wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 1 Vật lí 8. Nguyễn Thị HiểnHPVT

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Quỹ đạo chuyển động của một vật là

a)

đường mà vật chuyển động vạch ra trong không gian.

b)

đường thẳng vật chuyển động vạch ra trong không gian.

c)

đường tròn vật chuyển động vạch ra trong không gian.

d)

đường cong vật chuyển động vạch ra trong không gian.

2.

Mặt Trời mọc đằng đông, lặn đằng Tây. Trong hiện tượng này:

a)

Mặt Trời chuyển động còn Trái Đất đứng yên, khi lấy mốc là Trái Đất

b)

Mặt Trời đứng yên còn Trái Đất chuyển động.

c)

Mặt Trời và Trái Đất đều chuyển động.

d)

Mặt Trời và Trái Đất đều đứng yên.

3.

Mặt Trời mọc đằng đông, lặn đằng Tây. Trong hiện tượng này:

a)

Mặt Trời chuyển động còn Trái Đất đứng yên, khi lấy mốc là Trái Đất

b)

Mặt Trời đứng yên còn Trái Đất chuyển động.

c)

Mặt Trời và Trái Đất đều chuyển động.

d)

Mặt Trời và Trái Đất đều đứng yên.

4.

Một ô tô chở khách chạy trên đường, người phụ lái đi soát vé của hành khách trên xe. Nếu chọn người lái xe làm vật mốc thì trường hợp nào dưới đây đúng?

a)

Người phụ lái đứng yên

b)

Ô tô đứng yên

c)

Cột đèn bên đường đứng yên

d)

Mặt đường đứng yên

5.

Trong các chuyển động nêu dưới đây, chuyển động thẳng là

a)

chuyển động của cánh quạt quay.

b)

chuyển động của chiếc lá khô rơi từ cành cây xuống.

c)

chuyển động của một mẫu phấn được ném ra xa.

d)

chuyển động của một vật nặng rơi từ trên cao xuống.

6.

Chuyển động là

a)

Sự thay đổi vị trí của vật theo thời gian

b)

Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác

c)

Sự thay đổi vị trí của các vật so với mốc

d)

Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

7.

Tốc độ cho biết

a)

vật chuyển động theo hướng nào

b)

vật chuyển động nhanh hay chậm

c)

vật chuyển động từ lúc nào

d)

vì sao vật chuyển động

8.

Chuyển động có tính

a)

tuyệt đối

b)

tương đối

c)

tương đối hoặc tuyệt đối

d)

tương đối và tuyệt đối

9.

Công thức tính độ lớn của vận tốc (tốc độ) là

a)

v=s.t

b)

s=v.t

c)

v=s/t

d)

s=t/v

10.

Một người chạy bộ quãng đường 3 km trong 45 phút. Tính độ lớn vận tốc của người đó

a)

1/15 km/h

b)

4 m/s

c)

4 km/h

d)

1/15 m/s

11.

Một người đi quãng đường AB dài 30 m. Nửa quãng đường đầu người đi với tốc độ 5 m/s. Nửa quãng đường sau người đi với tốc độ 7 m/s. Tính tốc độ trung bình

a)

6,00 m/s

b)

5, 83 m/s

c)

12,50 m/s

d)

2,36 m/s

12.

Chuyển động nào dưới đây là chuyển động chậm dần

a)

Đầu kim phút đồng hồ đeo tay

b)

Xe ô tô đang khởi hành

c)

Máy bay đáp xuống đường băng

d)

Một chiếc xe đang chạy trên đường

13.

Phát biểu sai

a)

chuyển động thẳng đều có tốc độ giống nhau trên mọi quãng đường

b)

công thức tính quãng đường : s = vt

c)

phương trình chuyển động có thể viết : x = vt

d)

vận tốc có thể thay đổi trong chuyển động thẳng đều

14.

Công thức xác định tốc độ trung bình của một chuyển động không đều trên một quãng đường là: 

a)

 vtb=stv_{tb}=\frac{s}{t} 

b)

 vtb=v1+v2v_{tb}=v_1+v_2  

c)

 vtb=s.tv_{tb}=s.t 

d)

 vtb=tsv_{tb}=\frac{t}{s} 

15.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là đều?

a)

Chuyển động của quả dừa rơi từ trên cây xuống

b)

Chuyển động của bạn Hưng chạy bộ 5 km

c)

Chuyển động của đầu cánh quạt khi chạy ổn định

d)

Chuyển động của xe buýt từ Thủy Phù lên Huế

16.

Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường 0,9km trong thời gian 10 phút. Vận tốc trung bình của học sinh đó là:

a)

1,5 m/s

b)

15 m/s

c)

0,9 km/h

d)

9 km/h

17.
Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố trọng lực của vật?
a)
Điểm đặt trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 20N.
b)
Điểm đặt trên vật, hướng thẳng đứng, độ lớn 20N.
c)
Điểm đặt trên vật, phương từ trên xuống dưới, độ lớn 20N.
d)
Điểm đặt trên vật, chiều thẳng đứng, độ lớn 20N.
18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Vì sao hành khách ngồi trên ô tô đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị nghiêng sang bên trái?

a)

Vì ô tô đột ngột giảm vận tốc.

b)

Vì ô tô đột ngột tăng vận tốc

c)

Vì ô tô đột ngột rẽ sang trái.

d)

Vì ô tô đột ngột rẽ sang phải.

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Một con Báo đang đuổi riết một con Linh Dương. Khi con Báo chuẩn bị vồ mồi thì Linh Dương tạt sang một bên và thế là trốn thoát. Em hãy giải thích cơ sở khoa học của biện pháp thoát hiểm này.

4 lines
22.

Hai lực cân bằng là hai lực

a)

Cùng điểm đặt, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau.

b)

Cùng điểm đặt, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau.

c)

Đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau.

d)

Đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau.

23.

Quan sát hình vẽ bên, cặp lực cân bằng là:

a)

F1 và F3

b)

F1 và F4

c)

F4 và F3

d)

F1 và F2

24.

Sử dụng hình vẽ bên (minh họa cho trường hợp kéo gàu nước từ dưới giếng lên.) Hãy chọn phát biểu chưa chính xác

a)

Khối lượng của gàu nước là 30kg

b)

Lực kéo và trọng lực cùng phương

c)

Trọng lực có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống, độ lớn 30N

d)

Lực kéo có phương thẳng đứng, chiều hướng lên trên, độ lớn 40N

25.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật nặng có khối lượng 1kg.

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

26.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lực ma sát?

a)

Lực ma sát cùng hướng với vật chuyển hướng.

b)

Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.

c)

Khi chậm dần động chuyển động, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy

d)

Lực ma sát trượt trở ngại chuyển động của trang này trên bề mặt kia.

27.

Lực ma sát xuất hiện khi:

a)

Quyển sách yên tĩnh trên mặt bàn nghiêng

b)

Ô tô chuyển động, kìm hãm phanh

c)

Quả bóng bàn đặt trên mặt bàn là bóng nhẵn

d)

Xe đạp xuống dốc

28.

Lực ma sát xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?

a)

Ma sát giữa các bi viên với mặt đất

b)

Ma sát giữa hàng hóa và băng chuyền sản xuất.

c)

Ma sát giữa xe và đường

d)

Ma sát giữ giày dép và mặt đường

29.

Lực ma sát nào giúp cho vật không bị trượt khi có tác dụng khác?

a)

Ma sát nghỉ

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát trượt

30.

"Nước chảy, đá mòn". Lực làm đá dưới nước theo thời gian là:

a)

Lực đẩy của nước

b)

Trọng lực

c)

Lực ma sát giữa dòng nước và hòn đá.

d)

Hồi hồi lực

31.

Trong các cách tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào là không đúng ?

a)

Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.

b)

Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.

c)

Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực.

d)

Muốn giảm áp suất thì phải tăng diện tích bị ép.

32.

Câu 9: 18km/h tương ứng với bao nhiêu m/s? Chọn kết quả đúng

a)

5 m/s

b)

15 m/s

c)

18 m/s

d)

1,8 m/s

33.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

34.

Lực nào sau đây là áp lực

a)

Lực của đàn chó tác dụng lên chiếc xe

b)

Lực của xe tác dụng lên mặt tuyết

c)

Lực ma sát trượt giữa xe và mặt tuyết

35.

Một thùng hàng có khối lượng 5kg. Áp lực (F) do thùng hàng tác dụng lên mặt sàn có độ lớn là:

a)

F=10N

b)

F=P=10.m=10.5=50N

c)

F=P=10/m=10/50=0,2N

d)

F=m=5N

36.

Một thùng hàng có khối lượng 5kg. Áp lực (F) do thùng hàng tác dụng lên mặt sàn có độ lớn là:

a)

F=10N

b)

F=P=10.m=10.5=50N

c)

F=P=10/m=10/50=0,2N

d)

F=m=5N

37.

Theo dõi thí nghiệm trong video, biết các khối thép trong video là như nhau. Gọi F1 là áp lực mà khối thép tác dụng lên mặt cát trong trường hợp 1 , F2 là áp lực mà khối thép tác dụng lên mặt sàn trong trường hợp 2. Em hãy so sánh F1 và F2:

a)

F1>F2

b)

F2<F2

c)

F1=F2

38.

Em hãy so sánh độ lún của cát trong từng trường hợp. Gọi h1 là độ lún khi đặt khối thép trên cát trong trường hợp 1, h2 là độ lún khi đặt các khối khối thép trên cát trong trường hợp 2

a)

h1=h2

b)

h1>h2

c)

h1<h2