wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dòng điện trong kim loại

Total questions: 27

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Hạt tải điện trong kim loại là?
a)
ion dương và ion âm.
b)
electron và ion dương.
c)
electron.
d)
electron, ion dương và ion âm.
2.
Hạt tải điện trong kim loại là
a)
các electron của nguyên tư.
b)
electron ở lớp trong cùng của nguyên tử.
c)
các electron hóa trị đã bay tự do ra khỏi tinh thể.
d)
các electron hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể.
3.
Khi nhiệt độ tăng điện trở của kim loại tăng là do
a)
số electron tự do trong kim loại tăng.
b)
số ion dương và ion âm trong kim loại tăng.
c)
các ion dương và các electron chuyển động hỗn độn hơn.
d)
sợi dây kím loại nở dài ra.
4.
Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng cua
a)
các ion dương cùng chiều điện trường.
b)
các ion âm ngược chiều điện trường.
c)
các electron tự do ngược chiều điện trường.
d)
các prôtôn cùng chiêu điện trường.
5.
Nguyên nhân gây ra điện trở của vật dẫn làm bằng kim loại là
a)
do các electron va chạm với các ion dương ở nút mạng.
b)
do các electron dịch chuyển quá chậm.
c)
do các ion dương va chạm với nhau.
d)
do các nguyên tử kim loại va chạm mạnh với nhau.
6.
Điện trở suất của vật dẫn phụ thuộc vào
a)
chiều dài của vật dẫn.
b)
chiều dài và tiết diện vật dẫn.
c)
tiết diện của vật dẫn.
d)
nhiệt độ và bản chất của vật dẫn.
7.
Phát biểu nào dưới đây không đúng với kim loại?
a)
Điện trở suất tăng khi nhiệt độ tăng.
b)
Hạt tải điện là các ion tự do
c)
Khi nhiệt độ không đổi, dòng điện tuân theo định luật Ôm.
d)
Mật độ hạt tải điện không phụ thuộc vào nhiệt độ.
8.
Hiện tượng siêu dần là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại (hay hợp kim)
a)
tăng đến vô cực.
b)
giảm đến một giá trị khác không.
c)
giảm đột ngột đến giá trị bằng không.
d)
không thay đổi
9.
Các kim loại đều
a)
dân điện tốt, có điện trở suất không thay đổi theo nhiệt độ.
b)
dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.
c)
dẫn điện tốt như nhau, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.
d)
dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đối theo nhiệt độ giống nhau.
10.
Khi vật dẫn ở trạng thái siêu dẫn, điện trở của nó
a)
Vô cùng lớn.
b)
có giá trị âm.
c)
Bằng không.
d)
có giá trị dương xác định
11.

~ Kim loại là chất dẫn điện.

a)

Kim loại có điện trở suất khá lớn, lớn hơn 107 Ωm.

b)

Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây kim loại tuân theo đúng định luật Ôm khi nhiệt độ của dây kim loại thay đổi không đáng kê.

d)

~ Cặp nhiệt điện gồm hai dây kim loại khác nhau có hai đầu hàn nối với nhau. Nếu giữ hai mối hàn này ở hai nhiệt độ khác nhau ( 𝑇 1 ≠ 𝑇 2 ) thì bên trong cặp nhiệt điện sẽ xuất hiện một suất điện động nhiệt điện.

