wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điện từ trường

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Tại mỗi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} và vectơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B} luôn vuông góc với nhau

b)

Vectơ E\overrightarrow{E} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ B\overrightarrow{B} vuông góc với vectơ E\overrightarrow{E}

c)

Vectơ B\overrightarrow{B} có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ E\overrightarrow{E} vuông góc với vectơ B\overrightarrow{B}

d)

Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ E\overrightarrow{E}B\overrightarrow{B} đều không có hướng cố định

2.

Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ

a)

là sóng dọc giống như sóng âm

b)

là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không

c)

là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không

d)

chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại

3.

Công thức tính Chu kì mạch dao động

a)

T=12πLCT=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

T=2πLCT=2\pi\sqrt{LC}

4.

Công thức tính Tần số mạch dao động

a)

f=2πLCf=2\pi\sqrt{LC}

b)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

5.

Công thức tính Tần số mạch dao động

a)

f=2πLCf=2\pi\sqrt{LC}

b)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

6.

Công thức liên hệ 

vận tốc cc , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT

a)

c=λ.Tc=\lambda.T  

b)

c=λTc=\frac{\lambda}{T}  

7.

Công thức liên hệ 

vận tốc cc , bước sóng λ\lambda , tần số  ff

a)

c=λ.fc=\lambda.f  

b)

c=λfc=\frac{\lambda}{f}  

8.

Biểu thức cường độ dòng điện cực đại

a)

I0=ω.q0I_0=\omega.q_0  

b)

I0=ωqI_0=\omega q  

9.

Công thức bước sóng trong mạch dao động LC.
Với c : tốc độ ánh sáng
C : điện dung

a)

λ=c.2πLC\lambda=c.2\pi\sqrt{LC}  

b)

λ=C.2πLc\lambda=C.2\pi\sqrt{Lc}  

10.

Một mạch dao động LC lí tưởng có L = 40mH, C = 25µF, điện tích cực đại của tụ q0 = 6.10-10C. Khi điện tích của tụ bằng 3.10-10C thì dòng điện trong mạch có độ lớn.

a)

5.10-7 A

b)

6.10-7A

c)

3.10-7 A

d)

2.10-7A

11.

Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung 50 µF và cuộn dây có độ tự cảm L = 5mH. Điện áp cực đại trên tụ điện là 6V. Cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm điện áp trên tụ điện bằng 4V là:

a)

0,45 A

b)

0,32 A

c)

0,6 A

d)

0,25 A

12.

Một mạch dao động điện từ, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm 0,5mH, tụ điện có điện dung 0,5nF. Trong mạch có dao động điện từ điều hòa. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 1mA thì điện áp hai đầu tụ điện là 1V. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 0 A thì điện áp hai đầu tụ là:

a)

2 V

b)

4 V

c)

2A\sqrt{2}A

d)

22A2\sqrt{2}A

13.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

luôn ngược pha nhau

b)

với cùng biên độ.

c)

luôn cùng pha nhau.

d)

với cùng tần số.

14.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc

a)

A. ω=2πLC\omega=2\pi\sqrt{LC}

b)

B. ω=2πLC\omega=\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}

c)

C. ω=12πLC\omega=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

d)

D. ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}

15.

Mạch LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2 pF, (lấy π2 = 10). Tần số dao động của mạch là

a)

A. f = 2,5 Hz

b)

B. f = 2,5 MHz

c)

C. f = 1 Hz

d)

D. f = 1 MHz

16.

Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05cos2000t (A). Tần số góc dao động của mạch là

a)

A. 318,5 rad/s.

b)

B. 318,5 Hz.

c)

C. 2000 rad/s.

d)

D. 2000 Hz.

17.

Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm C = 880 pF và L = 20µH. Bước sóng điện từ mà mạch thu được là

a)

A. λ=100 m.

b)

B. λ=150 m.

c)

C. λ=250 m.

d)

D. λ=500 m.

18.

Một khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 = 10-5C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là I0 = 10A. Chu kỳ dao động của mạch là:

a)

6,28.107s

b)

2.10-3s

c)

0,628.10-5s

d)

62,8.106s

19.

Trong một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích trên một bản của tụ điện có biểu thức là q = 3.10-6 cos2000t (C). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = 6cos(2000t - π2\frac{\pi}{2} ) (mA)

b)

i = 6cos(2000t + π2\frac{\pi}{2} ) (mA)

c)

i = 6cos(2000t - π2\frac{\pi}{2} ) (A)

d)

i = 6cos(2000t + π2\frac{\pi}{2} ) (A)

20.

(TH) Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

b)

Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c=3.108 m/s.

21.

(NB) Trong một sóng điện từ, cường độ điện trường và cảm ứng từ biến thiên điều hòa

a)

cùng tần số và cùng pha.

b)

cùng tần số và vuông pha.

c)

cùng tần số và ngược pha.

d)

khác tần số và khác pha.

22.

(TH) Thiết bị nào sau đây có cả an ten phát và an ten thu tín hiệu?

a)

Điện thoại di động.

b)

Điều khiển TV.

c)

Máy thu thanh.

d)

Micro không dây.

23.

(VD) Mạch biến điệu có chức năng

a)

chuyển tín hiệu âm thành tín hiệu điện.

b)

phát ra dao động điện từ cao tần.

c)

khuếch đại tín hiệu.

d)

"trộn" tín hiệu âm tần vào tín hiệu cao tần.