wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 3 (11A6)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 4 lần thì độ lớn lực Cu – lông.

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 4 lần

c)

giảm 8 lần

d)

tăng 16 lần

2.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không tăng 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông.

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 8 lần

d)

tăng 16 lần

3.

Hai điện tích điểm đặt trong chân không chúng đẩy nhau một lực F = 2(N). Nếu đặt hai điện tích đó trong điện

môi có hằng ε = 2 thì.

a)

chúng đẩy nhau một lực bằng 1(N).

b)

chúng hút nhau một lực bằng 1N.

c)

chúng đẩy nhau một lực bằng 4(N).

d)

chúng hút nhau một lực bằng 4(N).

4.

Hai điện tích điểm đặt trong chân không chúng hút nhau một lực F = 1(N), nếu đặt hai điện tích đó trong điện môi có hằng ε thì chúng hút nhau hút nhau một lực F’=0,5(N). Hằng số điện môi ε bằng

a)

2

b)

4

c)

5

d)

2,5

5.

Hai điện tích q1, q2 đặt trong chân không, cách nhau một đoạn r thì độ lớn lực tương tác giữa chúng là

a)

b)

c)

d)

6.

Hai điện tích q1, q2 đặt trong môi trường có hằng số điện môi ϵ\epsilon , cách nhau một đoạn r thì độ lớn lực tương tác giữa chúng là

a)

b)

c)

d)

7.

Hai điện tích điểm cùng dấu, cùng độ lớn q1 = q2 =3.10-7 C đặt cách nhau 1 m trong chân không thì chúng

a)

đẩy nhau một lực bằng 8,1.10-4 N

b)

hút nhau một lực bằng 8,1.10-4 N

c)

đẩy nhau một lực bằng 4 N

d)

hút nhau một lực bằng 4.10-4 N

8.

Hai điện tích điểm trái dấu, cùng độ lớn q1 = q2 =3.10-7 C đặt cách nhau 1 m trong chân không thì chúng

a)

đẩy nhau một lực bằng 8,1.10-4 N

b)

hút nhau một lực bằng 8,1.10-4 N

c)

đẩy nhau một lực bằng 4 N

d)

hút nhau một lực bằng 4.10-4 N

9.

Điện trường đều là điện trường có

a)

vectơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau

b)

độ lớn cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau

c)

chiều của vectơ cường độ điện trường không đổi

d)

độ lớn lực tác dụng lên một điện tích thử không thay đổi

10.

Hình nào là hình biểu diễn đường sức điện của điện trường đều?

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

11.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của điện trường đều?

a)

cường độ điện trường có hướng như nhau tại mọi điểm

b)

cường độ điện trường có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

cường độ điện trường có độ lớn giảm dần theo thời gian.

d)

đường sức điện là những đường thẳng song song, cách đều.

12.

Công thức xác định cường độ điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu?

a)

b)

c)

d)

13.

. Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 1 cm có một hiệu điện thế không đổi 100 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

a)

10000(V/m)

b)

1000(V/m)

c)

100(V/m)

d)

20000(V/m)

14.

Điện trường đều tồn tại ở

a)

xung quanh một vật hình cầu tích điện đều

b)

xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt

c)

giữa hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau và được tích điện trái dấu

d)

trong một vùng không gian trên mặt đất

15.

Các thiết bị sau đây, thiết bị nào ứng dụng điện trường đều?

a)

máy lọc không khí.

b)

máy sấy tóc

c)

máy máy lọc nướchàn

16.

Biểu thức tính công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là

a)

A = qE

b)

A = qEd

c)

A = qd

d)

A = Fd

17.

Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều

a)

chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm M không phụ thuộc vào vị trí điểm N

b)

phụ thuộc vào hình dạng của đường đi MN

c)

phụ thuộc vị trí các điểm M và N

d)

càng lớn khi đoạn đường MN càng dài

18.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.

b)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

c)

khả năng sinh công tại một điểm

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

19.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường được xác định bởi biểu thức:

a)

VM=AMqV_M=A_{M\infty}q

b)

VM=AMqV_M=\text{}\frac{A_{M\infty}}{q}

c)

VM=AMV_M=A_{M\infty}

d)

VM=qAMV_M=\frac{q}{A_{M\infty}}

20.

Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi

b)

cường độ của điện trường

c)

hình dạng của đường đi

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển

21.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường

b)

phương chiều của cường độ điện trường

c)

khả năng sinh công của điện trường khi đặt điện tích tại điểm đó

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường

22.

Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường

a)

âm

b)

dương

c)

bằng 0

d)

chưa đủ điều kiện xác định

23.

Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó giảm thì công của của lực điện trường

a)

dương

b)

âm

c)

bằng không

d)

không xác định

24.

Điện thế tại một điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường

b)

phương diện tạo ra thế năng khi đặt điện tích tại điểm đó

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường

25.

Với VM là điện thế tại M. Thế năng của một điện tích điểm q tại điểm M trong điện trường (WM) được xác định bằng biểu thức

a)

WM=qVMW_M=qV_M

b)

WM=VMqW_M=\frac{V_M}{q}

c)

WM=VMq2W_M=\frac{V_M}{q^2}

d)

WM=qVMW_M=\frac{q}{V_M}

26.

Điện thế tại một điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường

b)

phương diện tạo ra thế năng khi đặt điện tích tại điểm đó

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường

27.

WM là thế năng của một điện tích điểm q tại điểm M trong điện trường. Điện thế tại M được xác định bằng biểu thức

a)

VM=WMqV_M=\frac{W_M}{q}

b)

VM=qWMV_M=qW_M

c)

VM=qWMV_M=\frac{q}{W_M}

d)

VM=WMq2V_M=\frac{W_M}{q^2}

28.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện là

a)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ

b)

điện dung của tụ điện

c)

cường độ điện trường giữa hai bản tụ

d)

điện tích của tụ điện   

29.

Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Độ lớn của cường độ điện trường

b)

Hình dạng đường đi từ điểm M đến điểm N

c)

Điện tích q

d)

Vị trí của điểm M và điểm N.

30.

Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A = qEd, trong đó d là

a)

khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối

b)

khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.

c)

độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức, tính theo chiều đường sức điện.

d)

độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối một đường sức.

31.

Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

a)

A>0 nếu q>0

b)

A>0 nếu q<0.

c)

A=0 trong mọi trường hợp.

d)

A≠0 còn dấu của A  chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.

32.

Chọn phát biểu sai. Công của lực điện trường làm di chuyển điện tích q từ điểm A đến điểm B trong điện trường đều E

a)

tỉ lệ với độ lớn điện tích q di chuyển

b)

phụ thuộc vào hình dạng đường đi từ A đến B

c)

chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm A và điểm B

d)

bằng độ giảm của thế năng tĩnh điện của q giữa A và B

33.

Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét nào không đúng?

a)

Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.

b)

Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.

c)

Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).

d)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.

34.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ giảm 2 lần thì điện dung của tụ điện:

a)

tăng 2

b)

giảm 2

c)

tăng 4

d)

không đổi

35.

Công thức nào sau đây không đúng về năng lượng của điện trường trong tụ điện.

a)

W=Q22CW=\frac{Q^2}{2C}

b)

W=CU22W=\frac{CU^2}{2}

c)

W=QU2W=\frac{QU}{2}

d)

W=U22QCW=\frac{U^2}{2QC}

36.

Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì?

a)

Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

b)

Phân biệt được tên của các loại tụ điện.

c)

Điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

d)

Năng lượng của điện trường trong tụ điện.

 

37.

Hai tụ điện có điện dung C1 =C, C2 = 2C ghép nối tiếp với nhau tạo thành bộ tụ. Điện dung của bộ tụ có giá trị bằng

a)

b)

c)

d)

38.

Hai tụ điện có điện dung C1 =C, C2 = 0,5C ghép nối tiếp với nhau tạo thành bộ tụ. Điện dung của bộ tụ có giá trị bằng

a)

b)

c)

d)

39.

Cho ba tụ điện C1 = 20 pF, C2 = 10 pF, C3 = 30 pF ghép song song với nhau. Điện dung của bộ tụ điện này là

a)

5,45 pF

b)

60 pF

c)

5,45 nF

d)

60 nF

40.

Gọi Q là điện tích, C là điện dung và U là hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu nào

dưới đây là đúng?

a)

C tỉ lệ thuận với Q

b)

C không phụ thuộc vào Q và U

c)

C tỉ lệ thuận với U

d)

C phụ thuộc vào Q và U