wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi thử THPT 16

Total questions: 40

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Một vật đang ở trạng thái trung hòa về điện thì nhận thêm một electron. Điện tích của vật sau đó là

a)

9,1.10-31C.

b)

6,1.10-19C.

c)

-1,6.10-19C.

d)

-1,9.10-31C.

2.

Một điện trở được mắc vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động  ξ\xi thì hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở độ lớn là  UNU_N . Hiệu suất của nguồn điện lúc này là

a)

 UNξ\frac{U_N}{\xi}  

b)

 ξUN\frac{\xi}{U_N}  

c)

 ξUN+ξ\frac{\xi}{U_N+\xi} 

d)

 UNUN+ξ\frac{U_N}{U_N+\xi}  

3.
Hạt tải điện trong chất bán dẫn là
a)
lỗ trống.
b)
electron và lỗ trống.
c)
ion dương.
d)
ion âm.
4.
Trong dao động cưỡng bức, khi xảy ra cộng hưởng nếu ta tiếp tục tăng hoặc giảm tần số của ngoại lực cưỡng bức, đồng thời vẫn giữ nguyên các điều kiện khác thì biên độ dao động
a)
luôn tăng.
b)
luôn giảm.
c)
tăng rồi giảm.
d)
giảm rồi tăng.
5.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m Con lắc này dao động điều hòa với vận tốc cực đại là  v0v_0 . Biên độ dao động của con lắc bằng

a)

 \frac{v_0}{m}  

b)

 v0.mkv_0.\sqrt{\frac{m}{k}}  

c)

 2π.v0.mk2\pi.v_0.\sqrt{\frac{m}{k}}  

d)

 2π.v0.km2\pi.v_0.\sqrt{\frac{k}{m}}  

6.

Cho hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số với phương trình lần lượt là x1 = 2cos(2πt + π/3)cm, x2 = 3cos(2πt + φ)cm. Nếu x2 sớm pha hơn x1 một góc π/2 thì φ bằng

a)

5π/6.

b)

2π/3.

c)

π/3.

d)

π/2.

7.

Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox với bước sóng λ = 30cm. M và N là hai điểm trên trục Ox, có tọa độ lần lượt là xM = 2cm, xN = 15cm. Độ lệch pha dao động của hai phần tử này bằng

a)

13π/12.

b)

π/15.

c)

π/5.

d)

13π/15.

8.

Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng λ. Điểm cách hai nguồn những đoạn d1 và d2 thỏa mãn d1 – d2 = 1,5λ dao động với biên độ

a)

bằng với biên độ của nguồn sóng.

b)

cực đại.

c)

cực tiểu.

d)

gấp đôi biên độ của nguồn sóng.

9.
Âm thứ nhất có mức cường độ âm là 20 dB, âm thứ hai có mức cường độ âm là 100 dB. Kết luận nào sau đây là đúng?
a)
Âm thứ nhất nghe cao hơn âm thứ hai.
b)
Âm thứ nhất nghe trầm hơn âm thứ hai.
c)
Âm thứ nhất nghe to hơn âm thứ hai.
d)
Âm thứ nhất nghe nhỏ hơn âm thứ hai.
10.

 Đặt điện áp xoay chiều u =  U_0\cos\left(\omega t\right) vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp thì tổng trở của mạch là

a)

 ω2.L+R2\sqrt{\omega^2.L+R^2}  

b)

 R2+(ω.L)2\sqrt{R^2+\left(\omega.L\right)^2}  

c)

 R2+1(ω.L)2\sqrt{R^2+\frac{1}{\left(\omega.L\right)^2}}  

d)

 1R2+1(ω.L)2\sqrt{\frac{1}{R^2}+\frac{1}{\left(\omega.L\right)^2}}  

11.

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu một đoạn mạch RLC thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Hệ số công suất của mạch lúc này bằng

a)

0,50.

b)

1,00.

c)

0,71.

d)

0,87.

12.

Máy phát điện xoay chiều ba pha là máy tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin. Khi  e_1=0\ thì\ e_2\ và\ e_3  sẽ ℓần lượt bằng:

a)

 E02;E02.\frac{E_0}{2};\frac{E_0}{2}.  

b)

 E02; E02.\frac{E_0}{2};\frac{-\ E_0}{2}.  

c)

 E032; E032.E_0\frac{\sqrt{3}}{2};\ -E_0\frac{\sqrt{3}}{2}.  

d)

 E032; E032.E_0\frac{\sqrt{3}}{2};\ E_0\frac{\sqrt{3}}{2}.  

