wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HK1-LỚP 11 ( ÔN TN 2024)

Total questions: 35

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Hai điện tích điểm q1, q2q_1,\ q_2  đặt trong không khí cách nhau khoảng r. Lực tĩnh điện giữa chúng là

a)

F=kq1+q2r2F=k\frac{|q_1+q_2|}{r^2}

b)

F=kq1q22rF=k\frac{|q_1q_2|}{2r}

c)

F=kq1q2r2F=k\frac{|q_1q_2|}{r^2}

d)

F=kq1q2rF=k\frac{|q_1q_2|}{r}

2.

Cường độ điện trường do một điện tích điểm q đặt trong chân không gây ra tại một điểm M cách q một đoạn r là

a)

E=kqr2E=\frac{k\left|q\right|}{r^2}

b)

E=kq2rE=\frac{k\left|q\right|}{2r}

c)

E=kqrE=\frac{k\left|q\right|}{r}

d)

E=kq2r2E=\frac{k\left|q\right|}{2r^2}

3.

Đơn vị của cường độ điện trường E là

a)

Cu-lông (C)

b)

Vêbe (Wb)

c)

Vôn trên mét (V/m)

d)

Tesla (T)

4.

Vectơ cường độ điện trường đặc trưng cho điện trường về mặt

a)

tác dụng lực

b)

thực hiện công

c)

dự trữ năng lượng

d)

thế năng của điện tích

5.

Lực điện F tác dụng lên điện tích q > 0 đặt trong một điện trường đều có cường độ điện trường E là

a)

F=qEF=qE  

b)

F=2qEF=2qE  

c)

F=qE2F=qE^2  

d)

F=qE22F=\frac{qE^2}{2}  

6.

Công A của lực điện khi dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều từ M đến N có hiệu điện thế U là

a)

A=qUA=qU  

b)

A=qU2A=qU^2  

c)

A=2qUA=2qU  

d)

A=qU22A=\frac{qU^2}{2}  

7.

Công A của lực điện khi dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều có cường độ điện trường E từ M đến N với MN = d là

a)

A=qEdA=qEd  

b)

A=qE2dA=qE^2d  

c)

A=2qEdA=2qEd  

d)

A=q2EdA=q^2Ed  

8.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N (với MN = d) trong điện trường đều có cường độ điện trường E là

a)

U=EdU=Ed  

b)

U=E2dU=E^2d  

c)

U=2EdU=2Ed  

d)

U=Ed2U=Ed^2  

9.

Một tụ điện có điện dung C đặt vào hiệu điện thế không đổi U. Điện tích của tụ điện là

a)

Q=CUQ=CU  

b)

Q=CU2Q=CU^2  

c)

Q=2CUQ=2CU  

d)

Q=CU22Q=\frac{CU^2}{2}  

10.

Một điện lượng q dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian t. Cường độ dòng điện I là

a)

I=qtI=\frac{q}{t}  

b)

I=qtI=qt  

c)

I=q2tI=\frac{q^2}{t}  

d)

I=q2tI=\frac{q}{2t}  

11.

Gọi A là công của lực lạ dịch chuyển điện tích q > 0 qua nguồn điện. Suất điện động E của nguồn điện là

a)

E=AqE=\frac{A}{q}  

b)

E=A2qE=\frac{A}{2q}  

c)

E=AqE=Aq  

d)

E=2AqE=\frac{2A}{q}  

12.

Cho mạch điện kín chứa nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r. Mạch ngoài có điện trở R. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là

a)

I=ER+rI=\frac{E}{R+r}  

b)

I=E2(R+r)I=\frac{E}{2\left(R+r\right)}  

c)

I=E(R+r)2I=\frac{E}{\left(R+r\right)^2}  

d)

I=E2(R+r)2I=\frac{E}{2\left(R+r\right)^2}  

13.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch điện có hiệu điện thế U, cường độ dòng điện I trong thời gian t là

a)

A=UItA=UIt  

b)

A=UI2tA=UI^2t  

c)

A=UItA=\frac{UI}{t}  

d)

A=UIt2A=UIt^2  

14.

Công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch điện có hiệu điện thế U, cường độ dòng điện I là

a)

P=UIP=UI  

b)

P=UI2P=UI^2  

c)

P=2UIP=2UI  

d)

P=12UIP=\frac{1}{2}UI^{ }  

15.

Đơn vị của điện năng tiêu thụ A của 1 đoạn mạch điện là

a)

Jun (J)

b)

Oát (W)

c)

Vôn (V)

d)

Fara (F)

16.

Đơn vị của công suất điện tiêu thụ P của 1 đoạn mạch điện là

a)

Jun (J)

b)

Oát (W)

c)

Vôn (V)

d)

Fara (F)

17.

Nhiệt lượng Q toả ra trên điện trở R khi có dòng điện có cường độ I chạy qua trong thời gian t là

a)

Q=RI2tQ=RI^2t  

b)

Q=RIt2Q=RIt^2  

c)

Q=RItQ=RIt  

d)

Q=12RI2tQ=\frac{1}{2}RI^2t  

18.

