wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KHTN 7

Total questions: 40

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Người A đang bước đi trên đường, người B đang đứng bên đường. Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Người A chuyển động, người B đứng yên.

b)

Người A chuyển động so với người B

c)

Người B chuyển động so với người A

d)

Người B đứng yên so với mặt đường.

2.

chuyển động nào sau đây là đều?

a)

Chuyển động của vật thả rơi

b)

Chuyển động của vật lăn xuống mặt phẳng nghiêng

c)

Chuyển động của vật lăn trên mặt phẳng ngang sau khi xuống hết mặt phẳng nghiêng.

d)

chuyển động của đầu kim giây đồng hồ.

3.

Để biết vật nào chuyển động nhanh hay chậm thì người ta phải làm gì?

a)

So sánh quãng được hai vật chuyển động

b)

So sánh thời gian hai vật chuyên động

c)

So sánh tốc độ hai vật chuyển động

d)

So sánh khả năng chuyển động của các vật.

4.

Một người đi xe đạp trong 45 phút được quãng đường dài 10,5 km. Tính vận tốc người đi xe đạp đó

a)

45 km / giờ

b)

14 m/giây

c)

14 km/ giờ

d)

14 km

5.

5 giờ 15 phút = ..............giờ

a)

25,5

b)

0,25

c)

5,25

d)

52,5

6.

Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t. Công thức tính quãng đường là?

a)

s = v + t

b)

s = v - t

c)

s = v x t

d)

s = v : t

7.

Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t. Công thức tính vận tốc là?

a)

v = s + t

b)

v = s - t

c)

v = t : s

d)

v = s : t

8.

Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào?

a)

A. Từ 0 dB đến 1000 dB.

b)

B. Từ 10 dB đến 100 dB.

c)

C. Từ -10 dB đến 100dB.

d)

D. Từ 0 dB đến 130 dB.

9.

Sóng âm không truyền được trong môi trường

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

10.

Tai người nghe được âm có tần số từ

a)

16 Hz đến 20000 Hz

b)

1000 Hz đến 10000 Hz

c)

Trên 20.000 Hz

d)

Dưới 16 Hz

11.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz

b)

Hạ âm có tần số dưới 16 Hz

c)

Chó có thể nghe được siêu âm

d)

Người có thể nghe được hạ âm

12.

Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là:

a)

Tốc độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Chu kỳ dao động

13.

Ngưỡng đau (làm đau nhức tai) của con người vào khoảng..........

a)

130dB

b)

120dB

c)

110dB

d)

100dB

14.

Biên độ dao động của âm càng lớn khi

a)

Vật dao động với tần số càng lớn

b)

Vật dao động càng nhanh

c)

Vật dao động càng chậm

d)

Vật dao động càng mạnh

15.

Độ to của âm được đo bằng đơn vị:

a)

centimmet (cm)

b)

decimet (dm)

c)

Deciben (dB)

d)

héc (Hz)

16.

Vật phát ra âm nhỏ hơn khi nào?

a)

Khi vật dao động chậm hơn

b)

Khi vật dao động yếu hơn

c)

Khi tần số dao động nhỏ hơn

d)

Cả 3 trường hợp trên

17.

Độ to của âm phụ thuộc vào đại lượng nào của nguồn âm

a)

tần số

b)

biên độ

c)

màu sắc

d)

hình dạng

18.

Âm phản xạ là:

a)

Âm dội lại khi gặp vật chắn.

b)

Âm truyền đi qua vật chắn.

c)

Âm đi vòng qua vật chắn.    

d)

Các loại âm trên

19.

Ta có thể nghe thấy tiếng vang khi:

a)

Âm phản xạ đến tai ta trước âm phát ra.

b)

Âm trực tiếp đến sau âm phản xạ thời gian ngắn nhất 1/15 giây.

c)

Âm phản xạ đến sau âm trực tiếp thời gian ngắn nhất 1/15 giây

d)

Âm phát ra và âm phản xạ đến tay ta cùng một lúc.

20.

Yếu tố nào sau đây quyết định điều kiện để có tiếng vang?

a)

Khoảng cách từ nguồn âm đến vật phản xạ âm.

b)

Độ to, nhỏ của âm.

c)

Độ cao, thấp của âm.

d)

Biên độ của âm.

21.

Để chống ô nhiễm tiếng ồn ta cần:

a)

Làm giảm độ to của tiếng ồn phát ra

b)

Ngăn chặn đường truyền âm

c)

Làm cho âm truyền theo hướng khác.

d)

Tất cả đều đúng

22.

Âm nào dưới đây gây ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Tiếng sấm rền.

b)

Tiếng xình xịch của bánh tảu hoả đang chạy.

c)

Tiếng máy móc làm việc phát ra to, kéo dài.

d)

Tiếng sóng biển ầm ầm.

23.

Trường hợp nào sau đây có ô nhiễm tiếng ồn

a)

Nhà ở cạnh chợ

b)

Cả 3 đáp án đều sai

c)

Làm việc cạnh máy xay xát thóc, gạo, ngô,…

d)

Bệnh viện, trạm xá ở cạnh chợ

24.

