wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kttx1

Total questions: 16

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hai điện tích điểm khi đặt gần nhau thì chúng hút nhau. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

hai điện tích đều âm.

b)

hai điện tích cùng dương.

c)

hai điện tích trái dấu.

d)

hai điện tích cùng dấu.

2.
Hai điện tích điểm q1 = +3 (C) và q2 = -3 (C), đặt trong dầu (e = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm). Lực tương tác giữa hai điện tích đó là
a)
A. lực hút với độ lớn F = 45 (N).
b)
B. lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).
c)
C. lực hút với độ lớn F = 90 (N).
d)
D. lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).
3.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí thì

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

4.

Hai điện tích điểm q1=2,5.10-6C và q2=4.10-6C đặt gần nhau trong chân không thì lực đẩy giữa chúng là 1,44N.

Khoảng cách giữ hai điện tích là:

a)

25cm

b)

20cm

c)

12cm

d)

40cm

5.

Vật cách điện là vật

a)

cho dòng điện đi qua.

b)

chứa rất nhiều điện tích tự do.

c)

chứa rất nhiều nguyên tử.

d)

không chứa hoặc chứa rất ít điện tích tự do.

6.

Nội dung định luật bảo toàn điện tích là

a)

Trong hệ cô lập về điện thì tổng đại số điện tích không đổi.

b)

Trong hệ cô lập về điện thì tổng đại số điện tích bằng không.

c)

Điện tích của các vật luôn không đổi.

d)

Điện tích của các vật luôn bằng 0.

7.

Thuyết electron dựa vào

a)

sự cư trú và di chuyển của electron.

b)

sự cư trú và di chuyển của các lớp vỏ electron trong nguyên tử.

c)

sự cư trú và di chuyển của hạt nhân.

d)

sự cư trú và di chuyển của proton.

8.

Theo thuyết electron thì phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

electron có thể rời khỏi nguyên tử và di chuyển từ nơi này đến nơi khác.

b)

nguyên tử nhận thêm electron thì trở thành ion dương.

c)

nguyên tử mất bớt electron trở thành ion âm.

d)

vật thiếu electron so với trạng thái trung hòa sẽ trở thành ion âm.

9.

Một vật nhiễm điện âm vì nó

a)

thừa electron so với trạng thái trung hòa.

b)

thiếu electron so với trạng thái trung hòa.

c)

điện tích âm trong vật sinh ra thêm.

d)

điện tích dương trong vật mất bớt đi.

10.

Sự nhiễm điện do hưởng ứng: Đưa một quả cầu A nhiễm điện dương lại gần đầu M của một thanh kim loại MN trung hoà về điện. Ta sẽ thấy điều gì?

a)

Đầu M nhiễm điện dương, đầu N nhiễm điện âm

b)

Đầu M nhiễm điện âm, đầu N nhiễm điện dương

c)

Hai đầu đều nhiễm điện dương

d)

Hai đầu đều nhiễm điện âm

11.

Hai điện tích điểm q1 = +3.10-6 C và q2 = -10-6 C, đặt trong dầu (có hằng số điện môi bằng 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm). Lực tương tác giữa hai điện tích đó là

a)

lực hút; F = 15 (N).

b)

lực đẩy; F = 15 (N).

c)

lực hút; F = 30 (N).

d)

lực đẩy; F = 30 (N).

12.

Điện trường là

a)

A. môi trường không khí quanh điện tích.

b)

B. môi trường chứa các điện tích.

c)

C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

D. môi trường dẫn điện.

13.

Cho một điện tích điểm +Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

A. hướng về phía nó.

b)

B. hướng ra xa nó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

14.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường bằng 250V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4N . Độ lớn của điện tích đó là

a)

8.10-7C

b)

12,5.10-7C

c)

8.10-4C

d)

12,5.10-4C

15.

Đặt một điện tích q = 5.10-9 C trong chân không .Cường độ điện trường tại điểm cách điện tích q một khoảng 10cm là

a)

5.103 V/m

b)

4,5.103 V/m

c)

9.103 V/m

d)

2,5.103 V/m

16.

điện tích điểm  q=3. 106Cq=-3.\ 10^{-6}C  đặt tại điểm có cường độ điện trường E = 12000V/m, có phương thẳng đứng chiều từ trên xuống dưới. Xác định phương chiều và độ lớn của lực tác dụng lên điện tích q.

a)

phương thẳng đứng, chiều hướng xuống, F = 0,36N

b)

phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải , F = 0,48N

c)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, F = 0,36N

d)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, F = 0,036N