wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ VẬT LÍ 12 - MÃ 595-1

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm

a)

T8\frac{T}{8}  

b)

T2\frac{T}{2}\cdot

c)

T4\frac{T}{4}

d)

T6\frac{T}{6}

2.

Câu 2: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m dao động điều hòa với biên độ góc π20\frac{\pi}{20}   rad tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Lấy π2 = 10. Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ góc π340\frac{\pi\sqrt[]{3}}{40}   rad là

a)

12\frac{1}{2}  s

b)

323\sqrt[]{2} s

c)

33 s

d)

13\frac{1}{3} s

3.

Câu 3: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmaxv_{\max}   . Tần số góc của vật dao động là

a)

vmax2πA\frac{v_{\max}}{2\pi A}  

b)

vmaxA\frac{v_{\max}}{A}

c)

vmaxπA\frac{v_{\max}}{\pi A}

d)

vmax2A\frac{v_{\max}}{2A}

4.

Câu 4:Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động đồng pha có cùng biên độ A và bước sóng λ\lambda  . Tại điểm M trên mặt nước, đường đi của hai sóng tới M lần lượt là d1=3,25 λ\lambda   và d2=7,25 λ\lambda  . Biên độ sóng tổng hợp tại M là

a)

2A

b)

0

c)

A2A\sqrt[]{2}  

d)

A

5.

Câu 5: Cường độ dòng điện i=22cos100πti=2\sqrt[]{2}\cos100\pi t   (A) cógiá trị hiệu dụng là

a)

2\sqrt[]{2}  A

b)

2A

c)

4A

d)

222\sqrt[]{2}  A

6.

Câu 6: Đặt điện áp u=2202cos100πtu=220\sqrt[]{2}\cos100\pi t   (V) vào hai đầu của đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i=22cos100πti=2\sqrt[]{2}\cos100\pi t  (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

220W

b)

440W

c)

110W

d)

880W

7.

Câu 7: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là

a)

12cm

b)

6cm

c)

24cm

d)

3cm

8.

Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω\omega   vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện được xác định theo hệ thức nào?

a)

tanϕ=LωRCω\tan\phi=\frac{L\omega-R}{C\omega}  

b)

tanϕ=CωRLω\tan\phi=\frac{C\omega-R}{L\omega}

c)

tanϕ=Lω1CωR\tan\phi=\frac{L\omega-\frac{1}{C\omega}}{R}

d)

tanϕ=LωCωR\tan\phi=\frac{L\omega-C\omega}{R}

9.

Câu 9: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1,2s. Nếu chiều dài con lắc tăng lên 4 lần thì chu kì của dao động điều hòa của con lắc lúc này là

a)

2,4s

b)

0,6s

c)

0,3s

d)

4,8s

10.

Câu 10: Một máy tăng áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc vào nguồn điện xoay chiều. Tần số dòng điện trong cuộn thứ cấp

a)

có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

b)

luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

c)

bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

d)

luôn nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

11.

Câu 11:Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là

a)

d2 – d1 = kλ/2.

b)

d2 – d1 = (2k + 1)λ/4.

c)

d2 – d1 = kλ.

d)

d2 – d1 = (2k + 1)λ/2.

12.

Câu 12: Điện áp u=U0cos(ωt+ϕ)u=U_0\cos\left(\omega t+\phi\right)   . Đại lượng (ωt+ϕ)\left(\omega t+\phi\right)  được gọi là

a)

pha của điện áp.

b)

pha ban đầu của điện áp

c)

tần số của điện áp.

d)

tần số góc của điện áp.

13.

Câu 13:Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm O truyền trên mặt nước với bước sóng λ\lambda  . Hai điểm M và N thuộc mặt nước, nằm trên hai phương truyền sóng mà các phần tử nước đang dao động. Biết OM = 8 λ\lambda  , ON = 12 λ\lambda   và OM vuông góc với ON. Trên đoạn MN, số điểm mà phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là

a)

7

b)

4

c)

6

d)

2

14.

Câu 14: Công thức tính chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn là

a)

T=2πglT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}  

b)

T=2πgmT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{m}}

c)

T=2πmgT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{g}}

d)

T=2πlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

15.

Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft (U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch càng lớn khi tần số f càng lớn.

b)

Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha π2\frac{\pi}{2}  so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

c)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không đổi khi tần số f thay đổi.

d)

Dung kháng của tụ điện càng lớn khi tần số f càng lớn.