wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HK1 VẬT LÝ 11

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Điện tích điểm là

a)

Vật chứa rất ít điện tích.

b)

Điểm phát ra điện tích.

c)

Vật có kích thước rất nhỏ.

d)

Điện tích coi như tập trung tại một điểm.

2.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần.

c)

Giảm 4 lần.

d)

Giảm 8 lần

3.

Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 3,33.10-5 C đặt cách nhau 1m trong parafin có điện môi bằng 2 thì chúng

a)

Hút nhau một lực 0,5N.

b)

Đẩy nhau một lực 5N.

c)

Hút nhau một lực 5N.

d)

Đẩy nhau một lực 0,5 N.

4.

Môi trường nào sau đây không chứa điện tích tự do ?

a)

kim loại

b)

nước biển

c)

nước muối

d)

cao su

5.

Hai điện tích điểm q1, q2 khi trong không khí chúng hút nhau lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi ε=2, vẫn giữ nguyên khoảng cách thì lực hút của chúng là

a)

F′=F

b)

F′=2F

c)

F′=1/2F

d)

F′=1/4F

6.

Hai điện tích điểm q1=1,5.10−7C và q2 đặt trong chân không cách nhau 50cm thì lực hút giữa chúng là 1,08.10−3N. Giá trị của điện tích q2 là:

a)

2.10−7C

b)

2.10−3C

c)

−2.10−7C

d)

−2.10−3C

7.

Hai điện tích q1 và q2 đặt gần nhau trong chân không có lực tương tác là F. Nếu đặt điện tích q3 trên đường nối q1 và q2 và ở ngoài q2 thì lực tương tác giữa q1 và q2 là F’ có đặc điểm

a)

F' > F nếu |q3|>|q2|

b)

F' < F nếu |q3|<|q2|

c)

F'=F nếu |q3|=|q2|

d)

Không phụ thuộc vào q3

8.

Hai chất điểm q1, q2 khi đặt gần nhau thì chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây luôn đúng?

a)

q1 và q2 đều là điện tích dương

b)

q1 và q2 đều là điện tích âm

c)

q1 và q2 trái dấu nhau

d)

q1 và q2 cùng dấu nhau

9.

Chọn phát biểu sai:

a)

Vật chất được tạo nên từ những hạt rất nhỏ không thể phân chia được gọi là những hạt sơ cấp.

b)

Điện tích của một vật bao giờ cũng là một số nguyên lần điện tích nguyên tố.

c)

Êlectron là một hạt sơ cấp mang điện tích âm.

d)

Các nguyên tử luôn ở trạng thái trung hòa về điện.

10.

Chất nào sau đây không có hăng số điện môi ?

a)

Nước nguyên chất

b)

giấy

c)

Thép

d)

Thủy tinh

11.

Cho các yếu tố sau:

I. Độ lớn của các điện tích II. Dấu của các điện tích

III. Bản chất của điện môi IV. Khoảng cách giữa hai điện tích

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong môi trường điện môi đồng chất phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

a)

II và III

b)

I,II và III

c)

I,III và IV

d)

Cả bốn yếu tố

12.

Theo nội dung của thuyết electron, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Electron có thể rời khỏi nguyên tử để di chuyển từ nơi này đến nơi khác

b)

Vật nhiễm điện âm khi chỉ số electron mà nó chứa lớn hơn số proton

c)

Nguyên tử nhận thêm electron sẽ trở thành ion dương

d)

Nguyên tử bị mất electron sẽ trở thành ion dương

13.

Hai quả cầu nhỏ có kích thước giống nhau tích các điện tích là q1 = 8.10−6 C và q2 = −2.10−6 C. Đặt chúng trong không khí cách nhau 10 cm thì lực tương tác giữa chúng có độ lớn là

a)

4,5 N.

b)

14,4N.

c)

0.0045 N.

d)

81.10−5N.

14.

