wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập CH6 - Luong tu AS (Cơ bản)

Total questions: 20

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,3μm0,3\mu m  .Trong chân không,chiếu ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng

a)

0,41μm0,41\mu m  

b)

0,32μm0,32\mu m  

c)

0,25μm0,25\mu m  

d)

0,36μm0,36\mu m  

2.

Giới hạn quang điện của kim loại Natri là  0,5μm0,5\mu m  . Công thoát electron của Natri là:

a)

2,48eV

b)

1,48eV

c)

3,48eV

d)

4,48eV

3.

Công thoát của êlectron khỏi kẽm là 3,549eV. Giới hạn quang điện của kẽm bằng

a)

350nm

b)

340nm

c)

320nm

d)

310nm

4.

Năng lượng của phôtôn là 2,8.10–19 J. Cho hằng số Planck h = 6,625.10–34 J.s ; vận tốc của ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Bước sóng của ánh sáng này là

a)

0,45 μm.

b)

0,58 μm.

c)

0,66 μm.

d)

0,71 μm.

5.

Khi chiếu vào kim loại một chùm ánh sáng mà không thấy các e- thoát ra vì

a)

chùm ánh sáng có cường độ quá nhỏ.

b)

công thoát e nhỏ hơn năng lượng phôtôn.

c)

bước sóng ánh sáng lớn hơn giới hạn quang điện.

d)

kim loại hấp thụ quá ít ánh sáng đó.

6.

Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 μm và λ2 = 0,25 μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 μm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

a)

Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.

b)

Chỉ có bức xạ λ2.

c)

Chỉ có bức xạ λ1.

d)

Cả hai bức xạ.

7.

Công thoát electron ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là

a)

0,33 μm.

b)

0,22 μm.

c)

0,45 μm.

d)

0,66 μm.

8.

Công thức điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện?

a)

λλ0=hcA\lambda\ge\lambda_0=\frac{hc}{A}

b)

λλ0=hcA\lambda\le\lambda_0=\frac{hc}{A}

9.

Công thức tính năng lượng của phôtôn

a)

ϵ=h.f=hcλ\epsilon=h.f=\frac{hc}{\lambda}

b)

ϵ=hf=λhc\epsilon=\frac{h}{f}=\frac{\lambda}{hc}

10.

Công thức bán kính quỹ đạo dừng?

a)

r=n2.r0r=n^2.r_0

b)

r=n.r0r=n.r_0

11.

1eV = ? 

a)

1,6.1019J1,6.10^{-19}J  

b)

931,5 MeVc2931,5\ \frac{MeV}{c^2}  

12.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt?

a)

nơtron.

b)

phôtôn.

c)

prôtôn.

d)

êlectron.

13.

Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

a)

hcλ\frac{hc}{\lambda}

b)

λhc\frac{\lambda}{hc}

c)

λch\frac{\lambda c}{h}

d)

λhc\frac{\lambda h}{c}

14.

Hiện tượng bức xạ làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại là

a)

hiện tượng quang điện trong

b)

hiện tượng quang điện ngoài

c)

hiện tượng quang - phát quang

d)

hiện tượng lân quang

15.

Hiện tượng nào sau đây thể hiện tính chất hạt của ánh sáng

a)

giao thoa

b)

nhiễu xạ

c)

khúc xạ

d)

quang điện

16.

Trong hiện tượng quang - phát quang thì bước sóng của ánh sáng huỳnh quang?

a)

λhq>λkt\lambda_{hq}>\lambda_{kt}  

b)

λhq<λkt\lambda_{hq}<\lambda_{kt}  

c)

λhq=λkt\lambda_{hq}=\lambda_{kt}  

d)

không có điều kiện nào

17.

Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,4 μm. Mỗi phôtôn của ánh sáng này mang năng lượng xấp xỉ bằng

a)

A. 4,97.10-31J

b)

B. 4,97.10-19J

c)

C. 2,49.10-19J

d)

D. 2,49.10-31J

18.

Công thóat êlectron ra khỏi một kim lọai 3,6.10-19J, hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Chiếu chùm sáng có bước sóng 0,3μm vào kim loại trên. Tính vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là

a)

A. 8,15.105m/s

b)

B. 9,42.105m/s

c)

C. 2,18.105m/s

d)

D. 4,84.106m/s

19.

Công thoát êlectron của kim loại là 7,64.10-19J. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là λ1=0,18 μm, λ2=0,21 μm, λ3=0,35 μm\lambda_1=0,18\ \mu m,\ \lambda_2=0,21\ \mu m,\ \lambda_3=0,35\ \mu m . Lấy h =6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s. Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?

a)

A. Hai bức xạ λ1, λ2\lambda_1,\ \lambda_2

b)

B. Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên.

c)

C. Cả ba bức xạ λ1, λ2, λ3\lambda_1,\ \lambda_2,\ \lambda_3

d)

D. Chỉ có bức xạ λ1\lambda_1

20.

Trong nguyên tử Hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng N là

a)

A. 47,7.10-11m.

b)

B. 21,2.10-11m.

c)

C. 84,8.10-11m.

d)

D. 132,5.10-11m.