Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SÓNG CƠ - BÀI TẬP

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

(NB) Một sóng cơ có tần số 24 Hz, truyền với tốc độ 120 cm/s. Bước sóng của sóng này bằng

a)

5 cm.

b)

4 ccm.

c)

8 cm.

d)

10 cm.

2.

(NB) Một sóng cơ có chu kì 0,02 s. Bước sóng của sóng này là 8 cm. Tốc độ truyền sóng là

a)

100 cm/s.

b)

200 cm/s.

c)

400 cm/s.

d)

800 cm/s.

3.

(NB) Trên một phương truyền sóng, khoảng cách giữa 6 đỉnh sóng liên tiếp là 30 cm. Biết tần số sóng là 28 Hz. Tốc độ truyền sóng là

a)

156 cm/s.

b)

168 cm/s.

c)

172 cm/s.

d)

207 cm/s.

4.

(NB) Một sóng truyền trên mặt chất lỏng với chu kì 0,05 s. Tốc độ truyền sóng là 400 cm/s. Khoảng cách giữa 7 đỉnh sóng liên tiếp là

a)

60 cm.

b)

70 cm.

c)

120 cm.

d)

140 cm.

5.

(NB) Một nguồn phát sóng với chu kì 1/10 s. Tốc độ truyền sóng 150 cm/s. Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì là

a)

5 cm.

b)

10 cm.

c)

15 cm.

d)

20 cm.

6.

(TH) Một sóng cơ phát ra từ một nguồn có tần số không đổi. Nếu tốc độ truyền là 2 m/s thì bước sóng là 8 cm. Nếu tốc độ truyền là 2,4 m/s thì bước sóng là

a)

8 cm.

b)

9,6 cm.

c)

11,2 cm.

d)

12 cm.

7.

(TH) Một sóng truyền từ một trường một với tốc độ 300 m/s sang môi trường 2 với tốc độ 1200 m/s thì bước sóng tăng thêm 3,6 m. Bước sóng trong môi trường thứ 2 là

a)

0,9 m.

b)

1,8 m.

c)

3,6 m.

d)

4,8 m.

8.

(TH) Một sóng cơ trong một trường thứ nhất có tần số 30 Hz và truyền với tốc độ 120 cm/s. Sang môi trường thứ 2 truyền với tốc độ 240 cm/s thì tần số sóng là

a)

15 Hz.

b)

30 Hz.

c)

45 Hz.

d)

60 Hz.

9.

(TH) Một sóng cơ phát ra từ một nguồn điểm trên mặt chất lỏng. Sóng lan ra dưới dạng các đường tròn đồng tâm. Ở một thời điểm, đường kính của 2 gợn lồi liên tiếp là 48 cm và 56 cm. Bước sóng của sóng này là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

2 cm.

d)

16 cm.

10.

(VD) Một nguồn điểm có tần số 30 Hz truyền sóng trên mặt chất lỏng với các gợn sóng đồng tâm. Biết đường kính gợn thứ k và gợn thứ k + 3 lần lượt là 80 cm và 98 cm. Tốc độ truyền sóng là

a)

90 cm/s.

b)

120 cm/s.

c)

180 cm/s.

d)

240 cm/s.

11.

(TH) Một sóng truyền trên mặt chất lỏng có khoảng cách giữa 4 đỉnh sóng liên tiếp là 24 m. Một điểm có 8 đỉnh sóng đi qua trong 5,6 s. Tốc độ truyền sóng là

a)

10 m/s.

b)

7,5 m/s.

c)

11,4 m/s.

d)

8,6 m/s.

12.

(TH) Một sóng cơ truyền với phương trình u = 8cos(8πt - 2πd/6) (u đo bằng đơn vị cm; t đo bằng đơn vị s; d đo bằng đơn vị m). Chu kì của sóng này là

a)

8 s.

b)

4 s.

c)

1/2 s.

d)

1/4 s.

13.

(TH) Một sóng cơ truyền với phương trình u = 8cos(8πt - πd/6) (u đo bằng đơn vị cm; t đo bằng đơn vị s; d đo bằng đơn vị m). Bước sóng của sóng này là

a)

6 m.

b)

12 m.

c)

6 cm.

d)

12 cm.

14.

(TH) Một sóng cơ truyền với phương trình u = 8cos(10πt - πd/5) (u đo bằng đơn vị cm; t đo bằng đơn vị s; d đo bằng đơn vị m). Tốc độ truyền sóng là

a)

10 m/s.

b)

2 m/s.

c)

25 m/s.

d)

50 m/s.

15.

(TH) Một sóng cơ truyền với phương trình u = 8cos(8πt - πd/6) (u đo bằng đơn vị cm; t đo bằng đơn vị s; d đo bằng đơn vị m). Li độ của điểm M cách nguồn 1 m lúc t = 2 s là

a)

4 cm.

b)

-4 cm.

c)

434\sqrt{3} cm.

d)

−43-4\sqrt{3} cm.

16.