13.
Tại một thành phố, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M, trên phương truyền, vecto cường độ điện trường đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó vecto cảm ứng từ có
a)
độ lớn bằng không.
b)
độ lớn cực đại và hướng về phía Đông.
c)
độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc.
d)
độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.
14.

Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Quang phổ liên tục do các chất rắn, chất lỏng và chất khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.

b)

Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng.

c)

Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì khác nhau.

d)

Quang phổ liên tục là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

15.
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm nổi bật của tia hồng ngoại?
a)
Truyền được trong chân không.
b)
Có tác dụng nhiệt rất mạnh.
c)
Có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.
d)
Kích thích sự phát quang của nhiều chất.
16.

Dùng thí nghiệm Y − âng về giao thoa ánh sáng để đo bước sóng của một ánh sáng đơn sắc với khoảng cách giữa hai khe hẹp là a và khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là Nếu khoảng cách giữa hai vân sáng thứ 3 quan sát được trên màn là 6mm thì bước sóng ánh sáng do nguồn phát ra được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

λ = a./D.

b)

λ = 1,2.a/D.

c)

λ = 6.a/D.

d)

λ = 2.a/D.

17.

Chất nào sau đây KHÔNG phải là chất quang dẫn ?

a)

Si.

b)

Ge.

c)

PbS.

d)

Al.

18.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, r0 là bán kính Bo. Khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính quỹ đạo là 25r0, đây là quỹ đạo

a)

L.

b)

M.

c)

N.

d)

O.

19.

Tia phóng xạ nào sau đây là dòng các photon?

a)

Tia α.

b)

Tia β+.

c)

Tia β-.

d)

Tia γ.

20.
Năng lượng liên kết riêng
a)
giống nhau với mọi hạt nhân.
b)
lớn nhất với các hạt nhân nhẹ.
c)
lớn nhất với các hạt nhân trung bình.
d)
lớn nhất với các hạt nhân nặng.
21.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên ℓ, độ cứng k, khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A. Cơ năng của con lắc này là

a)

m.g.ℓ.A2/2.

b)

kA2/2.

c)

mgA2/2.

d)

k.g.ℓ.A.

22.

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện thì dung kháng và tổng trở của đoạn mạch lần lượt là 40Ω và 50Ω. Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

5/3.

b)

3/4.

c)

3/5.

d)

4/3.

23.
Từ thông qua một mạch điện kín biến thiên đều theo thời gian. Trong khoảng thời gian 0,1 s từ thông biến thiên một lượng là 0,25Wb. Suất điện động cảm ứng trong mạch có độ lớn là 
a)
0,1 V.
b)
2,5 V.
c)
0,4 V.
d)
0,25 V.
24.

Một con lắc đơn dao động theo phương trình s = 4cos(2πt - π/6)cm. Quãng đường mà con lắc này đi được trong 0,5 s đầu tiên là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

2 cm.

d)

12 cm.

25.
Một sợi dây đang có sóng dừng ổn định, chiều dài ℓ = 60cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 12 cm. Số bó sóng trên dây là 
a)
6
b)
3
c)
10
d)
12
26.

Điện năng được truyền tải từ trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Cường độ dòng điện hiệu dụng trên dây là 8A. Biết điện trở tổng cộng của đường dây tải điện là 40 Ω, công suất hao phí trên đường dây truyền tải bằng

a)

64 W.

b)

1280 W.

c)

1440 W.

d)

2560 W.

27.

Sóng điện từ của kênh VOV giao thông có tần số 91 MHz, lan truyền trong không khí với tốc độ 3.108m/s. Quãng đường mà sóng này lan truyền được trong môt chu kì sóng là

a)

3,3 m.

b)

3,0 m.

c)

2,7 m.

d)

9,1 m.

28.

Tia X KHÔNG có ứng dụng nào sau đây?

a)

chữa bệnh ung thư.

b)

tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.

c)

chiếu điện, chụp điện.

d)

sấy khô sưởi ấm.

29.

Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt) của các chất PbS, Ge, Cd; Te lần lượt là: 0,30 eV; 0,66 eV; 1,12 eV; 1,51 eV. Khi chiếu bức xạ đơn sắc mà mỗi photon mang năng lượng 9,94.10-20J vào các chất trên thì số chất mà hiện tượng quang điện có xảy ra là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

30.