Hai điện tích đẩy nhau một lực F khi đặt cách nhau 9 cm. Khi đưa chúng về cách nhau 3 cm thì lực tương tác giữa chúng bây giờ là

a)

3F

b)

9F

c)

16F.

d)

4F.

15.

Có hai quả cầu kim loại giống hệt nhau, cùng tích điện là q. Khi đặt cách nhau một Khoảng r trong không khí thì chúng đẩy nhau với một lực là F. Sau đó người ta cho một quả cầu tiếp xúc với đất, rồi lại tiếp xúc với quả cầu còn lại. Khi đưa hai quả cầu về vị trí ban đầu thì chúng đẩy nhau với lực là

a)

F’ = 2F.

b)

F’ = F/2.

c)

F’ = 4F.

d)

F’ = F/4.

16.

Tại đỉnh A của một tam giác cân có điện tích q1 > 0. Hai điện tích q2, q3 nằm ở hai đỉnh còn lại.Lực điện tác dụng lên q1 song song với đáy BC của tam giác. Tính huống nào sau đây không thể xảy ra?

a)

|q2| = |q3|

b)

q2 > 0, q3 < 0

c)

q2 < 0, q3 > 0

d)

q2< 0, q3 < 0

17.

Tại hai điểm A, B cách nhau 12 cm trong không khí, đặt hai điện tích q1 = q2 = −6.10−6 C. Xác định độ lớn lực điện trường do hai điện tích này tác dụng lên điện tích q3 = −3.10−7 C đặt tại C. Biết AC = BC = 6 cm.

a)

22,5 N.

b)

0 N.

c)

9 N.

d)

4,5 N.

18.

Một điện tích điểm q=−2.10−7 C di chuyển được đoạn đường 5 cm dọc theo một đường sức của điện trường đều có cường độ điện trường 5000 V/m. Công của lực điện thực hiện trong quá trình di chuyển của điện tích q là

a)

−5.10−5 J

b)

5.10−5 J

c)

5.10−3 J

d)

−5.10−3 J

19.

Cho một điện tích thử q di chuyển trong một điện trường đều dọc theo hai đoạn thẳng MN và NP. Biết rằng lực điện sinh công dương và MN dài hơn NP. Hỏi kết quả nào sau đây là đúng, khi so sánh các công AMN và ANP của lực điện?

a)

AMN > ANP

b)

AMN < ANP

c)

AMN = ANP

d)

Cả 3 trường hợp A, B, C đều có thể xảy ra.

20.

Chọn phát biểu sai. Công của lực điện trường làm di chuyển điện tích q từ điểm A đến điểm B trong điện trường đều E

a)

tỉ lệ với độ lớn điện tích q di chuyển

b)

phụ thuộc vào hình dạng đường đi từ A đến B

c)

chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm A và điểm B

d)

bằng độ giảm của thế năng tĩnh điện của q giữa A và B

21.

Một điện tích q=4.10−8 C di chuyển trong một điện trường đều có cường độ điện trường E = 100 V/m theo một đường gấp khúc ABC. Đoạn BC dài 40 cm và AB dài 20 cm,góc ABC bằng 900, vectơ độ dời AB song song với cường độ điện trường. Đoạn . Tính công của lực điện dịch chuyển trên cả đoạn ABC.

a)

1,6.10−6J

b)

-8.10−7J

c)

8.10−6J

d)

0 J

22.

Tìm phát biểu sai

.

a)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường tại điểm đó.

b)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường WM=q.VM

c)

Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường.

d)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường không phụ thuộc điện tích q.

23.

Hai điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu hình chiếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm.

24.

Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là jun (J)?

a)

qE.

b)

qE/d.

c)

qEd.

d)

Ed .

25.

Điện tích q di chuyển trong điện trường giữa hai điểm M, N có hiệu điện thế UMN=2,4V thì lực điện trường sinh công −3,84.10−6J. Giá trị của điện tích q là

a)

1,6.10−6C

b)

−1,6.10−6C

c)

1,2.10−6C

d)

−1,2.10−6C

26.