(TH) Một sóng cơ truyền với phương trình u = 8cos(8πt - πd/6) (u đo bằng đơn vị cm; t đo bằng đơn vị s; d đo bằng đơn vị m). Phương trình dao động tại điểm M cách nguồn 2 m là

a)

uM = 8cos(8πt - π/3) cm.

b)

uM = 8cos(8πt - π/6) cm.

c)

uM = 4cos(8πt - π/6) cm.

d)

uM = 4cos(8πt - π/3) cm.

17.

(TH) Trên một phương truyền sóng có hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha cách nhau 24 cm. Biết tốc độ truyền sóng là 9,6 m/s. Tần số của sóng là

a)

10 Hz.

b)

20 Hz.

c)

40 Hz.

d)

80 Hz.

18.

(TH) Một sóng có tần số 60 Hz, tốc độ truyền sóng là 252 cm/s. Hai điểm trên cùng phương truyền sóng dao động ngược pha gần nhau nhất có vị trí cân bằng cách nhau là

a)

2 cm.

b)

2,1 cm.

c)

4,2 cm.

d)

8,4 cm.

19.

(TH) Trên một phương truyền sóng có hai điểm dao động vuông pha gần nhau nhất có vị trí cân bằng cách nhau 2 cm. Quãng đường sóng truyền được trong 5 chu kì là

a)

40 cm.

b)

80 cm.

c)

20 cm.

d)

10 cm.

20.

(TH) Một sóng cơ truyền với tốc độ 168 cm/s. Biết tần số sóng là 21 Hz. Khoảng cách giữa 5 điểm dao động cùng pha liên tiếp trên một phương truyền sóng là

a)

40 cm.

b)

80 cm.

c)

32 cm.

d)

64 cm.

21.

Trên một phương truyền sóng có 2 điểm dao động cùng pha cách nhau 32 cm. Giữa chúng còn có 5 điểm dao động cùng pha với chúng. Biết chu kì sóng là 0,08 s. Tốc độ truyền sóng là

a)

200 cm/s.

b)

200/3 cm/s.

c)

100/3 cm/s.

d)

400/3 cm/s.

22.

(VD) Trên một phương truyền sóng có hai điểm A và B dao động ngược pha cách nhau 25 cm. Giữa chúng còn có 2 điểm dao động ngược pha với A. Bước sóng của sóng này là

a)

10 cm.

b)

7,5 cm.

c)

5 cm.

d)

25/3 cm.

23.

(VD) Trên một phương truyền sóng có 2 điểm dao động cùng pha cách nhau 45 cm. Giữa chúng có 10 điểm dao động vuông pha với chúng. Biết tốc độ truyền sóng là 522 cm/s. Tần số của sóng là

a)

52 Hz.

b)

58 Hz.

c)

60 Hz.

d)

68 Hz.

24.

(VD) Trên một phương truyền sóng có 2 điểm dao động ngược pha cách nhau 21 cm. Giữa chúng có một điểm dao động cùng pha với một trong 2 điểm. Biết tần số sóng là 27 Hz. Tốc độ truyền sóng là

a)

378 cm/s.

b)

567 cm/s.

c)

448 cm/s.

d)

298 cm/s.

25.

(VD) Trên một phương truyền sóng có 2 điểm dao động cùng pha cách nhau 27 cm. Tần số của sóng là 42 Hz. Và tốc độ truyền sóng có giá trị từ 340 cm/s đến 391 cm/s. Giá trị chính xác của tốc độ truyền sóng là

a)

345 cm/s.

b)

368 cm/s.

c)

378 cm/s.

d)

390 cm/s.

26.

(VD) Trên một phương truyền sóng có hai điểm dao động ngược pha cách nhau 12 cm. Biết tốc độ truyền sóng là 196 cm/s. Tần số sóng có giá trị từ 23,98 Hz đến 25,12 Hz. Giá trị chính xác của tần số sóng là

a)

24 Hz.

b)

24,2 Hz.

c)

24,5 Hz.

d)

25 Hz.

27.

(TH) Trên một phương truyền sóng có 2 điểm M và N cách nhau 27,5 cm. sóng truyền với tốc độ 124 cm/s. Tần số sóng là 32 Hz. Trên đoạn MN có số điểm dao động cùng pha với M là

a)

8.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

28.

(TH) Trên một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 43 cm. Biết bước sóng là 3,4 cm. Số điểm dao động ngược pha với M trên đoạn MN là

a)

11.

b)

12.

c)

13.

d)

14.

29.

(TH) Trên một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 33 cm. Biết bước sóng là 2,8 cm. Số điểm dao động vuông pha với M trên đoạn MN là

a)

11.

b)

23.

c)

22.

d)

24.

30.

Cho tam giác vuông nằm trên mặt chất lỏng như hình. Nguồn sóng đặt tại A. b = 32 cm; a = 24 cm. Bước sóng là 6,4 cm. Số điểm dao động vuông pha với A trên cạnh AB là

a)

6.

b)

12.

c)

13.

d)

14.

31.

(VD) Cho tam giác vuông nằm trên mặt chất lỏng như hình. Nguồn sóng đặt tại A. b = 32 cm; a = 24 cm. Bước sóng là 6,4 cm. Số điểm dao động vuông pha với A trên cạnh BC là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.