Bóng tối được tạo thành như thế nào?

a)

Phía sau vật cản sáng (khi được chiếu sáng) có bóng tối của vật đó.

b)

Khi ánh sáng chiếu vào vật bị phản chiếu, bóng tối chính là ánh sáng phản chiếu này.

c)

Bóng tối là do vật chiếu các tia màu đen tới tạo thành.

25.

Chọn một phát biểu sai khi nói về hiện tượng Nguyệt thực?

a)

A. Nguyệt thực xảy ra ban đêm.

b)

B. Nguyệt thực xảy ra ban ngày.

c)

C. Mặt Trời,Trái Đất, Mặt Trăng cùng nằm trên một đường thẳng.

d)

D. Mặt Trăng bị trái đất che khuất không được Mặt trời chiếu sáng.

26.

Hiện tượng nào xảy ra khi Mặt Trăng bị trái đất che khuất không được Mặt Trời chiếu sáng?

a)

A. Nhật thực.

b)

B. Nguyệt thực

c)

C. Nhật thực toàn phần

d)

D. Nhật thực một phần

27.

Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng nhật thực?

a)

A. Mặt Trời bị Mặt Trăng che khuất nên ánh sáng Mặt Trời không đến được mặt đất.

b)

B. Mặt Trời bỗng nhiên biến mất.

c)

C. Người quan sát đứng ở nửa sau Trái Đất, không được Mặt Trời chiếu sáng.

d)

A. Mặt Trời ngừng phát ra ánh sáng.

28.

Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng phản xạ ánh sáng?

a)

Nhìn thấy ảnh của mình trong gương phẳng.

b)

Nhìn thấy con cá trong bể nước to hơn so với quan sát ở ngoài không khí.

c)

Nhìn thấy bóng cây trên sân trường.

d)

Nhìn xuống mặt nước thấy cây cối ở bờ ao mọc ngược so với cây cối trên bờ.

29.

Tia sáng chiếu tới gương phẳng có giá trị nào sau đây thì tia phản xạ hợp với mặt gương một góc 60°?

a)

60°.

b)

40°.

c)

20°.

d)

30°.

30.

Một ngọn nến đặt vuông góc trước một gương phẳng và cách mặt gương 16cm. Ảnh của ngọn nến cách gương

a)

14 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

20 cm.

31.

Theo định luật phản xạ ánh sáng, tia phản xạ:

a)

bằng tia tới.

b)

nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới và đường vuông góc với mặt gương tại điểm tới.

c)

nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới và đường vuông góc với tia tới tại điểm tới.

d)

vuông góc với mặt phẳng chứa tia tới và đường vuông góc với mặt gương tại điểm tới.

32.

Trường hợp nào sau đây có thể coi là gương phẳng?

a)

Tờ giấy trắng và phẳng

b)

Mặt bàn gỗ

c)

Miếng đồng được đánh bóng

d)

Mặt tường của căn phòng

33.

Chiếu một tia sáng vuông góc với mặt một gương phẳng. Góc phản xạ r có giá trị nào sau đây?

a)

r = 900

b)

r = 450

c)

r = 1800

d)

r = 00

34.

Vật nào sau đây có thể coi là gương phẳng?

a)

Kính đeo mắt.

b)

Một tấm kim loại phẳng được đánh bóng.

c)

Trang giấy trắng.

d)

Giấy bóng mờ.

35.

Một vật đứng trước gương phẳng.......

a)

luôn cho ảnh thật bằng vật.

b)

luôn cho ảnh thật nhỏ hơn vật.

c)

luôn cho ảnh thật lớn hơn vật.

d)

luôn cho ảnh ảo bằng vật.

36.

Ảnh ảo là ảnh:

a)

hứng được trên màn chắn.

b)

chạm tay vào được.

c)

không hứng được trên màn.

d)

các ý trên đều đúng.

37.

Một vật cao 1,5m đặt trước 1 gương phẳng cách gương 1m thì cho ảnh:

a)

ảo cao 1,5m cách gương 1m.

b)

ảo cao 1,5m cách gương 2m.

c)

thật cao 1,5m cách gương 1m.

d)

thật cao 1,5m cách gương 2m.

38.

Khi nhìn xuống vũng nước, một học sinh thấy ảnh của một cột điện ở xa. Câu giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Vì mặt nước có thể truyền được hình ảnh

b)

Vì mặt nước có thể hấp thụ ánh sáng

c)

Vì một lí do khác

d)

Vì mặt nước đóng vai trò là một gương phẳng

39.

Một vật sáng AB đặt trước một gương phẳng. Góc tạo bởi vật và mặt gương bằng 60o. Hãy tìm góc tạo bởi ảnh và mặt gương.

a)

20o

b)

30o

c)

45o

d)

60o

40.

Điền từ thích hợp vào ô trống:

Khoảng cách từ một điểm của vật đến gương phẳng …...... khoảng cách từ ảnh của điểm đó đến gương

a)

Bằng

b)

Nhỏ hơn

c)

Lớn hơn

d)

Lớn hơn hoặc bằng