wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương giữa HKI Vật lý 10 25-26

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực nghiên cứu của vật lí là nghiên cứu?

a)

về sự thay đổi của các chất khí kết hợp với nhau.

b)

sự phát minh về sự phát triển của các vi khuẩn.

c)

về các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

d)

về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.

2.

Cấp độ vi mô là:

a)

cấp độ dùng để mô phỏng vật chất nhỏ bé.

b)

cấp độ to, nhỏ tùy thuộc vào quy mô được khảo sát

c)

cấp độ dùng để mô phỏng tầm rộng lớn hay rất lớn của vật chất

d)

cấp độ tinh vi khi khảo sát một hiện tượng vật lí.

3.

Chọn câu đúng khi nói về phương pháp thực nghiệm:

a)

Hai phương pháp thực nghiệm và lí thuyết hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định.

b)

Phương pháp thực nghiệm sử dụng ngôn ngữ toán học và suy luận lí thuyết để phát hiện một kết quả mới.

c)

Phương pháp thực nghiệm dùng thí nghiệm để phát hiện kết quả mới giúp kiểm chứng, hoàn thiện, bổ sung hay bác bỏ giả thuyết nào đó.

d)

Kết quả được phát hiện từ phương pháp thực nghiệm cần được kiểm chứng bằng lí thuyết

4.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ:

a)

Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ

b)

Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ

c)

Che chắn tốt những cơ quan trọng yếu của cơ thể

d)

Mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ

5.

Chọn đáp án đúng khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

a)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

b)

Không tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng cụ bảo hộ.

c)

Được phép tiến hành thí nghiệm khi đã mang đồ bảo hộ.

d)

Phải vệ sinh, sắp xếp gọn gàng, các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm, bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng nơi quy định sau khi tiến hành thí nghiệm

6.

Kí hiệu DC hoặc dấu "-" mang ý nghĩa:

a)

Dòng điện 1 chiều

b)

Dòng điện xoay chiều

c)

Cực dương

d)

Cực âm

7.

Kí hiệu "+" hoặc màu đỏ mang ý nghĩa:

a)

Đầu vào

b)

Đầu ra

c)

Cực dương

d)

Cực âm

8.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Lưu ý cẩn thận

b)

Lối thoát hiểm

c)

Cảnh báo tia laser

d)

Cảnh báo vật sắc, nhọn

9.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Nơi nguy hiểm về điện

b)

Lưu ý cẩn thận

c)

Cẩn thận sét đánh

d)

Cảnh báo tia laser

10.

Sai số nào có thể loại trừ trước khi đo?

a)

Sai số hệ thống.

b)

Sai số ngẫu nhiên.

c)

Sai số dụng cụ.

d)

Sai số tuyệt đối.

11.

Sai số hệ thống

a)

là sai số do cấu tạo dụng cụ gây ra.

b)

là sai số do điểm 0 ban đầu của dụng cụ đo bị lệch.

c)

không thể tránh khỏi khi đo.

d)

là do chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.

12.

Chọn ý sai? Sai số ngẫu nhiên

a)

không có nguyên nhân rõ ràng.

b)

là những sai xót mắc phải khi đo.

c)

có thể do khả năng giác quan của con người dẫn đến thao tác đo không chuẩn.

d)

chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.

13.

Phép đo của một đại lượng vật lý

a)

là những sai sót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý

b)

là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lượng vật lý.

c)

là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.

d)

là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv.

14.

Chọn phát biểu sai?

a)

Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.

b)

Các đại lượng vật lý luôn có thể đo trực tiếp.

c)

Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên.

d)

Phép đo gián tiếp thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp.

15.

Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

δA = ΔAA.100%\delta A\ =\ \frac{\Delta\overline{A}}{\overline{A}}.100\%

b)

δA = ΔAA.100%\delta A\ =\ \frac{\Delta A'}{\overline{A}}.100\%

c)

δA = AΔA.100%\delta A\ =\ \frac{\overline{A}}{\overline{\Delta A}}.100\%

d)

δA = ΔAA.100%\delta A\ =\ \frac{\Delta A}{\overline{A}}.100\%

16.

Để đo chu vi ngoài của miệng cốc như hình vẽ. Em sẽ dùng thước nào để đo:

a)

thước dây

b)

thước kẹp

c)

com pa

d)

thước thẳng

17.

Để đo độ sâu của cốc như hình vẽ. Em sẽ dùng thước nào để đo:

a)

thước dây

b)

thước kẹp

c)

com pa

d)

thước thẳng

18.

Để đo đường kính trong của phần thân cốc và đáy cốc như hình vẽ. Em sẽ dùng thước nào để đo:

a)

thước dây

b)

thước kẹp

c)

com pa

d)

thước thẳng

19.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

đềximét (dm)

b)

mét (m)

c)

centimét (cm)

d)

milimét (mm)

20.

Giới hạn đo của thước là

a)

chiều dài lớn nhất ghi trên thước

b)

chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước

c)

chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước

d)

chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước

21.

Độ chia nhỏ nhất của thước là

a)

giá trị cuối cùng ghi trên thước

b)

giá trị nhỏ nhất ghi trên thước

c)

chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.

22.

Khi đo nhiều lần thời gian chuyển động của một viên bi trên mặt phẳng nghiêng mà thu được nhiều giá trị khác nhau, thì giá trị nào sau đây được lấy làm kết quả của phép đo?

a)

Giá trị của lần đo cuối cùng.

b)

Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

c)

Giá trị trung bình của tất cả các giá trị đo được.

d)

Giá trị được lặp lại nhiều lần nhất.