Biểu thức sai là

a)

UMN=VN−VM

b)

UMN=AMN /q

c)

UMN=−UNM

d)

UMN=E.d

27.

Một tụ điện có điện dung 2 uF được tích điện ở hiệu điện thế U. Biết điện tích của tụ là 2,5.10−4C. Hiệu điện thế U là:

a)

125V

b)

50V

c)

250V

d)

500V

28.

Trường hợp nào dưới đây tạo thành một tụ điện?

a)

Hai bản bằng nhôm phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm dung dịch NaOH

b)

Hai bản bằng nhựa phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm paraphin

c)

Hai bản bằng nhôm phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm paraphin

d)

Hai bản bằng thủy tinh phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm dung dịch muối ăn.

29.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện

b)

sinh công trong mạch điện

c)

tạo ra điện tích dương trong một giây

d)

dự trữ điện tích của nguồn điện

30.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

Chỉ cần có hiệu điện thế

b)

Chỉ cần có các vật dẫn nối liền thành một mạch lớn

c)

Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

d)

chỉ cần có nguồn điện

31.

Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một ti vi thường dùng có cường độ 30 uA. Số electron tới đập vào màn hình của tivi trong mỗi giây là

a)

1,875.1014

b)

3,75.1014

c)

2,66.10−14

d)

0,266.10−14

32.

Khi đặt một hiệu điện thế không đổi U=120V vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch là I=4A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này bằng

a)

120 W

b)

360 W

c)

480 W

d)

30 W

33.

Một ấm điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện qua ấm có cường độ là 5A. Biết rằng giá tiền điện là 1500 đồng/kW.h, nếu mỗi ngày sử dụng ấm để đun nước 10 phút, thì trong một tháng (30 ngày) tiền điện phải trả cho việc này là

a)

8250 đồng

b)

275 đồng

c)

825 đồng

d)

16500 đồng

34.

Dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây biến đổi hoàn toàn điện năng thành nhiệt năng?

a)

Quạt điện

b)

Ấm điện

c)

Acquy đang nạp điện

d)

Bình điện phân

35.

Một acquy có suất điện động 6V. Nếu acquy này làm dịch chuyển 3,4.1018 electron từ cực dương tới cực âm của acquy trong 1 giây, thì công suất của acquy này là

a)

3,264W

b)

13056W

c)

3,84W

d)

7,68W

36.

Hai bóng đèn Đ1( 220V – 25W), Đ2 (220V – 100W) khi sáng bình thường thì

a)

cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 lớn gấp hai lần cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2.

b)

cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1.

c)

cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 bằng cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2.

d)

Điện trở của bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần điện trở của bóng đèn Đ1

37.

Hai bóng đèn có công suất định mức bằng

nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là

U1 = 180 V, U2 = 360 V. Tỉ số điện trở R1/R2

a)

1/2

b)

1/4

c)

2

d)

4

38.

Cho mạch điện như hình vẽ: U = 12 V;

R2 = 12 Ω, R3 = 3,8 Ω, Ra = 0,2 Ω. Ampe kế chỉ 1A. Giá trị điện trở R1.

a)

12 Ω.

b)

8 Ω.

c)

24 Ω.

d)

2 Ω.

39.

Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt cách nhau một khoảng 6cm trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là 2.10-5N. Khi đặt chúng cách nhau 3cm trong dầu có hằng số điện môi ε= 2 thì lực tương tác giữa chúng là

a)

F= 4.10-5 N

b)

F= 10-5 N.

c)

F= 0,5.10-5N

d)

F= 6.10-5N

40.

Điện tích q đặt vào trong điện trường, dưới tác dụng của lực điện trường F, điện tích sẽ

a)

Di chuyển cùng chiều với E , nếu q<0

b)

Di chuyển ngược chiều với E , nếu q>0

c)

Di chuyển cùng chiều với E , nếu q>0

d)

Chuyển động theo chiều bất kỳ.