wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHY122: Cấu tạo hạt nhân nguyên tử

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử được cấu tạo bởi:

a)

prôtôn và nơtrôn.

b)

prôtôn.

c)

nơtrôn.

d)

prôtôn, nơtrôn và elêctrôn

2.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi những hạt nào?

a)

Prôtôn.

b)

Prôtôn và nơtrôn

c)

Nơtrôn.

d)

Prôtôn, nơtrôn và êlectron.

3.

Trong thành phần cấu tạo của các nguyên tử, không có hạt nào dưới đây?

a)

Prôtôn.

b)

Nơtron.

c)

Phôtôn.

d)

Electron.

4.

Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là

a)

Lực tĩnh điện.

b)

Lực hấp dẫn.

c)

Lực từ.

d)

Lực tương tác mạnh.

5.

Đơn vị khối lượng nguyên tử bằng:

a)

Khối lượng của hạt nhân hiđrô .

b)

Khối lượng của prôtôn.

c)

Khối lượng của nơtron.

d)

1/12 khối lượng của hạt nhân cacbon .

6.

a)

 Số prôtôn.

b)

Số nơtrôn.

c)

Số khối (số nuclon).

d)

Nguyên tử.               

7.
a)

Số prôtôn.

b)

Số nơtrôn.

c)

Số khối (số nuclon).

d)

Nguyên tử.

8.

a)

Số prôtôn.

b)

Số nơtrôn.

c)

Số khối (số nuclon).

d)

Nguyên tử.

9.
a)

82 prôtôn và 206 nơtrôn.

b)

82 prôtôn và 124 nơtrôn.

c)

124 prôtôn và 82 nơtrôn.

d)

206 prôtôn và 82 nơtrôn.

10.

Hệ thức nào sau đây là hệ thức Anh-xtanh:

a)

E = m.v2

b)

E = mc2

c)

E = mc

d)

E = m.v

11.

Coi tốc độ ánh sáng trong chân không bằng 3.108m/s. Khi năng lượng của vật là 3.1015J thì khối lượng của vật xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

0,3kg

b)

0,033kg

c)

3kg

d)

30kg

12.

Khối lượng nghỉ của electron là m = 9,1.10-31kg và tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Năng lượng nghỉ E của electron bằng bao nhiêu?

a)

8,19.10-14J

b)

9,18.10-15J

c)

18,9.10-14J

d)

19,8.10-15J

13.

Hạt nhân càng bền vững khi có:

a)

Số nuclôn càng nhỏ.

b)

Năng lượng liên kết càng lớn.

c)

Số nuclôn càng lớn.

d)

Năng lượng liên kết riêng càng lớn.

14.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. chỉ từ các prôtôn

b)

B. chỉ từ các nơtrôn

c)

C. bởi các electron

d)

D. các nuclon

15.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

16.

Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

17.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.

a)

A. kg

b)

B. MeV/c

c)

C. MeVc2\frac{MeV}{c^2}

d)

D. u

18.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn.

b)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

c)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

d)

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

19.

Số khối A của hạt nhân là

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

20.

Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?

a)

số electron = số nơtron

b)

số electron = số proton

c)

số khối = số proton + số electron

d)

số electron = số proton + số nơtron

21.

Hạt nhân  1735Cl_{17}^{35}Cl  có

a)

17 nơtron và 35 nuclôn.

b)

17 prôton và 35 nơtron.

c)

17 prôton và 18 nơtron.

d)

17 nơtron và 35 nuclôn.

22.

Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là

a)

55 và 82.

b)

82 và 55.

c)

55 và 137.

d)

82 và 137.

23.

Cấu tạo hạt nhân gồm:

a)

Z notron và A prôtôn

b)

Z notron và A nuclon

c)

Z proton và (A - Z) nơtron

d)

Z notron và (A - Z) proton

24.

Một hạt nhân có 9 prôton và 10 nơtron. Số khối của hạt nhân này bằng

a)

9

b)

19

c)

10

d)

28

25.

Câu 5: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.

a)

A. kg

b)

B. MeV/c

c)

C. MeVc2\frac{MeV}{c^2}

d)

D. u