23.

Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để

a)

lựa chọn đồng hồ đo phù hợp.

b)

đặt mắt đúng cách.

c)

đọc kết quả đo chính xác.

d)

hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách

24.

Một học sinh tiến hành đo gia tốc rơi tự do tại phòng thí nghiệm theo hướng dẫn của SGKVL 10CB. Phép đo gia tốc RTD học sinh này cho giá trị trung bình sau nhiều lần đo là g = 9,7166667m/s2 với sai số tuyệt đối tương ứng là Δg = 0,0681212 m/s2. Kết quả của phép đo được biễu diễn bằng

a)

g = 9,72 ± 0,068 m/s2

b)

g = 9,7 ± 0,1 m/s2

c)

g = 9,72 ± 0,07 m/s2

d)

g = 9,717 ± 0,068 m/s2

25.

Chất điểm là:

a)

một vật có kích thước vô cùng bé

b)

một vật có kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi

c)

một vật khi ta nghiên cứu chuyển động của nó trong một khoảng rất nhỏ

d)

một điểm hình học

26.

Trường hợp nào sau đây quỹ đạo của vật là đường thẳng?

a)

Một học sinh đi xe từ nhà đến trường

b)

Một ôtô chuyển động trên đường

c)

Một viên đá được ném theo phương ngang

d)

Một viên bi sắt được thả rơi tự do

27.

Trường hợp nào sau đây vật không thể coi là chất điểm?

a)

Ô tô chuyển động từ Hà Nội đi Hà Nam

b)

Hà nội trên bản đồ Việt Nam

c)

Một học sinh di chuyển từ nhà đến trường

d)

Học sinh chạy trong lớp

28.

Câu 28. Chọn phát biểu đúng nhất?

a)

Chuyển động cơ học là sự thay đổi khoảng cách của vật chuyển động so với vật mốc

b)

Quỹ đạo là đường thẳng mà vật chuyển động vạch ra trong không gian

c)

Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật so với vật mốc

d)

Khi khoảng cách từ vật đến vật làm mốc là không đổi thì vật đứng yên

29.

Câu 29. Tìm phát biểu sai?

a)

Mốc thời gian (t = 0) luôn được chọn lúc vật bắt đầu chuyển động.

b)

Một thời điểm có thể có giá trị dương (t > 0) hay âm (t < 0)

c)

Khoảng thời gian trôi qua luôn là số dương (t > 0)

d)

Đơn vị thời gian của hệ SI là giây (s)

30.

Câu 30. Hệ qui chiếu gồm có:

a)

Vật được chọn làm mốc

b)

Một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc

c)

Gốc thời gian và một đồng hồ đo thời gian

d)

Tất cả các yếu tố trên.

31.

Câu 31. Chọn câu đúng

a)

Độ lớn vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình

b)

Độ lớn vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời

c)

Khi chất điểm chuyển động thẳng đều chỉ theo 1 chiều thì bao giờ vận tốc trung bình cũng bằng tốc độ trung bình

d)

Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động, do đó bao giờ cũng có giá trị dương.

32.

Câu 32. Một người lái ô tô đi thẳng 6km theo hướng tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng nam 4km rồi quay sang hướng đông 3km. Quãng đường đi được của ô tô là

a)

13 km.

b)

1 km.

c)

7 km.

d)

5 km.

33.

Câu 33. Bố bạn A đưa A đi học bằng xe máy vào lúc 7 giờ đến trường trên quãng đường 15 km. Đến gần trường, xe giảm dần tốc độ và dừng trước cổng trường lúc 7 giờ 30 phút. Tính tốc độ trung bình của xe khi đến trường.

a)

30 km/h.

b)

20 km/h.

c)

10 km/h.

d)

40 km/h.

34.

Câu 34: Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với tốc độ 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với tốc độ 40 km/h. Tốc độ trung bình của xe là

a)

34 km/h.

b)

35 km/h.

c)

30 km/h.

d)

40 km/h.

35.

Câu 35: Hình bên cho biết đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chiếc xe chuyển động thẳng. Vận tốc của xe là

a)

10 km/h

b)

7,5 km/h

c)

7,5 km/h

d)

20 km/h

36.

Một vật chuyển động thẳng đều trong 6h đi được 180km, tốc độ của vật:

a)

900m/s.

b)

30km/h.

c)

900km/h.

d)

30m/s.

37.

Từ A một chiếc xe chuyển động thẳng trên quãng đường dài 10 km, rồi sau đó lập tức quay về A. Thời gian của hành trình là 20 phút. Tốc độ trung bình của xe trong thời gian này là

a)

20 km/h.

b)

30 km/h.

c)

60 km/h.

d)

40 km/h.

38.

Một vật chuyển động đều từ A đến B rồi rẽ phải một góc 900 để đến C. Biết AB = 600m; BC = 800m và thời gian đi mất 20 phút. Tốc độ trung bình của vật bằng

a)

70m/phút.

b)

50m/phút.

c)

800m/phút.

d)

600m/phút.

39.

Một người bơi dọc theo chiều dài 100m của bể bơi hết 60s rồi quay về lại chỗ xuất phát trong 70s. Trong suốt quãng đường đi và về tốc độ trung bình của người đó là

a)

1,538m/s.

b)

1,876m/s.

c)

3,077m/s.

d)

7,692m/s.

40.

Đồ thị tọa độ - thời gian trong chuyển động thẳng của một chất điểm có dạng như hình vẽ. Trong thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

a)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.

b)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.

c)

Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2

d)

Không có lúc nào xe ch.động thẳng đều.