wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn LT HK2 12 ( [phần 1)

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố đồng vị luôn có cùng:

a)

Khối lượng.

b)

Số neutron.

c)

Số proton.

d)

Số nucleon.

2.

Trong hạt nhân, bán kính tác dụng của lực hạt nhân vào khoảng.

a)

10^-15 m.

b)

10^-13 m.

c)

10^-19m.

d)

10^-27m.

3.

Đơn vị khối lượng nguyên tử là:

a)

Khối lượng của một neutron.

b)

Khối lượng của một nguyên tử hydrogen.

c)

Khối lượng bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử carbon.

d)

khối lượng của một proton.

4.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. chỉ từ các prôtôn

b)

B. chỉ từ các nơtrôn

c)

C. bởi các electron

d)

D. các nuclon

5.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

6.

Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

7.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.

a)

A. kg

b)

B. MeV/c

c)

C. MeVc2\frac{MeV}{c^2}

d)

D. u

8.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn.

b)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

c)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

d)

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

9.

Số khối A của hạt nhân là

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

10.

Hạt nhân  1735Cl_{17}^{35}Cl  có

a)

17 nơtron và 35 nuclôn.

b)

17 prôton và 35 nơtron.

c)

17 prôton và 18 nơtron.

d)

17 nơtron và 35 nuclôn.

11.

Một hạt nhân có 9 prôton và 10 nơtron. Số khối của hạt nhân này bằng

a)

9

b)

19

c)

10

d)

28

12.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và neutron

c)

proton và neutron

d)

electron và proton

13.

Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là

a)

lực tĩnh điện

b)

lực hấp dẫn

c)

lực từ

d)

lực tương tác mạnh

14.

Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

[Z.mp + (A - Z).mn] + m

b)

[Z.mp + (A + Z).mn] - m

c)

[Z.mp + (A + Z).mn] + m

d)

[Z.mp + (A - Z).mn] - m

15.

Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

ΔE = Δm.c 2^2

b)

ΔE = m.c 2^2

c)

ΔE = Δm.c

d)

ΔE = Δm2.c 2^2

16.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

d)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

17.

Trong các hạt nhân: He, Li , Fe và U, hạt nhân bền vững nhất là

a)

He

b)

Li

c)

Fe

d)

U

18.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

b)

số prôtôn càng lớn.

c)

số nuclôn càng lớn.

d)

năng lượng liên kết càng lớn.

19.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

A. Lực từ.

b)

B. Lực hút giữa các nuclôn.

c)

C. Lực điện.

d)

D. Lực hấp dẫn.

20.

Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được xác định bằng

a)

tích của khối lượng của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

b)

thương số giữa năng lượng liên kết của hạt nhân và số nuclôn của hạt nhân ấy.

c)

tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.

d)

tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

21.

Trong điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn

a)

có phương vuông góc với nhau

b)

cùng phương, ngược chiều

c)

cùng phương, cùng chiều

d)

có phương lệch nhau 45º

22.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

a)

Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

b)

Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong không kín.

c)

Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.

d)

Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín.

23.

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, suất điện động cảm ứng sinh ra do sự biến thiên

của từ thông theo thời gian được xác định bằng biểu thức

a)

e=NΔΦΔte=-N\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}

b)

e=NΔΦΔte=N\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}

c)

e=NΔtΔϕe=-N\frac{\Delta t}{\Delta\phi}

d)

e=NΔtΔϕe=N\frac{\Delta t}{\Delta\phi}

24.

Một mạch kín phẳng có diện tích S đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là B. Biết vectơ pháp tuyến n\overrightarrow{n}  của S hợp với vectơ cảm ứng từ   một góc a. Từ thông qua diện tích S là:

a)

BScosa.

b)

BStana.

c)

BScota.

d)

BSsina.

25.

Hiện tượng lệch hướng chuyển động của các hạt alpha khi đến gần hạt nhân vàng gọi là

a)

Hiện tượng nhiễu xạ

b)

Hiện tượng phản xạ

c)

Hiện tượng tán xạ

d)

Hiện tượng khúc xạ

26.

