wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Lý 10

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
Trường hợp nào sau đây vật không thể coi là chất điểm?
a)
Một học sinh di chuyển từ nhà đến trường.
b)
Hà Nội trên bản đồ Việt Nam.
c)
Học sinh chạy trong lớp.
d)
Ô tô chuyển động từ Hà Nội đi Hà Nam.
2.

Một vật chuyển động thẳng đều dọc theo trục toạ độ Ox. Phương trình chuyển động của vật có thể là:

a)

x=2t+3.

b)

x=5t2

c)

x = 6.

d)

v = 4−t.

3.
Trong chuyển động thẳng đều, đại lượng không đổi theo thời gian là
a)
quãng đường.
b)
thời gian.
c)
tọa độ.
d)
vận tốc.
4.

Phương trình chuyển động thẳng đều là

a)

x = x0 - vt

b)

x = v + x0t

c)

x = v - x0t

d)

x = x0 + vt

5.

Một vật chuyển động thẳng đều có phương trình chuyển động: x = 10 + 20t (km, h). Chọn câu sai:

a)

Toạ độ ban đầu của vật là 10 km

b)

Vật xuất phát tại gốc toạ độ

c)

Vận tốc của vật là 20 km/h

d)

Sau 1h, vật cách gốc toạ độ 30 km

6.

Gia tốc của vật trong chuyển động thẳng đều

a)

bằng 0

b)

luôn dương

c)

luôn âm

d)

có thể âm hoặc dương

7.

phương trình chuyển động của chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

x=x0+vtx=x_0+vt

b)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2

c)

x=x0+vt+12at2x=x_0+vt+\frac{1}{2}at^2

d)

x=v0t+12at2x=v_0t+\frac{1}{2}at^2

8.

Phương trình độc lập với thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

vv0=2asv-v_0=2as

b)

v2v02=asv^2-v_0^2=as

c)

v2v02=2asv^2-v_0^2=2as

d)

v02v2=2asv_0^2-v^2=2as

9.

Hệ quy chiếu gồm

a)

vật làm gốc, hệ toạ độ, thời gian

b)

hệ toạ độ, gốc thời gian

c)

vật gốc, mốc thời gian

d)

vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ

10.

x=50+30t (km;h)x=50+30t\ \left(km;h\right)  
Vận tốc của vật bằng

a)

30 km/h

b)

- 30 km/h

c)

50 km/h

d)

-50 km/h

11.

Chuyển động cơ là

a)

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian

b)

sự thay đổi về chiều của vật này so với vật khác theo thời gian

c)

sự thay đổi về phương của vật này so với vật khác theo thời gian

d)

sự thay đổi về vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

12.

Khi nói Trái Đất quay quanh Mặt Trời, vật đã được chọn làm mốc là

a)

Trái Đất.

b)

Mặt Trời.

c)

Trái Đất hay Mặt Trời làm mốc đều đúng.

d)

Một vật trên mặt đất.

13.

Công thức liên hệ giữa vận tốc chạm đất của vật rơi theo phương thẳng đứng từ độ cao h là

a)

v2 = gh

b)

v2 = 2gh

c)

v2 = 1/2.gh

d)

v = 2gh

14.

Sự rơi tự do là:

a)

Một dạng chuyển động thẳng đều

b)

Chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào

c)

Chuyển động dưới tác dụng của trọng lực

d)

Chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản

15.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

a)

Một viên phấn

b)

Một chiếc lá bàng

c)

Một sợi chỉ

d)

Một quyển sách

16.

Theo định luật II Niu-tơn thì lực và phản lực

a)

là cặp lực cân bằng

b)

là cặp lực có cùng điểm đặt

c)

là cặp lực cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.

d)

là cặp lực xuất hiện và mất đi đồng thời

17.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng

b)

khối lượng

c)

vận tốc

d)

lực

18.

Chọn câu đúng. Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

tác dụng vào cùng một vật

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau

c)

không bằng nhau về độ lớn

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá

19.

Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải.

Theo quán tính hành khách sẽ....

a)

nghiêng sang phải

b)

nghiêng sang trái

c)

ngả người về phía sau

d)

chúi người về phía trước

20.