Cho phản ứng hạt nhân: 73Li + 11H -> 42He + X. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 mol Heli theo phản ứng này là 5,2.1024MeV. Lấy NA = 6,02.1023mol-1. Năng lượng tỏa ra của một phản ứng hạt nhân trên là

a)

17,3 MeV.

b)

51,9 MeV.

c)

34,6 MeV.

d)

69,2 MeV.

31.

Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường g bằng con lắc đơn, một nhóm học sinh tiến hành đo, xử lý số liệu và vẽ được đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của bình phương chu kì dao động điều hòa (T2) theo chiều dài ℓ của con lắc như hình bên. Lấy π = 3,14. Nếu chiều dài của con lắc là 1 m thì chu kì dao động sẽ là

a)

1,51 s.

b)

2,46 s.

c)

1,78 s.

d)

2,01 s.

32.

Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha với tần số 10Hz. Biết AB = 20cm và tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 30 cm/s. Xét đường thẳng, đi qua trung điểm O của AB, hợp với AB một góc 300. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đường thẳng này là

a)

13

b)

26

c)

11

d)

28

33.

Đặt điện áp xoay chiều u = 120cos(100πt)V vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên. Biết các điện áp hiệu dụng UAM = 90V và UMB = 150V. Phương trình điện áp hai đầu đoạn mạch MB là

a)

150cos(100πt – arccos0,6)V.

b)

150cos(100πt + arccos0,6)V.

c)

150cos(100πt + arccos0,8)V.

d)

150cos(100πt – arccos0,8)V.

34.

Đặt điện áp u = 80√2cos(ωt)V vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn cảm, điện trở và tụ điện. Thay đổi C đến giá trị C0 để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm khi đó là 60V. Lúc này điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch chứa tụ điện và điện trở là

a)

100 V.

b)

80 V.

c)

140 V.

d)

70 V.

35.

Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5mH và tụ điện có điện dung 50μF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 6V. Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 3V thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

a)

0,3√3A

b)

√5/2 A.

c)

0,6 A.

d)

0,2A.

36.

Một laze có công suất 10W phát ra chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,68 µm. Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s. Số phôtôn mà laze này phát ra trong 1s là

a)

3,4.1018 hạt.

b)

3,4.1019hạt.

c)

1,7.1018hạt.

d)

1,7.1019hạt.

37.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa tại nơi có g = 10m/s2. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của độ lớn lực kéo về Fkv tác dụng lên vật và độ lớn lực đàn hồi Fđh của lò xo theo thời gian t. Biết t1 = π/40 (s) và t2 = π/30 (s). Khi lò xo dãn 6,5 cm thì tốc độ của vật là

a)

80 cm/s.

b)

60 cm/s

c)

51 cm/s.

d)

110 cm/s.

38.

Trên một sợi dây có hai đầu cố định, đang có sóng dừng với biên độ dao động của bụng sóng là 4 cm. Khoảng cách giữa hai đầu dây là 60 cm, sóng truyền trên dây có bước sóng là 30 cm. Gọi M và N là hai điểm trên dây mà phần tử tại đó dao động với biên độ lần lượt là 2 cm và 2√2cm. Khoảng cách lớn nhất giữa M và N có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?

a)

52,23 cm.

b)

52,72 cm.

c)

53,43 cm.

d)

48,67 cm.

39.

Đặt điện áp u = U0cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên. Trong đó X là đoạn mạch chứa các phần tử có R1 = 100W, L1, C1 mắc nối tiếp. Biết 2ω2LC = 1; các điện áp hiệu dụng: UAN = 120V; UMB = 90V; góc lệch pha giữa uAN và uMB là 5π/12. Tổng trở của X là

a)

126 Ω.

b)

310 Ω.

c)

115 Ω.

d)

71,6 Ω.

40.

Trong thí nghiệm Y − âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm hai bức xạ đơn sắc λ1 và λ2 = 0,7μm. Trên màn quan sát, hai vân tối trùng nhau gọi là một vạch tối. Trong khoảng giữa vân sáng trung tâm và vạch tối gần vân trung tâm nhất có N1 vân sáng của λ1 và N2 vân sáng của λ2 (không tính vân sáng trung tâm). Biết N1 + N2 = 3. Bước sóng λ1 bằng

a)

0,49 µm.

b)

0,42 µm.

c)

0,52 µm.

d)

0,63 µm.