Bộ phận nào là trung tâm của một nhà máy điện hạt nhân, nơi diễn ra phản ứng phân hạch hạt nhân để tạo ra nhiệt năng?

a)

Tua bin.     

b)

Lò sinh hơi.

c)

Lò phản ứng hạt nhân.  

d)

Máy phát điện.

27.

Vật liệu nào sau đây có tác dụng che chắn mạnh nhất đối với tia γ

a)

Sắt    

b)

Chì  

c)

Nhôm 

d)

Bê tông

28.

Trường có hai thành phần là điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian, liên quan mật thiết với nhau được gọi là

a)

điện từ trường.

b)

điện trường xoáy.

c)

điện trường tĩnh

d)

trường hấp dẫn.

29.

Hạt nucleon mang điện trong hạt nhân là

a)

electron

b)

neutron

c)

proton.

d)

pozitron.

30.

Hạt nucleon trung hòa trong hạt nhân là

a)

electron

b)

neutron

c)

proton.

d)

pozitron.

31.

Hạt nhân nguyên tử như một quả cầu bán kính R phụ thuộc vào số khối A theo công thức

a)

R=1,2.1019.A13R=1,2.10^{-19}.A^{\frac{1}{3}}

b)

R=1,2.1015.A13R=1,2.10^{-15}.A^{\frac{1}{3}}

c)

R=1,2.1013.A13R=1,2.10^{-13}.A^{\frac{1}{3}}

d)

R=1,2.1015.A12R=1,2.10^{-15}.A^{\frac{1}{2}}

32.

Nucelon là tên gọi chung của proton và

a)

electron.

b)

Neutron.

c)

Notrino.

d)

pozitron.

33.

Hạt β+\beta^+ gọi là

a)

pozitron

b)

electron

c)

anpha

d)

Notrino

34.

Vật liệu chứa chất thải hạt nhân cần có đặc điểm gì?

a)

Cần có độ bền rất cao.

b)

Cần chịu được nhiệt độ cao.

c)

Có tính đàn hồi.

d)

Có thể thấm nước

35.

Hệ thức Einstein giữa khối lượng và năng lượng là

a)


E=mc2E=mc^2

b)

E=mcE=mc^{ }

c)

m=Ec2m=Ec^2

d)

c=mEc=mE

36.

Người ta đưa các đồng vị phóng xạ vào cơ thể như thế nào?

a)

Thông qua các thiết bị phóng xạ.

b)

Thông qua sản xuất dịch mật của gan.

c)

Thông qua dịch chuyển của các phân tử.

d)

Thông qua dược chất phóng xạ.

37.

Hệ thống khai thác năng lượng hạt nhân có thể hoạt động trong bao lâu thì cần bổ sung nhiên liệu?

a)

Trong thời gian ngắn.

b)

Trong thời gian dài.

c)

Trong khoảng vài tiếng.

d)

Hàng ngày.

38.

Hệ thống nào sau đây thường được sử dụng để chuyển đổi năng lượng nhiệt từ phản ứng hạt nhân thành điện năng?

a)

Pin mặt trời.

b)

Tua bin gió.

c)

Lò phản ứng hạt nhân, tua bin và máy phát điện.      

d)

Động cơ đốt trong.

39.

Trong điều trị ung thư, dược chất phóng xạ có tác dụng gì đối với tế bào ung thư?

a)

Kích thích tế bào ung thư phát triển nhanh hơn.         

b)

Làm cho tế bào ung thư phân chia nhanh hơn.

c)

Tiêu diệt tế bào ung thư bằng tia phóng xạ.             

d)

Biến đổi tế bào ung thư thành tế bào bình thường.

40.

kí hiệu của hạt proton là

a)

11p

b)

01p

c)

-10p

d)

1op

41.

kí hiệu hạt neutron là

a)

10n

b)

11n

c)

01n

d)

00n