wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Chương II: Dòng điện không đổi

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

A. Hiệu điện thế

b)

B. Công suất

c)

C. Cường độ dòng điện

d)

D. Nhiệt lượng

2.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

A. P= A.t

b)

B. P= t/A

c)

C. P= A/t

d)

D. P= A2t

3.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

A. vôn kế

b)

B. tĩnh điện kế

c)

C. ampe kế

d)

D. Công tơ điện

4.

[TH] Hai đầu một điện trở thuần 10 Ω có hiệu điện thế 200 V. Nhiệt lượng mà điện trở tỏa ra trong 1 phút là

a)

120 kJ.

b)

240 kJ.

c)

240000 kJ.

d)

120000 kJ.

5.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

 I=q.tI=q.t  

b)

 I=qtI=\frac{q}{t}  

c)

 I=tqI=\frac{t}{q}  

d)

 I=qeI=\frac{q}{e}  

6.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch:

a)

tăng giảm liên tục.

b)

tăng rất lớn.

c)

giảm về 0.

d)

không đổi so với trước.

7.

Một mạch có hai điện trở 4 Ω và 6 Ω ghép song song. Điện trở tương đương của mạch ngoài là:

a)

10 Ω

b)

2,4 Ω

c)

5 Ω

d)

12,5 Ω

8.

Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây nếu có điện lượng 15 C dịch chuyển qua tiết diện đó trong 30 giây là

a)

5,25.106.

b)

31,25.1017.

c)

9,375.1019.

d)

23.1016.

9.

Một bộ acquy có suất điện động là 6V và sản ra một công là 360J khi dịch chuyển điện tích ở bên trong và giữa hai cực của nó khi acquy này phát điện. Thời gian dịch chuyển lượng điện tích này là 5 phút. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó bằng

a)

0,3A

b)

0,2A

c)

0,3 mA

d)

0,2mA

10.

Một mạch điện gồm một pin 9 V , điện trở mạch ngoài 4 Ω, cường độ dòng điện trong toàn mạch là 2 A. Điện trở trong của nguồn là

A. 0,5 Ω. B. 4,5 Ω. C. 1 Ω. D. 2 Ω.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là tác dụng

a)

nhiệt.

b)

hóa học.

c)

từ.

d)

cơ học.

12.

Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây nếu có điện lượng 15 C dịch chuyển qua tiết diện đó trong 30 giây là

a)

5,25.106.

b)

31,25.1017.

c)

9,375.1019.

d)

23.1016.

13.

Gọi E là suất điện động của nguồn điện, AngA_{ng} là công của nguồn điện, q là độ lớn điện tích. Mối liên hệ giữa ba đại lượng trên được diễn tả bởi công thức nào sau đây?

a)

 Ang=q.EA_{ng}=q.E  

b)

 q=Ang.Eq=A_{ng}.E  

c)

 E=q.AngE=q.A_{ng}  

d)

 Ang=q2.EA_{ng}=q^2.E  

14.

Theo định luật Jun – Len-xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn:

a)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn.

d)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện.

15.

Khi có hiện tượng đoản mạch ( RN=0R_N=0 ) thì cường độ dòng điện trong mạch I có giá trị:

a)

I=I=\infty

b)

I=E.rI=E.r

c)

I=rEI=\frac{r}{E}

d)

I=ErI=\frac{E}{r}

16.

Suất điện động của một acquy là 3 V. Lực lạ dịch chuyển một điện lượng đã thực hiện công là 6 mJ. Điện lượng dịch chuyển qua acquy đó là

a)

3.103 C

b)

2.10-3 C

c)

18.10-3 C

d)

18 C

17.

Một bộ acquy có suất điện động 12V. KHi được mắc vào mạch điện, trong thời gian 5 phút, acquy sinh ra một công là 720J. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó là

a)

2A

b)

28,8A

c)

3A

d)

0,2A

18.

Cho mạch điện như hình. R1 = 20 Ω; R2 = 30 Ω; R3 = 60 Ω. Biết UAB = 120 V. Tính cường độ dòng điện đi qua điện trở 2.

a)

1 A.

b)

2 A.

c)

3 A.

d)

4 A.

19.

Cho mạch như hình. R1= 5 Ω; R2 = 15 Ω; R3 = 4 Ω; R4 = 16 Ω; U1 = 20 V. Tính cường độ dòng điện trong mạch chính.

a)

I = 2 A.

b)

I = 4 A.

c)

I = 6 A.

d)

I = 8 A.

20.

Dòng điện là

a)

A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

b)

B. dòng chuyển động của các điện tích.

c)

C. dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

D. dòng chuyển dời có hướng của ion dương.