wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test Formuler 2

Total questions: 20

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng.

d)

phương dao động và tốc độ truyền sóng.

2.

Chọn phát biểu sai khi nói về sóng cơ?

a)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

b)

Sóng cơ truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

c)

Sóng cơ được chia làm 2 loại: sóng ngang và sóng dọc.

d)

Khi sóng cơ truyền đi thì vật chất sẽ bị kéo theo.

3.

Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng

d)

thẳng đứng.

4.

Sóng ngang là sóng

a)

lan truyền theo phương nằm ngang.

b)

trong đó có các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.

c)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền.

d)

trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.

5.

Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần Trong các môi trường

a)

rắn, khí, lỏng.

b)

khí, lỏng, rắn.

c)

rắn, lỏng, khí.

d)

lỏng, khí, rắn.

6.

Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức


a)

λ = vf

b)

λ = v/f

c)

λ = 3vf

d)

λ = 2v/f.

7.

Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua

a)

là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó

b)

tỉ lệ năng lượng của sóng tại đó.

c)

chỉ là biên độ dao động của nguồn

d)

tỉ lệ với bình phương tần số dao động.

8.

Bước sóng là

a)

Quãng đường sóng truyền được trong 1 giây

b)

Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì

c)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha

d)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha

9.

Bước sóng có công thức

a)

λ=v.f\lambda=v.f

b)

λ=vT\lambda=\frac{v}{T}

c)

λ=v.T\lambda=v.T

d)

λ=1f\lambda=\frac{1}{f}

10.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

11.

Sóng ngang là sóng có phương dao động ... phương truyền sóng.

a)

vuông góc

b)

cùng phương

c)

lệch phương góc 30 độ

d)

cùng pha

12.

Trên phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm dao động ngược pha là

a)

λ\lambda  

b)

2λ2\lambda  

c)

λ2\frac{\lambda}{2}  

d)

3λ3\lambda  

13.

Một sóng cơ lan truyền dọc theo trục Ox có phương trình sóng là u=Acos(20πt0,5πx)u=A\cos\left(20\pi t-0,5\pi x\right) , t tính bằng giây. Tần số của sóng này bằng

a)

10π(Hz)10\pi\left(Hz\right)  

b)

10Hz10Hz  

c)

20Hz20Hz  

d)

20π(Hz)20\pi\left(Hz\right)  

14.

Gọi vR,vL,vKv_R,v_L,v_K lần lượt là tốc độ truyền sóng trong môi trường chất rắn, chất lỏng, chất khí. Hệ thức đúng là

a)

vR<vL<vKv_R<v_L<v_K  

b)

vL>vK>vRv_L>v_K>v_R  

c)

vL>vR>vKv_L>v_R>v_K  

d)

vR>vL>vKv_R>v_L>v_K  

15.

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

lệch pha π2\frac{\pi}{2}

d)

lệch pha π4\frac{\pi}{4}

16.

Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dđđh theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acosωt. Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x. Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là

a)

uM=acos(ωt)u_M=a\cos\left(\omega t\right)

b)

uM=acos(ωtπxλ)u_M=a\cos\left(\omega t-\frac{\pi x}{\lambda}\right)

c)

uM=acos(ωt+πxλ)u_M=a\cos\left(\omega t+\frac{\pi x}{\lambda}\right)

d)

uM=acos(ωt2πxλ)u_M=a\cos\left(\omega t-\frac{2\pi x}{\lambda}\right)

17.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

18.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

19.

Điều kiện có cực đại giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

20.

Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

d2+d1=kλd_2+d_1=k\lambda  

d)

d2d1=k+12d_2-d_1=k+\frac{1}{2}