wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý 11 - Dòng điện trong kim loại

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

a)

A. Giảm đi.

b)

B. Không thay đổi.

c)

C. Tăng lên.

d)

D. Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần.

2.

Câu 2. Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là:

a)

A. Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ở các nút mạng.

b)

B. Do sự va chạm của các ion (+) ở các nút mạng với nhau.

c)

C. Do sự va chạm của các electron với nhau.

d)

D. Cả B và C đúng.

3.

Câu 3. Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của thanh kim loại cũng tăng do:

a)

A. Chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên.

b)

B. Chuyển động định hướng của các electron tăng lên.

c)

C. Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng tăng lên.

d)

D. Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng giảm đi.

4.

Câu 4. Một sợi dây đồng có điện trở 74Ω ở 50oC, có điện trở suất α = 4,1.10-3 K-1. Điện trở của sợi dây đó ở 100 0C là:

a)

A. 86,6Ω

b)

B. 89,2Ω

c)

C. 95Ω

d)

D. 82Ω

5.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Hạt tải điện trong kim loại là electron.

b)

B. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi

c)

C. Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm.

d)

D. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.

6.

Câu 6. Khi nhiệt độ của khối kim loại tăng lên 2 lần thì điện trở suất của nó

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. giảm 2 lần.

c)

C. không đổi.

d)

D. tăng lên.

7.

Câu 7. Hiện tượng siêu dẫn là khi nhiệt độ

a)

A. hạ xuống dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

b)

B. hạ xuống dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại tăng đột ngột đến giá trị khác không.

c)

C. tăng tới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

d)

D. tăng tới dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

8.

Câu 8. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 65 (V/K) được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320C. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là

a)

A. E = 13,00mV.

b)

B. E = 13,58mV.

c)

C. E = 13,98mV.

d)

D. E = 13,78mV.

9.

Câu 9: Chọn phát biểu sai.

a)

A. Kim loại là chất dẫn điện tốt.

b)

B. Dòng điện trong kim loại luôn tuân theo định luật Ôm

c)

C. Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

d)

D. Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ

10.

Ứng dụng chính của hiện tượng siêu dẫn hiện nay là

a)

dùng để tạo ra các điện trường mạnh

b)

dùng để tạo ra các từ trường mạnh

c)

dùng để chế tạo các pin nhiệt điện

d)

dùng để chế tạo các pin quang điện

11.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

e (electron) tự do

b)

p (proton)

c)

n (notron)

d)

ion dương

12.

Bản chất dòng điện trong kim loại

a)

dòng các e chuyển động ngược chiều điện trường

b)

dòng các e chuyển động cùng chiều điện trường

c)

dòng các proton chuyển động ngược chiều điện trường

d)

dòng các nơtron chuyển động ngược chiều điện trường

13.

Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào:

a)

Hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn.

b)

Hệ số nở dài vì nhiệt độ.

c)

Khoảng cách giữa hai mối hàn.

d)

Điện trở của các mối hàn.

14.

Trong kim loại, electron tự do là những electron

a)

quay xung quanh hạt nhân.

b)

chuyển động từ vị trí này đến vị trí khác.

c)

thoát ra khỏi nguyên tử và chuyển động tự do trong kim loại.

d)

chuyển động có hướng

15.

Sự phụ thuộc của điện trở suất của kim loại theo nhiệt độ được thể hiện theo công thức nào?

a)

ρ=ρ0+α(tt0)\rho=\rho_0+\alpha\left(t-t_0\right)

b)

ρ=ρ0(1+α(tt0))\rho=\rho_0\left(1+\alpha\left(t-t_0\right)\right)

c)

ρ=ρ0(1+α(tt0)); α<0\rho=\rho_0\left(1+\alpha\left(t-t_0\right)\right);\ \alpha<0

d)

ρ=ρ0(α(tt0))\rho=\rho_0\left(\alpha\left(t-t_0\right)\right)

16.

Câu nào dưới đây nói về tính chất điện của kim loại là không đúng ?

a)

Kim loại là chất dẫn điện.

b)

Điện trở suất của kim loại khá lớn, lớn hơn 107Ω.m10^7\Omega.m

c)

Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây kim loại tuân theo đúng định luật Ôm khi nhiệt độ của dây kim loại thay đổi không đáng kể

17.

Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào:

a)

hiệu nhiệt độ  (T1T2)\left(T_1-T_2\right)  giữa hai mối hàn.

b)

hệ số nở dài vì nhiệt  α\alpha  .

c)

khoảng cách giữa hai mối hàn.

d)

điện trở của các mối hàn.

18.

 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động  6,5 μV.K16,5\ \mu V.K^{-1}  được đặt trong không khí ở  200C20^0C  , còn mối hàn kia được nung nóng đến  2320C232^0C  . Suất điện động của cặp nhiệt điện là

a)

ξ=13,00 mV\xi=13,00\ mV  

b)

ξ=13,58 mV.\xi=13,58\ mV.  

c)

ξ=13,98 mV.\xi=13,98\ mV.  

d)

ξ=13,78 mV.\xi=13,78\ mV.  

19.

Khi nhiệt độ của kim loại tăng thì giá trị điện trở của kim loại tăng vì:

a)

số lượng va chạm của các electron dẫn với các ion ở nút mạng tinh thể tăng.

b)

số electron dẫn trong kim loại giảm đi.

c)

số ion ở nút mạng tinh thể tăng lên.

d)

có sự tỏa nhiệt ở kim loại.

20.