Biểu thức định luật II Niu tơn

a)

a=Fm\overrightarrow{a}=-\frac{F}{m}

b)

a=Fm\overrightarrow{a}=-\frac{\overrightarrow{F}}{m}

c)

a=Fm\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

d)

a=Fma=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

21.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên Mặt Trời và do Mặt Trời tác dụng lên Trái Đất.

a)

Hai lực này cùng phương, cùng chiều.

b)

Hai lực này cùng chiều, cùng độ lớn.

c)

Hai lực này cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn.

d)

Phương của hai lực này luôn thay đổi và không trùng nhau.

22.

Câu nào đúng?Một người có trọng lực 500N đứng yên trên mặt đất. Lực mà đất tác dụng lên người đó có độ lớn

a)

bằng 500N

b)

nhỏ hơn 500N

c)

lớn hơn 500N

d)

phụ thuộc nơi mà người đó đứng trên Trái Đất

23.

Một lò xo ban đầu dài 12 cm. Khi treo một vật có lượng 8 N thì độ dài của nó là 16 cm. Hỏi lò xo dãn bao nhiêu ?

a)

A. 16 cm

b)

B. 4 cm

c)

C. 12 cm

d)

D. 20 cm

24.

Khi nào lò xo xuất hiện biến dạng đàn hồi?

a)

A. Khi lò xo dãn

b)

B. Khi lò xo nén

c)

C. Khi lò xo nén hoặc dãn

d)

D. Khi lò xo không nén không dãn

25.

Tính đàn hồi của lò xo phụ thuộc vào?

a)

A. Vật liệu làm lò xo

b)

B. Khối lượng lò xo

c)

C. Vị trí của lò xo

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

26.

Lực nào sau đây là lực đàn hồi?

a)

A. Lực nam châm hút sắt

b)

B. Lực mà dây cung tác dụng lên mũi tên làm mũi tên bắn đi

c)

C. Lực hút của Trái Đất

d)

D. Lực gió thổi vào buồm làm thuyền chạy

27.

Khi treo 1 vật vào dưới lò xo theo phương thẳng đứng, lực đàn hồi có chiều như thế nào?

a)

A. Chiều từ trái sang phải

b)

B. Chiều từ phải qua trái

c)

C. Chiều từ trên xuống dưới

d)

D. Chiều từ dưới lên trên

28.

Đơn vị của mômen lực M = F. d là

a)

m/s

b)

N.m

c)

Kg.m

d)

N.kg

29.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực

b)

véctơ.

c)

để xác định độ lớn của lực tác dụng.

d)

luôn có giá trị dương.

30.

Điều kiện cân bằng của một chất điểm có trục quay cố định còn được gọi là

a)

Quy tắc hợp lực đồng quy

b)

Quy tắc hợp lực song song

c)

Quy tắc hình bình hành

d)

Quy tắc mômen lực

31.

Hệ hai lực cân bằng và ba lực cân bằng có chung tính chất

a)

tổng momen lực bằng 0.

b)

cùng giá và cùng độ lớn

c)

ngược chiều và cùng độ lớn.

d)

đồng phẳng và đồng quy.

32.

Trọng tâm của vật rắn là

a)

tâm hình học của vật.

b)

điểm chính giữa vật.

c)

điểm đặt của trọng lực tác dụng lên vật.

d)

iểm bất kì trên vật.

33.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v\overrightarrow{v}   là đại lượng được xác định bởi công thức :

a)

p = m.v

b)

  p\overrightarrow{p}  = m. v\overrightarrow{v}  

c)

p = m.a

d)

p  = m.a \overrightarrow{p\ }\ =\ m.\overrightarrow{a}\  

34.

Chọn phát biểu đúng. Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

a)

không xác định. 

b)

bảo toàn.     

c)

không bảo toàn. 

d)

biến đổi tuần hoàn

35.

Đơn vị của động lượng là:

a)

N/s.

b)

Kg.m/s

c)

N.m.

d)

Nm/s.

36.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát

c)

Hai quả bi a va váo nhau.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu

37.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

38.

Một vật thực hiện công khi

a)

giá của lực vuông góc với phương chuyển động.

b)

giá của lực song song với phương chuyển động.

c)

lực đó làm vật biến dạng.

d)

lực đó tác dụng lên một vật làm vật đó chuyển dời.