wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2- vật lý 12

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Sóng cơ không truyền được trong môi trường nào sau đây:

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chân không

d)

Chất khí

2.

Sóng ngang là sóng

a)

có phương dao động vuông góc với phương truyền dao động.

b)

truyền ngang theo phương dao động.

c)

có phương dao động trùng với phương truyền dao động.

d)

truyền theo phương nằm ngang.

3.

Công thức tính bước sóng là:

a)

λ=νT\lambda=\nu\cdot T  

b)

λ=υ\lambda=\upsilon\cdot  f

c)

λ=ν÷T\lambda=\nu\div T  

d)

λ=υ2\lambda=\upsilon^2  f

4.

Bước sóng là

a)

quãng đường sóng truyền trong một chu kỳ

b)

quãng đường sóng đi một giây.

c)

quãng đường sóng truyền trong nửa chu kỳ.

d)

khoảng cách gần nhất hai điểm cùng pha.

5.

Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua

a)

là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó.

b)

 tỉ lệ năng lượng của sóng tại điểm đó.

c)

biên độ dao động của nguồn sóng.

d)

 tỉ lệ với bình phương tần số dao động.

6.

Khi sóng truyền qua các môi trường vật chất khác nhau, đại lượng không thay đổi là

a)

năng lượng sóng.

b)

biên độ sóng.

c)

bước sóng.

d)

tần số sóng.

7.

Hai sóng cơ nào sau đây giao thoa được với nhau?

a)

Hai sóng cùng phương, cùng biên độ, cùng năng lượng

b)

Hai sóng khác phương, cùng tần số và cùng pha

c)

Hai sóng cùng phương, cùng tần số, có hiệu pha không đổi

d)

Hai sóng cùng phương, cùng pha, khác tần số.

8.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng

a)

bước sóng.

b)

hai lần bước sóng.

c)

phần tư bước sóng.

d)

nửa bước sóng.

9.

Hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động theo phương trình uA=uB=acosωt(cm)u_A=u_B=a\cos\omega t\left(cm\right)   . Giả sử khi truyền đi biên độ sóng không đổi. Một điểm M cách A, B lần lượt là d1 và d2. Biên độ sóng tại M là cực tiểu nếu

a)
b)
c)
d)
10.

Hai nguồn sóng kết hợp có cùng tần số, cùng pha dao động đặt tại A và B. Khi có giao thoa sóng thì trung điểm của AB là điểm có biên độ

a)

cực đại

b)

cực tiểu

c)

bằng biên độ các nguồn sóng

d)

bằng 2 lần biên độ các nguồn sóng

11.

Các đặc trưng vật lý của âm là

a)

Độ cao, độ to, âm sắc

b)

Độ cao, tần số, âm sắc

c)

Tần số, đồ thị dao động âm, cường độ âm và mức cường độ âm

d)

Cường độ âm và mức cường độ âm, tần số, hoạ âm

12.

Tai người nghe được những âm có tần số trong khoảng nào

a)

20-16000 Hz

b)

16-20000 Hz

c)

nhỏ hơn 16 Hz

d)

lớn hơn 20000 Hz

13.

Một dây đàn phát ra tần số của âm cơ bản là f0. Hoạ âm bậc 3 có tần số âm là

a)

f0

b)

2f0

c)

3f0

d)

4f0

14.

Trong sóng dừng, khoảng cách giữa 2 bụng hoặc 2 nút liên tiếp bằng

a)

Một bước sóng

b)

Nửa bước sóng

c)

Một phần tư bước sóng

d)

Một phần ba bước sóng

15.

Khi có sóng dừng, chiều dài sợi dây có hai đầu cố định thỏa mãn điều kiện là

a)

L=k λ\lambda

b)

L= 2k λ\lambda  

c)

L=(k+0,5) λ\lambda  

d)

L=k λ\lambda  /2

16.

Đơn vị của cường độ âm là

a)

Ben (B)

b)

W/m2 (Oát/mét vuông)

c)

A (ampe)

d)

V/m ( vôn/mét)

17.

Mức cường độ âm mà tai người có thể nghe được từ

a)

16 - 20000 dB

b)

0 -130 dB

c)

nhỏ hơn 20 dB

d)

lớn hơn 120 dB

18.

Khi có sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do thì chiều dài sợi dây bằng:

a)

Số nguyên lần nửa bước bước sóng

b)

Số nguyên chẵn lần một phần tư bước sóng

c)

Số nguyên lẻ lần một phần tư bước sóng

d)

Số nguyên lần một bước sóng

19.

Khi có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định thì

a)

Tại điểm phản xạ, sóng tới và sóng phản xạ cùng pha.

b)

Tại điểm phản xạ, sóng tới và sóng phản xạ ngược pha.

c)

Sóng tới và sóng phản xạ cùng pha.

d)

Sóng tới và sóng phản xạ ngược pha.

