đổi

19.

Nhận xét nào sai về hiệu điện thế giữa 2 điểm :

a)

Đặc trưng cho khả năng sinh công khi điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm trong điện trường

b)

Đặc trưng cho khả năng tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong điện trường

c)

Không phụ thuộc vào độ lớn điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm đó

d)

Phụ thuộc vào vị trí giữa hai điểm đó trong điện trường

20.

Hai điểm dọc trên đường sức của điện trường đều cách nhau 10cm ,thì có hiệu điện thế là 20 V . Cường độ điện trường này có độ lớn là :

a)

200 V/m

b)

2000 V/m

c)

500 V/m

d)

50V/m

21.

Một điện tích Q = +10 -6C  di chuyển giữa 2 điểm A, B trong điện trường đều  theo hướng đường sức , AB = 20 cm và  hợp hướng đường sức góc 600. Cường độ điện trường là 106 V /m . Công của lực điện trường thực hiện là :

a)

0,25J

b)

0,2J

c)

0,1J

d)

-0,5J

22.

Nhận xét không đúng về điện dung của tụ điện :

a)

Đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ

b)

Điện dung càng lớn thì tích điện càng lớn

c)

Có đơn vị là Fa ra

d)

Điện dung tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu tụ

23.

Một tụ điện nối nguồn không đổi , nếu hiệu điện thế đặt vào 2 đầu tụ tăng 4 lần thì điện dung của tụ sẽ

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 16 lần

d)

không đổi

24.

Chọn câu đúng  về điện dung của tụ điện :

a)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ thuận với điện tích của tụ

b)

Điện tích của tụ điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu tụ

c)

Điện dung tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu tụ

d)

Điện dung tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu tụ

25.

Khi đặt vào 2 cực của tụ điện một hiệu điện thế 4V thì tích điện là 2 .10-6 C . Nếu đặt hiệu điện thế là 10 V thì điện tích của tụ là :

a)

8.10-6

b)

5.10-6

c)

0,8.10-6

d)

4.10-6

26.

Để tụ điện tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 2V. Để tụ đó tích được điện lượng 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế

a)

500mV

b)

0,05V

c)

5V

d)

20V

27.

Tụ điện là

a)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

b)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

d)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa

28.

Điều kiện để có dòng điện là :

a)

Chỉ cần có vật dẫn

b)

Chỉ cần hiệu điện thế

c)

Chỉ cần có nguồn điện

d)

Chỉ cần duy trì hiệu điện thế hai đầu vật dẫn

29.

Nguồn điện tạo ra điện thế giữa hai cực bằng cách:

a)

sinh ra eletron ở cực âm

b)

sinh ra eletron ở cực dương

c)

tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển eletron và ion về các cực của nguồn

d)

làm biến mất eletron ở cực dương

30.

Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cường độ của dòng điện đó là

a)

12 A

b)

1/12 A

c)

0,2 A

d)

48 A

31.

Nhận xét sai  về suất điện động của nguồn điện ?

a)

Đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn

b)

Đo bằng thương số công  A lực lạ /q

c)

Có đơn vị là Vôn ( V)

d)

Đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn

32.

Công thức nào sau đây là công của lực lạ bên trong nguồn ?

a)

A = UIt

b)

A = ξ\xi  It

c)

A = RI2t

d)

A= ξ\xi  Rt

33.

KWh là đơn vị của :

a)

Công của dòng điện

b)

Công suất của dòng điện

c)

Cường độ dòng điện

d)

Hiệu điện thế

34.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt trong các dụng cụ nào dưới đây khi hoạt động :

a)

Bóng đèn ống

b)

Bàn là

c)

Ắc qui đang nạp điện

d)

Quạt điện

35.

Một bóng đèn có số ghi là 220V- 40W có ý nghĩa là :

a)

Hiệu điện thế của đèn là 220V và công suất đèn là 40W

b)

Hiệu điện thế tối thiểu của đèn để hoạt động bình thường là 220V thì công suất tiêu thụ là 40W

c)

Hiệu điện thế tối đa của đèn để hoạt động bình thường là 220V thì công suất tiêu thụ là 40W 

d)

Hiệu điện thế định mức của đèn để hoạt động bình thường là 220V thì công suất tiêu thụ là 40W 

36.

Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là

a)

48 kJ

b)

4,8 kJ

c)

24000 kJ

d)

800 J

37.

Bộ nguồn gồm 10 pin giống nhau mắc nối tiếp , mỗi pin có suất điện động e = 1,5V , r = 0,1 . Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là :

a)

15 V; 1Ω

b)

0,15 V; 0,1Ω

c)

1,5 V; 1 Ω

d)

15 V; 0,1Ω

38.

Bộ nguồn gồm 10 pin giống nhau mắc song song , mỗi pin có suất điện động 1,5V , điện trở trong 0,1 . Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là :

a)

15V; 1Ω

b)

0,15V; 0,01Ω

c)

1,5V; 0,01Ω

d)

15V; 0,01Ω

39.

Ba điện trở 12Ω ; 6Ω ; 4Ω ghép song song  . Điện trở tương đương của mạch là :

a)

b)

c)

22Ω

d)

16Ω

40.

Ba điện trở 12Ω ; 6Ω ; 4Ω  ghép nối tiếp  . Điện trở tương đương của mạch là :

a)

22Ω

b)

c)

24Ω

d)

16Ω

41.

Một ấm điện khi sử dụng ở hiệu điện thế 220 V thì dòng điện chạy qua ấm có cường độ 5 A. Biết rằng giá tiền điện là 3000đồng/kWh.Tiền điện phải trả cho việc sử dụng ấm nước này trong 30 ngày, mỗi ngày sử dụng 30 phút là

a)

49 500 đồng

b)

19 800 đồng

c)

99 000 đồng

d)

42 500 đồng

42.

Một bếp điện có điện trở R ,  dùng nguồn 220V . Muốn dùng nguồn điện 110V mà công suất bếp vẫn không đổi ta phải

a)

Tăng R lên 4 lần

b)

Giảm R xuống 4 lần

c)

Tăng R lên 2 lần

d)

Giảm R xuống 2 lần