Công suất toả nhiệt trên điện trở R khi có dòng điện có cường độ I chạy qua là

a)

P=RI2P=RI^2  

b)

P=2RI2P=2RI^2  

c)

P=RIP=RI  

d)

P=12RI2P=\frac{1}{2}RI^2  

19.

Công suất toả nhiệt trên điện trở R có đơn vị là

a)

Jun (J)

b)

Oát (W)

c)

Vôn (V)

d)

Fara (F)

20.

Đặt một hiệu điện thế không đổi U giữa hai đầu điện trở R. Công suất toả nhiệt trên điện trở R là

a)

P=U2RP=\frac{U^2}{R}  

b)

P=U22RP=\frac{U^2}{2R}  

c)

P=URP=\frac{U}{R}  

d)

P=2URP=\frac{2U}{R}  

21.

Một dòng điện có cường độ I chạy trong mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E. Công của nguồn điện trong thời gian t là

a)

Ang=EItA_{ng}=EIt  

b)

Ang=EIt2A_{ng}=EIt^2  

c)

Ang=EI2tA_{ng}=EI^2t  

d)

Ang=2EItA_{ng}=2EIt  

22.

Một dòng điện có cường độ I chạy trong mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E. Công suất của nguồn điện là

a)

Png=EIP_{ng}=EI  

b)

Png=EI2P_{ng}=EI^2  

c)

Png=2EIP_{ng}=2EI  

d)

Png=12EI2P_{ng}=\frac{1}{2}EI^2  

23.

Một dòng điện có cường độ I chạy trong mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E. Hiệu điện thế mạch ngoài là UN.U_N.   Hiệu suất của nguồn điện là

a)

H=UNEH=\frac{U_N}{E}  

b)

H=EUNH=\frac{E}{U_N}  

c)

H=EUNH=E-U_N  

d)

H=E+UNH=E+U_N  

24.

Suất điện động E của nguồn điện có đơn vị là

a)

Jun (J)

b)

Oát (W)

c)

Vôn (V)

d)

Ampe (A)

25.
Hạt tải điện trong kim loại là?
a)

ion dương và ion âm.

b)

electron liên kết

c)

electron tự do

d)

electron, ion dương và ion âm.

26.
Nguyên nhân gây ra điện trở của vật dẫn làm bằng kim loại là
a)
do electron va chạm với các ion dương ở nút mạng.
b)
do các electron dịch chuyển quá chậm.
c)
do các ion dương và chạm vào nhau.
d)
do các nguyên tử kim loại va chạm mạnh với nhau.
27.
Điện trở của các loại kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào:
a)

Tăng khi nhiệt độ giảm

b)

Tăng khi nhiệt độ tăng

c)

Không thay đổi theo nhiệt độ

d)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào chất kim loại

28.

Hạt tải điện trong chất điện phân là

a)

ion dương và ion âm.

b)

êlectron.

c)

êlectron và ion dương.

d)

êlectron, ion dương và ion âm.

29.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

đúc điện.

b)

mạ điện.

c)

sơn tĩnh điện.

d)

luyện nhôm.

30.

(TH) Ở điều kiện thường vì sao chất khí không dẫn điện?

a)

Vì khoảng cách giữa các phân tử lớn.

b)

vì kích thước của phân tử nhỏ.

c)

Vì chất khí chuyển động hỗn loạn.

d)

Vì trong chất khí hầu như không có điện tích tự do.

31.

(NB) Bản chất dòng điện trong chất khí là

a)

là dòng dịch chuyển của các ion âm và electron ngược chiều điện trường.

b)

dòng dịch chuyển của các ion dương theo chiều điện trường.

c)

dòng dịch chuyển electron tự do ngược chiều điện trường.

d)

dòng dịch chuyển các ion âm và electron tự do ngược chiều điện trường, các ion dương theo chiều điện trường.

32.

Dòng điện trong chất bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các hạt

a)

electron tư do

b)

lỗ trống và electron

c)

ion

d)

electron, ion âm, ion dương

33.

Điều kiện để có dòng điện ở hai đầu vẫn dẫn điện là

a)

có hiệu điện thế tồn tại ở hai đầu vật dẫn.

b)

trong vật dẫn tồn tại các điện tích tự do.

c)

vật dẫn được đặt trong điện trường.

d)

có nguồn điện.

34.

Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở thuần R thì biểu thức định luật Ôm cho mạch này là

a)

I=ξR+r.I=\frac{\xi}{R+r}.

b)

I=ξ2R+r.I=\frac{\xi^2}{R+r}.

c)

I=ξ(R+r).I=\xi\left(R+r\right).

d)

ξ=RI2t.\xi=RI^2t.

35.

Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

UN = Ir

b)

UN = I(RN + r).

c)

UN =E – I.r

d)

UN = E + I.r