wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K12 - MẠCH DAO ĐỘNG

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ ra câu phát biểu sai: Xung quanh các điện tích dao động ……

a)

có điện trường.

b)

có từ trường.

c)

Không có trường nào.

d)

có điện từ trường.

2.

Tìm phát biểu sai.

a)

Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động.

b)

Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên.

c)

Điện trường tác dụng lên điện tích đứng yên.

d)

Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động.

3.

Trong mạch dao động điện từ, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây?

a)

Năng lượng rất lớn.

b)

Cường độ rất lớn.

c)

Tần số rất lớn.

d)

Chu kì rất lớn.

4.

Một dòng điện một chiều không đổi chạy trong dây kim loại thẳng. Xung quanh dây dẫn ….

a)

có điện trường.

b)

có từ trường.

c)

có điện từ trường.

d)

không có trường nào.

5.

Ở đâu có xuất hiện điện từ trường?

a)

Xung quanh một điện tích đứng yên.

b)

Xung quanh một dòng điện không đổi

c)

Xung quanh một chỗ có tia lửa điện.

d)

Xung quanh một ống dẫn điện.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng về điện từ trường?

a)

Điện tích dao động bức xạ ra không gian sóng điện từ với tần số bằng một nửa tần số dao động của nó.

b)

Tốc độ của sóng điện từ trong chân không là nhỏ hơn tốc độ ánh sáng trong chân không.

c)

Điện trường do một điện tích điểm dao động có thể lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.

d)

Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ ra không gian.

7.

Quan hệ giữa điện trường và từ trường biến thiên là:

a)

Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian là hai môi trường hoàn toàn độc lập, không liên quan đến nhau.

b)

Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian có mối quan hệ tương sinh, cùng tồn tại và lan truyền trong không gian, tạo ra sóng điện từ.

c)

Sự tạo thành sóng điện từ là do sự lan truyền trong không gian của sóng vô tuyến điện, không phải có nguồn gốc từ biến thiên của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

d)

Cả ba điều trên.

8.

Chọn phương án Đúng. Dao động điện từ trong mạch LC là quá trình:

a)

biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện.

b)

chuyển hoá tuần hoàn giữa năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.

c)

biến đổi theo hàm số mũ của chuyển động.

d)

bảo toàn hiệu điện thế giữa hai bản cực tụ điện.

9.

Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 640 μH và một tụ điện có điện dung C biến thiên từ 36 pF đến 225 pF. Lấy π^2 = 10. Chu kì dao động riêng của mạch có thể biến thiên từ

a)

960ms – 2400 ms.

b)

960 μs – 2400 μs.

c)

960 ps – 2400 ps.

d)

960 ns – 2400 ns.

10.

Trong mạch dao động điện từ LC lý tưởng, điện tích biến thiên điều hòa với chu kỳ T thì

a)

năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T.

b)

năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với chu kỳ 0,5T.

c)

năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với chu kỳ 2T.

d)

tổng năng lượng điện từ trong mạch biến thiên điều hòa với chu kỳ 0,5T.

11.

Trong mạch dao động điện từ, các đại lượng dao động điều hòa đồng pha với nhau là

a)

điện tích của một bản tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.

b)

cường độ dòng điện trong mạch và điện tích của bản tụ.

c)

năng lượng điện trường trong tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch.

d)

năng lượng từ trường của cuộn cảm và năng lượng điện trường trong tụ điện.

12.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc

a)

 ω=2πLC\omega=2\pi\sqrt{LC}  

b)

 ω=2πLC\omega=\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}  

c)

 ω=LC\omega=\sqrt{LC}  

d)

 ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}  

13.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16nF và cuộn cảm L = 25mH. Tần số góc dao động của mạch là

a)

ω = 5.10^4rad/s.

b)

ω = 5.10^-5Hz.

c)

ω = 200Hz.

d)

ω = 200rad/s.

14.

Công thức dùng để tính chu kì dao động riêng trong mạch dao động LC là

a)

T=2πLCT=2\pi\sqrt{LC}

b)

T=πLCT=\frac{\pi}{\sqrt{LC}}

c)

T=LCπT=\frac{\sqrt{LC}}{\pi}

d)

T=LCT=\sqrt{LC}

15.

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì T. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10^-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 62,8 mA. Giá trị của T là

a)

2 μs.

b)

3 μs.

c)

4 μs.

d)

1 μs.

16.

Mạch dao động điện tử gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/πmH và tụ điện có điện dung 4/π nF. Tần số dao động riêng của mạch là

a)

5π.10^5Hz.

b)

2,5.10^5Hz.

c)

5π.10^6Hz.

d)

2,5.10^6Hz.

17.

Một mạch dao động LC có tụ điện 25pF và cuộn cảm 10^-4 H. Biết ở thời điểm ban đầu của dao động, cường độ dòng điện có giá trị cực đại và bằng 40mA. Tìm biểu thức của cường độ dòng điện, của điện tích trên bản cực của tụ điện và biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện.

a)

i = 4.10-2cos(2.10^7t) (A)

b)

i = 4.10-2cos(2.10^-7t) (A)

c)

i = 4.10-2cos(2.10^7t + π/2) (A)

d)

i = 4.10-2cos(2.10^7t - π/2) (A)

18.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

luôn cùng pha nhau.

b)

với cùng biên độ.

c)

luôn ngược pha nhau.

d)

với cùng tần số.

19.

Trong một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích trên một bản của tụ điện có biểu thức là . Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là q = 3.10^-6cos2000t(C). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = 6cos(2000t + π/2) (A).

b)

i = 6cos(2000t - π/2) (A).

c)

i = 6cos(2000t + π/2) (mA).

d)

i = 6cos(2000t - π/2) (mA).

20.

Một mạch dao động LC đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω. Gọi q là điện tích cực đại của một bản tụ điện. Bỏ qua sự tiêu hao năng lượng trong mạch, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

 I0=q0ω2I_0=q_0\omega^2  

b)

 I0=q0ω2I_0=\frac{q_0}{\omega^2}  

c)

 I0=q0ωI_0=q_0\omega  

d)

 I0=q0ωI_0=\frac{q_0}{\omega}