wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL12.CH1.ÔN TẬP_GHKI_TN

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Theo mô hình động học phân tử về cấu tạo chất thì?

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt vô cùng nhỏ bé là nguyên tử, phân tử.

b)

Các chất liền một khối.

c)

Các chất không được cấu tạo từ các hạt riêng biệt.

d)

Các chất liền một khối không được cấu tạo từ các hạt riêng biệt.

2.

Nguyên tử, phân tử không có tính chất nào sau đây?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Giữa chúng có khoảng cách.

c)

Nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm.

d)

Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

3.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về những đặc điểm của chất rắn?

a)

Có khối lượng, hình dạng xác định, không có thể tích xác định.

b)

Có khối lượng xác định, hình dạng và thể tích không xác định.

c)

Có khối lượng, hình dạng, thể tích xác định.

d)

Có khối lượng và thể tích xác định, hình dạng không xác định.

4.

Vật rắn có hình dạng xác định vì phân tử cấu tạo nên vật rắn

a)

Không chuyển động.

b)

Đứng sát nhau.

c)

Chuyển động với vận tốc nhỏ không đáng kể.

d)

Chuyển động quanh một vị trí cân bằng xác định.

5.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của chất lỏng?

a)

Có hình dạng của phần vật chứa nó, có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt, dễ nén.

b)

Có hình dạng của phần vật chứa nó, có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt, khó nén.

c)

Có hình dạng cố định, có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt, khó nén.

d)

Có hình dạng của vật chứa nó, dễ dàng lan tỏa trong không gian, dễ nén.

6.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

7.

Với điều kiện như thế nào thì các chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác?

a)

Thay đổi chất

b)

Thay đổi vật dụng

c)

Thay đổi nguồn gốc

d)

Thay đổi nhiệt độ

8.

Thế nào là sự nóng chảy?

a)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là sự nóng chảy.

b)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể khí được gọi là sự nóng chảy.

c)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn được gọi là sự nóng chảy.

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí được gọi là sự nóng chảy.

9.

Thế nào là sự đông đặc?

a)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là sự đông đặc.

b)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí được gọi là sự đông đặc.

c)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể khí được gọi là sự đông đặc.

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn được gọi là sự đông đặc.

10.

Thế nào là sự bay hơi?

a)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể hơi được gọi là sự bay hơi.

b)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi được gọi là sự bay hơi.

c)

Sự chuyển từ thể khí sang thể hơi được gọi là sự bay hơi.

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn được gọi là sự bay hơi.

11.

Thế nào là sự ngưng tụ?

a)

Sự chuyển từ thể hơi sang thể rắn được gọi là sự ngưng tụ.

b)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn được gọi là sự ngưng tụ.

c)

Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng được gọi là sự ngưng tụ.

d)

Sự chuyển từ thể hơi sang thể khí được gọi là sự ngưng tụ.

12.

Hình vẽ nào mô tả đúng sơ đồ các hình thức chuyển thể?

a)

H1.

b)

H2.

c)

H3.

d)

H4.

13.

Cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau. Nhiệt được truyền từ vật nào sang vật nào? Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

b)

Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

c)

Từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.

d)

Từ vật ở trên cao sang vật ở dưới thấp.

14.

Người ta cho hai vật dẫn nhiệt A và B tiếp xúc với nhau, sau một thời gian khi có trạng thái cân bằng nhiệt thì hai vật này có

a)

Cùng nhiệt độ

b)

Cùng nội năng

c)

Cùng năng lượng

d)

Cùng nhiệt lượng

15.

Nhiệt độ là khái niệm dùng để xác định

a)

Mức độ cứng, dẻo của một vật.

b)

Mức độ nóng, lạnh của một vật.

c)

Mức độ nhanh, chậm của một vật.

d)

Mức độ nặng, nhẹ của một vật.

16.

Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam là:

a)

Độ Kelvin (Kí hiệu K).

b)

Độ Celsius (Kí hiệu °C).

c)

Độ Fahrenheit (Kí hiệu °F).

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai.

17.

Công thức chuyển nhiệt độ từ thang Celsius sang thang Kelvin là:

a)

T(K) = t(°C) – 273,16.

b)

T(K) = t(°C) – 273,15.

c)

T(K) = t(°C) + 273,16.

d)

T(K) = t(°C) + 273,15.

18.

Công thức chuyển nhiệt độ từ thang Kelvin sang thang Celsius là:

a)

t(°C) = T(K) - 273,16.

b)

t(°C) = T(K) - 273,15.

c)

t(°C) = T(K) + 273,15.

d)

t(°C) = T(K) + 273,16.

19.

Điểm đông bằng và sôi của nước theo thang Kelvin là:

a)

0 K và 100 K.

b)

273,15 K và 373,15 K.

c)

73,15 K và 37,15 K.

d)

32,15 K và 212 K.

20.

"Nhiệt độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng với:

a)

0 K.

b)

0°C.

c)

273,15°C.

d)

273,15 K.

21.

Nhiệt kế là thiết bị dùng để đo?

a)

Chiều dài.

b)

Thể tích vật rắn.

c)

Nhiệt độ.

d)

Diện tích.

22.

Nhiệt kế chất lỏng được chế tạo dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Sự nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Sự nở ra của chất lỏng khi nhiệt độ giảm.

c)

Sự co lại của chất lỏng khi nhiệt độ tăng.

d)

Sự nở của chất lỏng không phụ thuộc vào nhiệt độ.

23.

