wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On tap cac mach dien xoay chieu

Total questions: 20

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Tìm phát biểu đúng về đơn vị của các đại lượng sau?

a)

Dung kháng có đơn vị là Fara

b)

Cảm kháng có đơn vị là Henri

c)

Độ tự cảm có đơn vị là Ω

d)

Điện dung có đơn vị là Fara

2.

Mối quan hệ giữa cường độ dòng điện cực đại và cường độ dòng điện hiệu dụng là

a)

I=2I0I=2I_0 .

b)

I=I02I=I_0\sqrt{2} .

c)

I0=I2I_0=I\sqrt{2} .

d)

I0=2II_0=2I .

3.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện C hiệu điện thế xoay chiều u = UocosωtU_o\cos\omega t  thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là:

a)

U0ωt\frac{U_0}{\omega t}  

b)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}C\omega}  

c)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}}C\omega  

d)

U0CωU_0C\omega  

4.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn cảm thuần lệch pha so với cường độ dòng điện chạy qua mạch một góc

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

π2-\frac{\pi}{2}

c)

0

d)

π\pi  

5.

Cho mạch điện xoay chiều chỉ chứa điện trở thuần R, nếu dòng điện trong mạch có biểu thức i = I2cosωti\ =\ I\sqrt{2}\cos\omega t  thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch được xác định theo công thức nào?

a)

U = I.R

b)

U = R.I

c)

U = I/R

d)

U = 2RI

6.

Đặt vào hai đầu của một điện trở thuần R một hiệu điện thế xoay chiều u=Uocos(ωt)u=U_o\cos\left(\omega t\right)   thì cường độ dòng điện chạy qua nó có biểu thức là

a)

i=UoRcos(ωt+π)i=\frac{U_o}{R}\cos\left(\omega t+\pi\right)  

b)

i=UoRcos(ωt)i=\frac{U_o}{R}\cos\left(\omega t\right)

c)

i=UoRcos(ωtπ2)i=\frac{U_o}{R}\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)

d)

i=UoRcos(ωt+π2)i=\frac{U_o}{R}\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)

7.

Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u=Uocos(ωt)u=U_o\cos\left(\omega t\right) vào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện với điện dung C. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i=UoωCcosωt.i=U_oωC\cosωt.  

b)

  i=UoωCcos(ωt+π/2).i=\frac{U_o}{\omega C}\cos(ωt+\pi/2).  

c)

i=UoωCcos(ωt+π/2).i=U_oωC\cos(ωt+\pi/2).  

d)

i=UoωCcos(ωtπ/2).i=U_oωC\cos(ωt-\pi/2).  

8.

Dòng điện xoay chiều chạy qua mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm luôn

a)

có pha ban đầu bằng 0

b)

trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/2

c)

có pha ban đầu bằng -π/2

d)

trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/2

9.

Đặt điện áp u = U0cosωt (ω> 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm lúc này là                        

a)

2ωL.

b)

ωL.

c)

1/ωL.

d)

1/2ωL.

10.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu tụ điện có điện dung C . Dung kháng của tụ là

a)

1ωC\frac{1}{\omega C}  

b)

12ωC\frac{1}{2\omega C}  

c)

ωC\frac{\omega}{C}  

d)

Cω\frac{C}{\omega}

11.

Mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần thì dòng điện trong mạch

a)

sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/2.

b)

sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/4.

c)

trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/2.

d)

trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/4.

12.

Công thức cảm kháng của cuộn cảm có độ tự cảm L đối với dòng điện có tần số f là

a)

ZL = 2πfL. 

b)

ZL = πfL.  

c)

ZL = 12πfL\frac{1}{2\pi fL}  

d)

ZL = 1πfL\frac{1}{\pi fL}  

13.

Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C. Tần số của dòng điện trong mạch là f, công thức đúng để tính dung kháng của mạch là

a)

ZC = 2πfC.     

b)

ZC=πfCZ_C=\pi fC  

c)

ZC=12πfCZ_C=\frac{1}{2\pi fC}  

d)

     ZC=1πfCZ_C=\frac{1}{\pi fC}

14.

 Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện thì dòng điện trong mạch

a)

sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/2.

b)

sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/4.

c)

trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/2.

d)

trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/4.

15.

Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C. Đặt vào hai đầu tụ điện một điện áp u = U0cos(ωt + φ) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch được cho bởi công thức

a)

Uo2ωC\frac{U_o}{\sqrt[]{2}\omega C}  

b)

UoωC2\frac{U_o\omega C}{\sqrt[]{2}}

c)

UoωC\frac{U_o}{\omega C}

d)

UoωCU_o\omega C  

16.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

c

a)

cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

b)

cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

c)

lệch pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

d)

có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

17.

Đặt điện áp xoay chiều u=U2cos(ωt)(U>0,ω>0)u=U\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t\right)\left(U>0,\omega>0\right)   ( vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn cảm là

                      

a)

U2ωL\frac{U\sqrt[]{2}}{\omega L}  

b)

UωL\frac{U}{\omega L}  

c)

2UωL\sqrt[]{2}U\omega L  

d)

UωLU\omega L  

18.

Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u=Uocos(ωt)u=U_o\cos\left(\omega t\right) vào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có cuộn dây thuần cảm với độ tự cảm L. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i=UoωLcosωt.i=U_oωL\cosωt.  

b)

  i=UoωLcos(ωtπ/2).i=\frac{U_o}{\omega L}\cos(ωt-\pi/2).  

c)

i=UoωLcos(ωt+π/2).i=U_oωL\cos(ωt+\pi/2).  

d)

i=UoωLcos(ωtπ/2).i=U_oωL\cos(ωt-\pi/2).  

19.

Vec tơ quay biểu diễn một dao động điều hoà không có đặt điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ góc của vectơ quay bằng tần số góc của dao động điều hoà.

b)

Độ dài của vectơ quay bằng biên độ của dao động điều hoà.

c)

Góc tạo bởi vectơ quay và trục Ox bằng pha ban đầu.

d)

Gốc của vectơ quay trùng với gốc toạ độ O của trục Ox.

20.

Cho 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số góc ω\omega . Dao động tổng hợp của chúng có tần số góc bằng

a)

ω\omega  

b)

2ω2\omega  

c)

ω2\frac{\omega}{2}  

d)

ω2π\frac{\omega}{2\pi}