NEW
Font size
Worksheetslí 8 ôn tập giữa học kì 1
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Câu 1: Chuyển động cơ học là:
Sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật khác
Sự thay đổi phương chiều của vật.
Sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác.
Sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác.
Câu 4: Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là:
Lực ma sát lăn.
Lực ma sát nghỉ.
Lực ma sát trượt.
Lực quán tính.
Câu 5: Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng sang phải, chứng tỏ xe:
Đột ngột giảm vận tốc
Đột ngột tăng vận tốc.
Đột ngột rẽ sang phải
Đột ngột rẽ sang trái.
Câu 9: 18km/h tương ứng với bao nhiêu m/s? Chọn kết quả đúng
5 m/s
15 m/s
18 m/s
1,8 m/s
Công thức tính vận tốc là:
A. v = st
B. v = s.t
C. v= ts
D. v = sm
Vận tốc cho biết gì?
I. Tính nhanh hay chậm của chuyển động
II. Quãng đường đi được
III. Quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian
IV. Tác dụng của vật này lên vật khác
A.I; II và III
B.II; III và IV
C. Cả I; II; III và IV
D.I và III
Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:
Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.
Điểm đặt, phương, chiều.
Điểm đặt, phương, độ lớn.
Phương, chiều
Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật nặng có khối lượng 1kg.
Hình 4.
Hình 3.
Hình 2.
Hình 1.
Vật 1 và 2 đang chuyển động với các vận tốc v1 và v2 thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.
Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.
Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.
Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.
Chuyển động nào sau đây là chuyển động không đều:
tàu ngầm đang lặn sâu xuống nước.
chiếc bè trôi theo dòng nước với vận tốc 5km/h.
cánh quạt quay khi quạt hoạt động đều.
chuyển động của vệ tinh địa tĩnh quanh Trái đất.
Câu 6: Hưng đạp xe lên dốc dài 100m với vận tốc 2m/s, sau đó xuống dốc dài 140m hết 30s. Hỏi vận tốc trung bình của Hưng trên cả đoạn đường dốc?
50m/s
8m/s
4,67m/s
3m/s
Quán tính là:
tính chất bảo toàn tốc độ và hướng chuyển động của một vật.
một tính chất tượng tự như lực ma sát.
tính chất cản trở chuyển động của một vật.
tính chất giữ nguyên khối lượng của vật.
Lực ma sát trượt sinh ra khi:
một vật lăn trên bề mặt của vật khác.
một vật tượt trên bề mặt của vật khác.
một vật đứng yên trên bề mặt của vật khác.
tất cả đều sai.
Quan sát chuyển động của xe đạp đang lên dốc. Hãy cho biết loại ma sát nào sau đây có ích?
Ma sát giữa xích xe và bánh răng.
Ma sát của má phanh và vành bánh xe.
Ma sát giữa lốp xe và mặt đường.
Ma sát giữa bánh xe và trục bánh xe.
Lực ma sát xuất hiện:
ngăn cản chuyển động của vật.
giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.
vừa ngăn cản vừa giúp vật chuyển động.
có lúc ngăn cản có lúc giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.
