wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

học kì 1 lý 12 (2)

Total questions: 20

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

(ĐH 2016) Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

                                                           

a)

20 rad/s. 

b)

10 rad/s.   

c)

5 rad/s.  

d)

  15 rad/s.

2.

(ĐH 2016) Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

 

a)

Sóng cơ lan truyền được trong chân không.    

b)

Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.

c)

Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.    

d)

         Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng

3.

(ĐH 2016) Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.

b)

chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

c)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.

d)

chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

4.

(ĐH 2017) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là

a)

F = kx.       

b)

F = -kx. 

c)

F = 1/2.k x2x^2

d)

F = -1/2.k.x

5.

(ĐH 2017)  Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi pha của dao động là π/2 thì vận tốc của vật là -20 3\sqrt[]{3}  cm/s. Lấy π2 = 10. Khi vật đi qua vị trí có li độ 3π (cm) thì động năng của con lắc là

a)

0,36 J.

b)

0,72 J.

c)

0,03 J.   

d)

0,18J.

6.

(ĐH 2017)  Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng chiều dài đang đao động điều hòa với cùng biên độ. Gọi m1, F1 và m2, F2 lần lượt là khối lượng, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và của con lắc thứ hai. Biết m1 + m2 = 1,2 kg và 2F2 = 3F1 . Giá trị của m1

a)

720 g.

b)

400g.   

c)

480 g.

d)

600 g.

7.

(ĐH 2017)  Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chỉều dài con lắc là 119 ± 1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,20 ± 0,01 (s), Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tạí nơi làm thí nghiệm là

a)

g = 9,7 ± 0,1 (m/s2). 

b)

g = 9,8 ± 0,1 (m/s2). 

c)

g = 9,7 ± 0,2 (m/s2).

d)

g = 9,8 ± 0,2 (m/s2).

8.

(ĐH 2018)  Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m dao động điều hòa với chu kì riêng 1s. Lấy π2 = 10. Khối lượng của vật là:

     

a)

100 g.   

b)

250 g

c)

200 g

d)

150 g.

9.

(ĐH 2019)  Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 1cm. Trong vùng giao thoa, M là điểm các S1 và S2 lần lượt là 7cm và 12cm. Giữa M và đường trung trực của đoạn thẳng S1S2 có số vân giao thoa cực tiểu là

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

10.

(ĐH 2019)  Một sợi dây dài 60cm có hai đầu A và B cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 2 nút sóng không kể A và B. Sóng truyền trên dây có bước sóng là

a)

30cm

b)

40cm

c)

90cm

d)

120cm

11.

(ĐH 2018)  Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 4 cm. Trên đoạn thẳng AB khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là:

a)

8 cm.     

b)

2 cm.  

c)

1 cm. 

d)

4 cm.

12.

(ĐH 2017)  Biết cường độ âm chuẩn là 10 -12 W/m2. Khi cường độ âm tại một điểm là 10 -5 W/m2 thì mức cường độ âm tại điếm đó là

A.                            B.                              C.                             D.

a)

70B.    

b)

7 B.  

c)

50B. 

d)

5B.

13.

(ĐH 2016)Một trong những biện pháp làm giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện khi truyền tải điện năng đi xa đang được áp dụng rộng rãi là

   A.                       B.

   C.           D.

a)

giảm tiết diện dây truyền tải điện.

b)

tăng chiều dài đường dây truyền tải điện.

c)

giảm điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện. 

d)

tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.

14.

(ĐH 2016) Cho dòng điện có cường độ i = 5 2\sqrt[]{2} cos100πt (i tính bằng A, t tính bằng s) chạy qua một đoạn mạch chỉ có tụ điện. Tụ điện có điện dung 250π\frac{250}{\pi} µF. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng

a)

200V. 

b)

250V. 

c)

400V.   

d)

220V.

15.

(ĐH 2017) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi trong đoạn mạch có cộng hưởng điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

a)

lệch pha 90° so vớỉ cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

b)

trễ pha 60° so với cường độ dòng đỉện trong đoạn mạch,

c)

cùng pha với cường độ dòng địện trong đoạn mạch.

d)

lệch pha 45° so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

16.

(ĐH 2017) Đặt điện áp xoay chiều có gỉá trị cực đại là 100 V vào hai đầu cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm có biểu thức i = 2cos 100πt (A). Tại thời điểm điện áp có giá trị 50 V và đang tăng thì cường độ dòng điện là

a)

3\sqrt[]{3} A

b)

3-\sqrt[]{3} A

c)

-1A

d)

1A

17.

(ĐH 2019) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10Ω, cuộn cảm có cảm kháng ZL = 20Ω và tụ điện có dung kháng ZC = 20Ω. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

50Ω

b)

20Ω  

c)

10Ω   

d)

30Ω

18.

(ĐH 2019)  Đặt điện áp u=2202cos(100πt) (V)u=220\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(V\right) (V) vào hai đầu của đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i=22cos(100πt) (A)i=2\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(A\right) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A.       B.         C.         D.

a)

110W   

b)

440W  

c)

880W 

d)

220W

19.

(ĐH 2018)  Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Nếu tăng f thì công suất tiêu thụ của điện trở:

a)

tăng rồi giảm.  

b)

không đổi.   

c)

giảm.   

d)

tăng.

20.

(ĐH 2019)  Suất điện động do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e=1202cos(100πt)e=120\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

1202 V120\sqrt[]{2}\ V

b)

120V

c)

100V

d)

100π V