wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẠI CƯƠNG DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc w chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

a)

R2+(1ωC)2\sqrt{R2+\left(\frac{1}{\omega C}\right)}2

b)

R2(1ω)2\sqrt{R2-\left(\frac{1}{\omega}\right)}2

c)

R2+(ωC)2\sqrt{R2+\left(\omega C\right)}2

d)

R2(ωC)2\sqrt{R2-\left(\omega C\right)2}

2.

Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện có tần số góc  1LC\frac{1}{\sqrt{LC}}   chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch này

a)

phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch

b)

bằng 0

c)

phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch

d)

bằng 1

3.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

a)

cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

b)

cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

c)

luôn lệch pha π\pi /2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

d)

có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

4.

Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

a)

uR trễ pha π\pi /2 so với uC .

b)

uC trễ pha π\pi so với uL

c)

uL sớm pha π\pi /2 so với uC.

d)

uR sớm pha π\pi /2 so với uL .

5.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.

b)

B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.

c)

C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.

d)

D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.

6.

 Điện áp  u=1412cos(100πt)u=141\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V) có giá trị hiệu dụng bằng
                                          

a)

 A. 141 V     

b)

  B. 200 V  

c)

C. 100 V

d)

D. 282 V

7.

Đặt điện áp u=U0cos  (100πtπ12)\left(100\pi t-\frac{\pi}{12}\right)  (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm và tụ điện có cường độ dòng điện qua mạch là i=I0 cos (100πt+π12)\left(100\pi t+\frac{\pi}{12}\right)  (A). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:                                             

a)

 A. 800 W.

b)

B. 200 W.

c)

C. 300 W.

d)

D. 400 W.

8.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 10 Ω\Omega W và cuộn cảm thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần là 30 V. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch bằng

a)

120 W

b)

320 W

c)

160 W

d)

240 W

9.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và giữa hai bản tụ điện lần lượt là 100V và 100 3\sqrt{3} V. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và điện áp giữa hai bản tụ điện có độ lớn bằng

a)

 π6\frac{\pi}{6}  

b)

 π3\frac{\pi}{3}  

c)

 π8\frac{\pi}{8}  

d)

 π4\frac{\pi}{4}  

10.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u=220 u=2cos(ωtπ2)u=\sqrt{2}\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)  (V) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là  i=22cos(ωtπ4)i=2\sqrt{2}\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{4}\right) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là

a)

440W

b)

220 2\sqrt{2} W

c)

440 2\sqrt{2} W

d)

220 W

11.

Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 5√2sin(ωt)với ω không đổi vào hai đầu mỗi phần tử: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì dòng điện qua mỗi phần tử trên đều có giá trị hiệu dụng bằng 50 mA. Đặt hiệu điện thế này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là

a)

Ω 3 100

b)

300 Ω

c)

100 Ω

d)

Ω 2 100

12.

Cường độ dòng điện i = 2cos100 πt\pi t (A) có pha tại thời điểm t là


a)

50 π\pi t

b)

100 π\pi t

c)

0

d)

70 π\pi t

13.

Đặt điện áp xoay chiều u=U 2\sqrt{2} cos ωt\omega t (V) vào hai đầu một điện trở thuần R=110 Ω\Omega thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2A. Giá trị của U bằng


a)

220V

b)

220 2\sqrt{2} V

c)

110V

d)

110 2\sqrt{2} V

14.

điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, tần số 50 Hz vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng 1 A. Giá trị của L bằng

a)

0,99 H

b)

0,56H

c)

0,86H

d)

0,70H

15.

Đặt điện áp u = U0cos ω\omega t( U0 và ω\omega không đổi) vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung điều chỉnh được. Khi dung kháng là 100 Ω\Omega  thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại là 100W. Khi dung kháng là 200 Ω\Omega  thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100 2\sqrt{2} V. Giá trị của điện trở thuần là:


a)

100 Ω\Omega 

b)

150 Ω\Omega  

c)

160 Ω\Omega 

d)

120 Ω\Omega 

16.

Đặt điện áp u=2202cos100πtu=220\sqrt{2}\cos100\pi t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trởR=100 Ω\Omega , tụ điện có C=1042πC=\frac{10^{-4}}{2\pi} F và cuộn cảm thuần có L=1πL=\frac{1}{\pi} H. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là u=2202cos100πtu=220\sqrt{2}\cos100\pi t 

a)

 i=2,22cos(100πt+π4)i=2,2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)  (A)

b)

 1=2,22cos(100πtπ4)1=2,2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)  (A)

c)

 1=2,2cos(100πt+π4)1=2,2\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)  

17.

 u=Uocos(100πt+π3)u=Uo\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm  L=12πL=\frac{1}{2\pi}   (H). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là  1002100\sqrt{2} V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là


a)

 i=23cos(100πtπ6)i=2\sqrt{3}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)  (A)

b)

 i=23cos(100πt+r6)i=2\sqrt{3}\cos\left(100\pi t+\frac{r}{6}\right)  (A)

c)

 i=22cos(100πt+π6)i=2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  (A)

d)

 i=22cos(100πtπ6)i=2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)  (A)

18.

Đặt điện áp u=Uo cos(100πtπ3)u=Uo\ \cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{3}\right) (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung 2.104π\frac{2.10^{-4}}{\pi} (F). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là 

a)

 i=42cos(100πtπ3)i=4\sqrt{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{3}\right)  (A)

b)

 i=5cos(100πt+π6)i=5\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  (A)

c)

 i=5cos(100πt+π6)i=5\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  (A)

d)

 1=42cos(100πt+π3)1=4\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)  (A)

19.

 u=2202cos100πtu=220\sqrt{2}\cos100\pi t  Đặt điện áp (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở , tụ điện có C=1042πC=\frac{10^{-4}}{2\pi} F và cuộn cảm thuần có L=1πL=\frac{1}{\pi} H. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

a)

 i=2,22cos(100πt+π4)i=2,2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)  (A)

b)

 i=2,2cos(100πtπ4)i=2,2\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)  (A)

c)

 i=2,2cos(100πt+π4)i=2,2\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)  (A)

d)

 i=2,22cos(100πtπ4)i=2,2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)  (A)

20.

Đặt điện áp u=U0cos (100πtπ12)\left(100\pi t-\frac{\pi}{12}\right) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm và tụ điện có cường độ dòng điện qua mạch là i=I0 cos (100πt+π12)\left(100\pi t+\frac{\pi}{12}\right) (A). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:

a)

1,00 

b)

0,87 

c)

0,71 

d)

0,50