Trong các nhiệt kế sau đây, em hãy chọn nhiệt kế phù hợp để đo nhiệt độ của nước sôi?

a)

Nhiệt kế y tế có thang chia độ từ 35°C đến 42°C.

b)

Nhiệt kế rượu có thang chia độ từ −30°C đến 60°C.

c)

Nhiệt kế thủy ngân có thang chia độ từ −10°C đến 110°C.

d)

Nhiệt kế hồng ngoại có thang chia độ từ 30°C đến 45°C.

24.

Hình vẽ nào trong hình bên dưới phù hợp với trường hợp nhiệt kế 1 được đặt vào một cốc đựng nước nóng còn nhiệt kế 2 được đặt vào một cốc nước lạnh?

a)

Hình B.

b)

Hình C.

c)

Hình A.

d)

Hình D.

25.

Nội năng là:

a)

Tổng của động năng chuyển động hỗn độn và thế năng tương tác giữa các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

Tổng của động năng và thế năng của vật.

c)

Tổng của động lượng chuyển động hỗn độn và thế năng tương tác giữa các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

Tích của động năng chuyển động hỗn độn và thế năng tương tác giữa các phân tử cấu tạo nên vật.

26.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.

b)

Phụ thuộc thể tích của vật.

c)

Phụ thuộc thể tích và nhiệt độ của vật.

d)

Không phụ thuộc thể tích và nhiệt độ của vật.

27.

Đơn vị của độ biến thiên nội năng ΔU là gì?

a)

°C

b)

K

c)

J

d)

Pa

28.

Chọn câu đúng? Cách làm thay đổi nội năng bằng hình thức thực hiện công là:

a)

Bỏ miếng kim loại vào nước nóng.

b)

Ma sát một miếng kim loại trên mặt bàn.

c)

Bỏ miếng kim loại vào nước đá.

d)

Hơ nóng miếng kim loại trên ngọn lửa đèn cồn.

29.

Sự truyền nhiệt là:

a)

Sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

b)

Sự truyền trực tiếp nội năng từ vật này sang vật khác.

c)

Sự chuyển hóa năng lượng từ nội năng sang dạng khác.

d)

Sự truyền trực tiếp nội năng và chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

30.

Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là:

a)

Chậu nước để ngoài nắng một lúc thì nóng lên.

b)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi.

c)

Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

d)

Cho cơm nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng.

31.

Theo nguyên lí I của nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của hệ bằng:

a)

Tổng công và nhiệt lượng mà hệ nhận được.

b)

Tích công và nhiệt lượng mà hệ nhận được.

c)

Nhiệt lượng mà hệ nhận được.

d)

Công mà khí thực hiện được trong quá trình dãn nở.

32.

Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của NĐLH?

a)

ΔU = A - Q.

b)

ΔU = Q - A.

c)

A = ΔU - Q.

d)

ΔU = A + Q.

33.

Hệ thức ΔU = A + Q khi Q > 0 và A < 0 mô tả quá trình nào?

a)

Hệ truyền nhiệt và sinh công.

b)

Hệ nhận nhiệt và sinh công.

c)

Hệ truyền nhiệt và nhận công.

d)

Hệ nhận nhiệt và nhận công.

34.

Hệ thức ΔU = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình nào?

a)

Hệ truyền nhiệt và sinh công.

b)

Hệ nhận nhiệt và sinh công.

c)

Hệ truyền nhiệt và nhận công.

d)

Hệ nhận nhiệt và nhận công.

35.

Nhiệt lượng mà vật thu vào hay tỏa ra phụ thuộc vào?

a)

Khối lượng, thể tích và độ thay đổi nhiệt độ của vật.

b)

Thể tích, nhiệt độ ban đầu và chất cấu tạo nên vật.

c)

Khối lượng của vật, chất cấu tạo nên vật và độ thay đổi nhiệt độ của vật.

d)

Nhiệt độ ban đầu, nhiệt độ lúc sau và áp suất của môi trường.

36.

Nhiệt lượng cần thiết cần cung cấp để tăng nhiệt độ m kg vật liệu từ nhiệt độ t₁ lên tới nhiệt độ t₂ là?

a)

Q = mc(t₂−t₁).

b)

Q = mc(t₂ + t₁).

c)

Q = mc(t₂.t₁).

d)

Q = mc(t₂/t₁).

37.

Có 4 bình A, B, C, D đều đựng nước ở cùng một nhiệt độ với thể tích tương ứng là: 1 lít, 2 lít, 3 lít, 4 lít. Sau khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình này khác nhau. Hỏi bình nào có nhiệt độ thấp nhất?

a)

Bình A.

b)

Bình B.

c)

Bình C.

d)

Bình D.

38.

Nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K, điều này cho biết?

a)

Nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 g đồng nóng lên thêm 1K là 380 J.

b)

Nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2 g đồng nóng lên thêm 1K là 380 J.

c)

Nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg đồng nóng lên thêm 1K là 380 J.

d)

Nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg đồng nóng lên thêm 1K là 3800 J.

39.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt nóng chảy riêng của chất rắn?

a)

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất có độ lớn bằng nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy 1 kg chất đó ở nhiệt độ nóng chảy.

b)

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là Jun trên kilôgam (J/kg).

c)

Các chất khác nhau thì nhiệt nóng chảy riêng của chúng khác nhau.

d)

Tất cả đều đúng.

40.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hoá hơi.

a)

Nhiệt lượng cần cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi gọi là nhiệt hoá hơi của khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi.

b)

Nhiệt hóa hơi tỉ lệ với khối lượng của phần chất lỏng đã biến thành hơi.

c)

Đơn vị của nhiệt hóa hơi là Jun.kilôgam (J.kg).

d)

Nhiệt hoá hơi được tính bằng công thức Q = Lm trong đó L là nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng, m là khối lượng của chất lỏng.