20.

Khi có sóng dừng trên sợi dây, khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

a)

Một chu kỳ sóng.

b)

Một nửa chu kỳ sóng.

c)

Một phần tư chu kỳ sóng.

d)

Một phần ba chu kỳ sóng.

21.

Sóng ngang là sóng

a)

có phương dao động vuông góc với phương truyền dao động.

b)

truyền ngang theo phương dao động.

c)

có phương dao động trùng với phương truyền dao động.

d)

truyền theo phương nằm ngang.

22.

Bước sóng là

a)

quãng đường sóng truyền trong một chu kỳ

b)

quãng đường sóng đi một giây.

c)

quãng đường sóng truyền trong nửa chu kỳ.

d)

khoảng cách gần nhất hai điểm cùng pha.

23.

Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua

a)

là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó.

b)

 tỉ lệ năng lượng của sóng tại điểm đó.

c)

biên độ dao động của nguồn sóng.

d)

 tỉ lệ với bình phương tần số dao động.

24.

Khi sóng truyền qua các môi trường vật chất khác nhau, đại lượng không thay đổi là

a)

năng lượng sóng.

b)

biên độ sóng.

c)

bước sóng.

d)

tần số sóng.

25.

Hai sóng cơ nào sau đây không giao thoa được với nhau?

a)

Hai sóng cùng phương, cùng biên độ, cùng năng lượng

b)

Hai sóng cùng phương, cùng tần số và cùng pha

c)

Hai sóng cùng phương, cùng tần số, có hiệu pha không đổi

d)

Hai sóng cùng phương, cùng tần số, và cùng pha

26.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng

a)

bước sóng.

b)

hai lần bước sóng.

c)

phần tư bước sóng.

d)

nửa bước sóng.

27.

Hai nguồn sóng kết hợp có cùng tần số, ngược pha dao động đặt tại A và B. Khi có giao thoa sóng thì trung điểm của AB là điểm có biên độ

a)

cực đại

b)

cực tiểu

c)

bằng biên độ các nguồn sóng

d)

bằng 2 lần biên độ các nguồn sóng

28.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

29.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Sóng cơ học là sự truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động theo phương ngang

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền môi trường vật chất

30.

Khi có sóng cơ truyền qua, các phần tử vật chất của môi trường

a)

truyền đi theo sóng

b)

dao động xung quanh vị trí cân bằng của mình

c)

luôn đứng yên tại chỗ

d)

luôn chuyển động vuông góc với hướng truyền sóng

31.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của sóng ngang?

a)

Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

b)

phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

c)

truyền được trong chân không

d)

các phần tử dao động với tần số bằng tần số của nguồn

32.

Khi một sóng cơ truyền từ nước vào không khi thì

a)

tần số không đổi, bước sóng thay đổi

b)

tần số và bước sóng đều thay đổi

c)

tần số thay đổi, bước sóng không đổi

d)

tần số và bước sóng không đổi

33.

Quãng đường sóng truyền đi được trong 3 chu kì sóng bằng

a)

một bước sóng

b)

hai bước sóng

c)

ba bước sóng

d)

1/3 bước sóng

34.

Hộp cộng hưởng trong các nhạc cụ có tác dụng

a)

làm tăng tần số của âm

b)

làm giảm cường độ âm

c)

làm giảm độ cao của âm

d)

làm tăng cường độ âm

35.

Câu 1: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

A. biên độ dao động.

b)

B. cấu tạo của con lắc.

c)

C. cách kích thích dao động.

d)

D. pha ban đầu của con lắc.

36.

Câu 2: Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật.

a)

A. tăng lên 4 lần.

b)

B. giảm đi 4 lần.

c)

C. tăng lên 2 lần.

d)

D. giảm đi 2 lần.

37.

Khi một sóng cơ truyền từ nước vào không khi thì

a)

tần số không đổi, bước sóng thay đổi

b)

tần số và bước sóng đều thay đổi

c)

tần số thay đổi, bước sóng không đổi

d)

tần số và bước sóng không đổi

38.

Xét một sóng ngang truyền trên sợi dây, khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp bằng 6m. Bước sóng bằng

a)

2m

b)

3m

c)

1m

d)

6m

39.

Quãng đường sóng truyền đi được trong 3 chu kì sóng bằng

a)

một bước sóng

b)

hai bước sóng

c)

ba bước sóng

d)

1/3 bước sóng

40.

Đơn vị của mức cường độ âm là

a)

Oát trên mét

b)

Ben

c)

Niutơn trên mét vuông

d)

Oát trên mét vuông