wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIAO THOA SÓNG. PHẢN ỨNG HẠT NHÂN

Total questions: 17

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính Khoảng vân

a)

i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

c)

i=kλaDi=\frac{k\lambda a}{D}  

d)

i=kaλDi=\frac{ka}{\lambda D}  

2.

Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là

a)

x = 3i

b)

x = 4i

c)

x = 5i

d)

x = 10i

3.

Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng nào?

a)

200 nm đến 800 nm

b)

380 nm đến 760 nm

c)

250 nm đến 700 nm

d)

320 nm đến 740 nm

4.

Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân trên màn quan sát là 1 mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc ba bằng

a)

5 mm

b)

4 mm

c)

3 mm

d)

6 mm

5.

Trong một thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng:

a)

1,5mm

b)

0,3mm

c)

1,2mm

d)

0,9mm

6.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 3 m; a = 1 mm. Tại vị trí M cách vân trung tâm 4,5 mm,ta thu được vân tối bậc 3. Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm.

a)

0,60 μm

b)

0,55μm

c)

0,48 μm

d)

0,42 μm

7.

Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm. Tại điểm M cách vân trung tâm 9mm ta có

a)

vân tối thứ 4

b)

vân sáng bậc 5

c)

vân tối thứ 5

d)

vân sáng bậc 4

8.

Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể sử dụng để thực hiện việc đo bước sóng ánh sáng.

a)

Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niutơn.

b)

Thí nghiệm giao thoa với khe Y – âng.

c)

Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.

d)

Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.

9.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được

a)

Ánh sánh có bản chất sóng.

b)

Ánh sáng là sóng điện từ

c)

Ánh sáng có sóng ngang

d)

Ánh sáng có thể bị tán sắc.

10.

(NB) Phát ứng hạt nhân là quá trình tương tác dẫn đến

a)

sự biến đổi của hạt nhân.

b)

sự biến đổi lớp vỏ nguyên tử.

c)

sự biến đổi kích thước hạt nhân.

d)

sự biến đổi kích thước nguyên tử.

11.

(TH) Phản ứng hạt nhân luôn bảo toàn

a)

khối lượng nghỉ.

b)

số proton.

c)

số nơtron.

d)

số khối.

12.

(TH) Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng khi

a)

khối lượng trước phản ứng lớn hơn khối lượng sau phản ứng.

b)

khối lượng trước phản ứng nhỏ hơn khối lượng sau phản ứng.

c)

động lượng trước phản ứng lớn hơn động lượng sau phản ứng.

d)

động lượng trước phản ứng nhỏ hơn động lượng sau phản ứng.

13.

Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn:

a)

số nuclôn.

b)

số nơtron

c)

khối lượng.

d)

số prôtôn.

14.

Các phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo toàn

a)

điện tích

b)

động lượng

c)

năng lượng toàn phần.

d)

số proton.

15.

Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, so với tổng khối lượng các hạt nhân trước phản úng thì tổng khối lượng của các hạt nhân sau phản ứng

a)

nhỏ hơn

b)

lớn hơn

c)

bằng nhau

d)

tăng gấp đôi

16.

Trong phản ứng hạt nhânthu năng lượng, tổng khối lượng các hạt nhân sau phản ứng

a)

lớn hơn tổng khối lương các hạt nhân trước phản ứng

b)

nhỏ hơn tổng khối lương các hạt nhân trước phản ứnglớn hơn

c)

bằng tổng khối lương các hạt nhân trước phản ứng

d)

có thể lớn hơn hoạc nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt nhân trước phản ứng

17.

Năng lượng tỏa ra hay thu vào trong một phản ứng hạt nhân được tính theo công thức

a)

W=(mtrướcmsau)c2W=\left(m_{trước}-m_{sau}\right)c^2  

b)

W=(mtrước+msau)c2W=\left(m_{trước}+m_{sau}\right)c^2

c)

W=(mtrướcmsau)cW=\left(m_{trước}-m_{sau}\right)c^{ }

d)

W=(mtrước+msau)cW=\left(m_{trước}+m_{sau}\right)c^{ }