12.
~ Cặp nhiệt điện gồm hai dây kim loại khác nhau có hai đầu hàn nối với nhau. Nếu giữ hai mối hàn này ở hai nhiệt độ khác nhau ( 𝑇 1 ≠ 𝑇 2 ) thì bên trong cặp nhiệt điện sẽ xuất hiện một suất điện động nhiệt điện.
a)
Độ lớn của suất điện động nhiệt điện trong cặp nhiệt điện chỉ phụ thuộc nhiệt độ của mối hàn nóng có nhiệt độ cao hơn.
b)
Độ lớn của suất điện động nhiệt điện trong cặp nhiệt điện tỉ lệ với hiệu nhiệt độ (T1 − T2) giữa hai mối hàn nóng và lạnh.
c)
Cặp nhiệt điện được dùng phổ biến để làm nhiệt kế đo nhiệt độ.
d)
Pin nhiệt điện gồm:
13.
Pin nhiệt điện gồm:
a)
hai dây kim loại hàn với nhau, có một đầu được nung nóng.
b)
hai dây kim loại khác nhau hàn với nhau, có một đầu được nung nóng.
c)
hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu được nung nóng.
d)
hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu mối hàn được nung nóng.
14.
Suất nhiệt điện động phụ thuộc vào:
a)
Nhiệt độ mối hàn
b)
Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn
c)
Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại
d)
Nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại
15.
Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào:
a)
Tăng khi nhiệt độ giảm
b)
Tăng khi nhiệt độ tăng
c)
Không đổi theo nhiệt độ
d)
Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại
16.
Hiện tượng siêu dẫn là:
a)
Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không
b)
Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại tăng đột ngột đến giá trị khác không
c)
Khi nhiệt độ tăng tói nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không
d)
Khi nhiệt độ tăng tới dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không
17.

Sự phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ có biểu thức:

a)

R=ρlS R=\frac{\rho l}{S}\

b)

R = Ro(1+α(tto)) R\ =\ R_o\left(1+\alpha\left(t-t_o\right)\right)\

c)

Q = RI2tQ\ =\ RI^2t

d)

ρ = ρo(1+α(tto)) \rho\ =\ \rho_o\left(1+\alpha\left(t-t_o\right)\right)\

18.
Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của
a)
các ion âm, electoon tự do ngược chiều điện trường.
b)
các electron tự do ngược chiều điện trường
c)
các ion, electron trong điện trường.
d)
các electron, lỗ trống theo chiều điện trường.
19.
Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của
a)
các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng
b)
các electron tự do với nhau toong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn
c)
các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn
d)
các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron
20.
Khi hai kim loại tiếp xúc với nhau
a)
luôn luôn có sự khuếch tán của các electoon tự do và các ion dương qua lại lớp tiếp xúc
b)
luôn luôn có sự khuếch tán của các hạt mang điện tự do qua lại lớp tiếp xúc
c)
các electoon tự do chỉ khuếch tán từ kim loại có mật độ electoon tự do lớn sang kim loại có mật độ electron tự do bé hơn
d)
Không có sự khuếch tán của các hạt mang điện qua lại lớp tiếp xúc nếu hai kim loại giống hệt nhau
21.
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại tuân theo định luật Ôm phụ thuộc vào điều kiện nào sau đây:
a)
Dòng điện qua dây dẫn kim loại có cường độ rất lớn
b)
Dây dẫn kim loại có nhiệt độ tăng dần
c)
Dây dẫn kim loại có nhiệt độ giảm dần
d)
Dây dẫn kim loại có nhiệt độ không đổi
22.
Đơn vị điện dẫn suất ơ là:
a)
ôm (Ω)
b)
Vôn (V)
c)
ôm.mét (Ω.m)
d)
Ω.m2
23.
Chọn đáp án chưa chính xác nhất:
a)
Kim loại là chất dẫn điện tốt
b)
Dòng điện ttong kim loại tuân theo định luật Ôm
c)
Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt
d)
Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ
24.
Chọn một đáp án đúng:
a)
Điện trở dây dẫn bằng kim loại giảm khi nhiệt độ tăng
b)
Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển rời của các electron
c)
Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các ion
d)
Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron trong kim loại lớn
25.
Chọn một đáp án sai:
a)
Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt
b)
Hạt tải điện trong kim loại là ion
c)
Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do
d)
Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm khi giữ ở nhiệt độ không đổi
26.

Điện dẫn suất σ của kim loại và điện trở suất ρ của nó có mối liên hệ mô tả bởi đồ thị:

a)
b)
c)
d)
27.
Chọn một đáp án sai:
a)
Suất điện động suất hiện trong cặp nhiệt điện là do chuyên động nhiệt của hạt tải điện trong mạch có nhiệt độ không đồng nhất sinh ra
b)
Cặp nhiệt điện bằng kim loại có hệ số nhiệt điện động lớn hơn của bán dẫn
c)
Cặp nhiệt điện bằng kim loại có hệ số nhiệt điện động nhỏ hơn của bán dẫn
d)
Hệ số nhiệt điện động phụ thuộc vào bản chất chất làm cặp nhiệt điện