Dưới tác dụng của điện trường các e tự do trong kim loại sẽ

a)

Chuyển động hỗn loạn

b)

Chuyển động ngược chiều điện trường

c)

Chuyển động cùng chiều điện trường

d)

Không chuyển động

21.

Trong các chất sau chất nào có điện trở suất bé nhất

a)

Kim loại

b)

Gỗ

c)

Giấy

d)

Nhựa

22.

Điện trở suất đặc trưng cho:

a)

Khả năng cản trở dòng điện của mỗi chất

b)

Khả năng sinh công làm dịch chuyển điện tích

c)

Khả năng quán tính của vật

d)

khả năng tích diện của chất

23.

Khi nhiệt độ tăng thì:

a)

Chuyển động nhiệt mạng tinh thể tăng nên nó ít cản trở dòng điện

b)

Chuyển động nhiệt mạng tinh thể tăng nên nó cản trở dòng điện nhiều hơn

c)

Chuyển động nhiệt mạng tinh thể giảm nên nó ít cản trở dòng điện

d)

Chuyển động nhiệt mạng tinh thể giảm nên nó cản trở dòng điện nhiều hơn

24.

Công thức tính điện trở kim loại

a)
b)
c)
d)
25.

Khi nhiệt độ giảm điện trở suất của kim loại sẽ

a)

tăng

b)

không đổi

c)

giảm

d)

lúc tăng lúc giảm

26.

e trong kim loại mang điện tích?

a)

âm

b)

dương

c)

không mang điện

d)

chưa xác định được

27.

vì sao người ta lại dùng kim loại để dẫn điện

a)

vì nó có điện trở suất lơn

b)

mật độ e tự do nhiều nên dẫn điện tốt

c)

vì nó dễ khai thác

d)

vì nó dễ sử dụng

28.

Một sợi dây bằng nhôm có điện trở 120Ω ở nhiệt độ 20 độ C, điện trở của sợi dây đó ở 179 độ C là 204Ω. Hệ số nhiệt điện trở của nhôm

a)

4,4.10-3 K-1

b)

4,8.10-3 K-1

c)

4,3.10-3 K-1

d)

4,1.10-3 K-1

29.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 65 (µV/K) được đặt trong không khí ở 20 độ C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 232 độ C. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là

a)

13,98mV.

b)

13,00mV.

c)

13,58mV.

d)

13,78mV.

30.

Một dây bạch kim ở 20 độ C có điện trở suất 10,6.10-8 Ω.m. Biết điện trở suất của bạch kim trong khoảng nhiệt độ từ 0 độ C đến 2000 độ C tăng bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở không đổi bằng 3,9.10-3 K-1. Điện trở suất của dây bạch kim này ở 1680 độ C là

a)

79,2.10-8 Ω.m

b)

7,92.10-8 Ω.m

c)

17,8.10-8 Ω.m

d)

39,6.10-8 Ω.m

31.

Một sợi dây đồng có điện trở 37Ω ở 500C. Điện trở của dây đó ở t0C là 43Ω. Biết α = 0,004K-1. Nhiệt độ t0C có giá trị

a)

250C

b)

750C

c)

900C

d)

1000C.

32.

Đơn vị điện trở suất (rô) là

a)

Ω.m2.

b)

ôm.mét (Ω.m).

c)

vôn(V).

d)

ôm(Ω).

33.

Câu 1.


Một bóng đèn ở 270C có điện trở 45Ω, ở 21230C có điện trở 360Ω. Tính hệ số nhiệt điện trở của dây tóc bóng đèn.

a)

0,0034K-1.

b)

0,016K-1

c)

0,012K-1.

d)

0,00185K-1

34.

Câu 1. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động aT = 48 (mV/K), được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ t0C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV). Nhiệt độ của mối hàn còn lại là

a)

418K.

b)

4180C.

c)

398K.

d)

125K.

35.
Hạt tải điện trong kim loại là
a)
các electron của nguyên tư.
b)
electron ở lớp trong cùng của nguyên tử.
c)
các electron hóa trị đã bay tự do ra khỏi tinh thể.
d)
các electron hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể.
36.
Nguyên nhân gây ra điện trở của vật dẫn làm bằng kim loại là
a)
do các electron va chạm với các ion dương ở nút mạng.
b)
do các electron dịch chuyển quá chậm.
c)
do các ion dương va chạm với nhau.
d)
do các nguyên tử kim loại va chạm mạnh với nhau.
37.
Các kim loại đều
a)
dân điện tốt, có điện trở suất không thay đổi theo nhiệt độ.
b)
dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.
c)
dẫn điện tốt như nhau, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.
d)
dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đối theo nhiệt độ giống nhau.
38.
Khi vật dẫn ở trạng thái siêu dẫn, điện trở của nó
a)
Vô cùng lớn.
b)
có giá trị âm.
c)
Bằng không.
d)
có giá trị dương xác định
39.

Sự phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ có biểu thức:

a)

R=ρlS R=\frac{\rho l}{S}\

b)

R = Ro(1+α(tto)) R\ =\ R_o\left(1+\alpha\left(t-t_o\right)\right)\

c)

Q = RI2tQ\ =\ RI^2t

d)

ρ = ρo(1+α(tto)) \rho\ =\ \rho_o\left(1+\alpha\left(t-t_o\right)\right)\

40.

Điện dẫn suất σ của kim loại và điện trở suất ρ của nó có mối liên hệ mô tả bởi đồ thị:

a)
b)
c)
d)