NEW
Font size
Worksheetslớp 10 ôn tập cuối kì 2
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm gọi là
Công suất
Năng lượng
Công cơ học
Động năng
Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?
Quạt điện.
Máy giặt.
Bếp hồng ngoại.
Máy sấy tóc.
Tổng động năng và thế năng của một vật chuyển động trong trọng trường được gọi là
thế năng.
cơ năng.
nhiệt năng.
động năng.
Động năng là đại lượng
có hướng, luôn âm.
có hướng, không âm.
vô hướng, không âm.
vô hướng, luôn âm.
Hiệu suất là tỉ số giữa
năng lượng hao phí và năng lượng có ích
năng lượng có ích và năng lượng hao phí.
năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.
năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
Hiệu suất càng nhỏ thì tỉ lệ giữa năng lượng hao phí so với năng lượng
toàn phần càng ít.
toàn phần càng lớn.
có ích càng ít.
có ích càng lớn.
Lực nào sau đây không thực hiện công khi nó tác dụng vào một vật đang trượt trên sàn ngang?
Phản lực của mặt sàn.
Lực ma sát.
Lực kéo có phương ngang.
Lực đẩy có phương ngang.
Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là
trọng lực.
phản lực.
lực ma sát.
lực kéo.
Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công?
vật đang rơi tự do.
vật trượt nhanh dần đều trên mặt phẳng ngang.
vật đang trượt lên dốc nghiêng.
vật đang trượt xuống dốc nghiêng.
Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?
Động năng.
Động lượng.
Thế năng.
Vận tốc.
Trong quá trình rơi tự do
cơ năng của vật tăng.
thế năng của vật tăng, động năng của vật giảm.
thế năng của vật giảm, động năng của vật tăng.
cơ năng của vật giảm.
Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì
Động năng giảm, thế năng tăng
Động năng giảm, thế năng giảm
Động năng tăng, thế năng giảm
Động năng tăng, thế năng tăng
Động lượng của ô tô không thay đổi khi ô tô chuyển động
nhanh dần.
chậm dần.
tròn đều.
thẳng đều.
Phát biểu nào sau đây chưa chính xác? Trong hệ kín
các vật chỉ tương tác với nhau.
chỉ có nội lực
các ngoại lực tác dụng lên vật cân bằng nhau.
nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.
Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng
không xác định.
bảo toàn.
không bảo toàn.
biến thiên.
Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp
hệ có ma sát.
hệ không có ma sát.
hệ kín có ma sát.
hệ cô lập.
Vectơ động lượng p và vận tốc v của một chất điểm luôn
cùng phương, ngược chiều.
cùng phương, cùng chiều.
vuông góc với nhau.
hợp với nhau một góc α≠0
Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?
Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.
Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.
Động lượng của một vật là đai lượng vô hướng.
Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.
Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.
Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.
Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu rồi nẩy lên.
Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.
Hai vật có khối lượng m1 = 2m2, chuyển động với vận tốc có độ lớn v1 = 2v2. Động lượng của hai vật có quan hệ như thế nào?
p1 = 2p2.
p1 = 4p2.
p2 = 4p1.
p1 = p2.
Khi vận tốc của một vật tăng 2 lần và khối lượng của vật giảm 4 lần thì động lượng của vật
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khoảng thời gian
tỉ lệ nghịch với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.
bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.
luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.
luôn là một hằng số.
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
bánh xe ôtô khi vừa khởi hành.
trái Đất quay quanh Mặt Trời.
cánh quạt khi đang quay ổn định.
lưỡi dao của máy xay sinh tố khi vừa tắt công tắc.
Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có
phương không đổi.
độ lớn thay đổi.
độ lớn không đổi.
độ lớn và phương không đổi.
Rohan đang quay một chiếc đĩa tròn đều trên bàn. Chọn câu sai: chuyển động tròn đều có
tốc độ góc thay đổi.
tốc độ góc không đổi.
quỹ đạo là đường tròn.
tốc độ dài không đổi.
Một ô tô đang chuyển động tròn đều thì
tốc độ góc của nó thay đổi.
tốc độ góc không đổi.
vận tốc không đổi
gia tốc hướng tâm không đổi.
Chu kì trong chuyển động tròn đều là
thời gian vật chuyển động.
số vòng vật đi trong 1 giây.
thời gian vật đi hết một vòng.
số vòng vật đi.
Tần số trong chuyển động tròn đều là
thời gian vật chuyển động.
số vòng vật quay trong 1 giây.
thời gian vật đi hết một vòng.
số vòng vật quay.
Vận tốc của vật chuyển động tròn đều luôn
trùng với bán kính và hướng ra xa tâm quỹ đạo
trùng với bán kính và hướng vào tâm quỹ đạo
tiếp tuyến với quỹ đạo nhưng ngược chiều chuyển động.
tiếp tuyến với quỹ đạo và cùng chiều chuyển động.
Gia tốc hướng tâm của vật chuyển động tròn đều luôn
trùng với bán kính và hướng ra xa tâm quỹ đạo
trùng với bán kính và hướng vào tâm quỹ đạo
tiếp tuyến với quỹ đạo nhưng ngược chiều chuyển động.
tiếp tuyến với quỹ đạo và cùng chiều chuyển động.
Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào?
Giới hạn vận tốc của xe.
Tạo lực hướng tâm.
Tăng lực ma sát.
Cho nước mưa thoát dễ dàng.
Lực hướng tâm xuất hiện khi
vật chuyển động thẳng.
vật đứng yên.
vật chuyển động thẳng đều.
vật chuyển động cong
Nếu xem như Mặt Trăng chuyển động tròn đều quanh Trái Đất thì lực gây ra gia tốc hướng tâm cho Mặt Trăng là
lực hấp dẫn do Mặt Trăng tác dụng lên Trái Đất.
lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên Mặt Trăng.
lực đàn hồi do Mặt Trăng tác dụng lên Trái đất.
lực đàn hồi do Trái đất tác dụng lên Mặt Trăng.
Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu tăng bán kính quỹ đạo gấp hai lần so với trước và đồng thời giảm tốc độ (dài) còn một nửa thì so với ban đầu, lực hướng tâm
giảm 8 lần.
giảm 4 lần.
giảm 2 lần.
không thay đổi.
Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu tăng bán kính quỹ đạo gấp hai lần so với trước và đồng thời giảm tốc độ góc còn một nửa thì so với ban đầu, lực hướng tâm
giảm 8 lần.
giảm 4 lần.
giảm 2 lần.
không thay đổi.
Điều nào sau đây là sai? Độ cứng của lò xo
tăng khi lực đàn hồi tác dụng lên nó tăng.
càng lớn thì càng khó làm nó biến dạng.
phụ thuộc chất liệu làm lò xo.
phụ thuộc hình dạng, kích thước của lò xo.
Phát biểu nào sau đây là sai? Trong giới hạn đàn hồi của vật, lực đàn hồi
xuất hiện khi vật bị biến dạng.
càng lớn khi độ biến dạng của vật càng lớn.
cùng chiều với lực gây biến dạng.
ngược chiều với của lực gây biến dạng.
Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo
tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo.
tỉ lệ nghịch với độ cứng của lò xo.
tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.
tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
Kết luận nào sau đây không đúng? Lực đàn hồi
xuất hiện khi vật bị biến dạng.
tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo.
tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật.
luôn ngược hướng biến dạng của vật.
Dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị giãn nhiều hơn sẽ có độ cứng
lớn hơn.
nhỏ hơn.
bằng nhau.
chưa đủ điều kiện để kết luận.
