wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra thường xuyên chủ đề 1 Vật Lý 12

Total questions: 20

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà?

a)

Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn.

b)

Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.

d)

Dao động điều hoà có quỹ đạo là đường hình sin.

2.

Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vật lại trở về vị trí ban đầu.

b)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

c)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

d)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.

3.

Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m dao động điều hòa với chu kỳ 0,1 s. Lấy = 10. Khối lượng vật nhỏ của con lắc là

a)

10g

b)

12,5g

c)

5g

d)

7,5g

4.

Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy  π2=10\pi^2=10   . Chu kì dao động của con lắc là:

a)

1s

b)

0,5

c)

2,2

d)

2

5.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

a)

0,64 J

b)

3,2 mJ.

c)

0,32

d)

6,4 mJ.

6.

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là

x1 = 3cos(10t +π/3) cm và x2 = 4cos(10t – π/6) cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật là

a)

1 cm

b)

5 cm

c)

7 cm

d)

6 cm

7.

Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, ngược pha có biên độ là A1 và A2 với A2 = 3A1 thì dao động tổng hợp có biên độ là

a)

A = A1

b)

A = 2A1

c)

A = 3A1

d)

A = 4A1

8.

(CĐ – 2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t=2s, pha của dao động là

a)

10 rad

b)

40 rad

c)

20 rad

d)

5 rad

9.

Con lắc đơn có tần số dao động là f, nếu tăng chiều dài dây lên 4 lần thì tần số sẽ:

a)

Giảm 2 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Không đổi

d)

Giảm 2 \sqrt{2\ } lần

10.

hai dao động điều hòa cùng phương,có phương trình X1 = Acos(ωt+π/3)và X2 = Acos(ωt-2π/3) là hai dao động

a)

lệch pha π/2

b)

cùng pha

c)

ngược pha

d)

lệch pha π/3

11.

vật dao động điều hòa theo trục Ox .phát biểu nào sau đây đúng

a)

quỹ đạo chuyển động của vật là 1 đoạn thẳng

b)

lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

c)

quỹ đạo chuyển động của vật là 1 đường hình cos

d)

li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

12.

một chất điểm giao động điều hòa có phương trình x= 6cos(10t -π/2) cm. vận tốc chất điểm có phương trình

a)

v = -60cos(10t) cm/s

b)

v = 60cos(10t-π/2) cm/s

c)

v = 60cos(10t) cm/s

d)

v = 60cos(10t+π/2) cm/s

13.

tại một nơi xác định , chu kì dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

căn bậc hai chiều dài con lắc

b)

căn bậc 2 hai gia tốc trọng trường

c)

chiều dài con lắc

d)

gia tốc trọng trường

14.

Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14s và biên độ A = 1m. Khi điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng

a)

0,5m /s.

b)

2m/s.   

c)

1m /s. 

d)

3m/s.

15.

Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi

a)

 

cùng pha với li độ.  

b)

ngược pha với li độ.

c)

lệch pha  so với li độ

d)

vuông pha so với li độ.   

16.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

A. 20rad/s.

b)

B. 10rad/s.

c)

C. 5rad/s.

d)

D.15rad/s.

17.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

A. Tần số dao động.

b)

B. Chu kì dao động.

c)

C. Pha ban đầu.

d)

D. Tần số góc.

18.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(8πt + π/6)(cm), với x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kì dao động của vật là

a)

A. 0,25s.

b)

B. 0,125s.

c)

C. 0,5s.

d)

D. 4s.

19.

Tần số góc của con lắc lò xo được tính theo công thức :

a)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

ω=2πkm\omega=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

ω=2πmk\omega=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

d)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

20.

Một CLLX có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở VTCB. Cơ năng của con lắc là:

a)

mωA2.m\omega A^2.

b)

12mωA2.\frac{1}{2}m\omega A^2.

c)

mω2A2.m\omega^2A^2.

d)

12mω2A2.\frac{1}{2}m\omega^2A^2.