wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ LỚP 12A2-23

Total questions: 20

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)

Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

b)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

d)

Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

2.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm và chu kì T = 2 s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:

a)

x=4cos(2πtπ2)x=4\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{2}\right)

b)

x=4cos(πtπ2)x=4\cos\left(\pi t-\frac{\pi}{2}\right)

c)

x=4cos(2πt+π2)x=4\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{2}\right)

d)

x=4cos(πt+π2)x=4\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{2}\right)

3.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4πt ( x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng

a)

5cm/s. 

b)

20π cm/s.         

c)

-20π cm/s.       

d)

0 cm/s.

4.

Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn. Trong thời gian 1 phút, học sinh này đếm được được 30 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật là:

a)

30 (s).

b)

0,5 (s).

c)

1 (s).

d)

2 (s).

5.

Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình  x1=Acos(ωt+π3)x_1=A\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{3}\right)  x2=Acos(ωt2π3)x_2=A\cos\left(\omega t-\frac{2\pi}{3}\right)  là hai dao động

a)

cùng pha          

b)

lệch pha  π3\frac{\pi}{3}  

c)

lệch pha  π2\frac{\pi}{2}  

d)

ngược pha

6.

 Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 250 g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất để li độ của vật có giá trị từ  23-2\sqrt{3}  đến 2cm là

a)

 π60s\frac{\pi}{60}s  

b)

 π40s\frac{\pi}{40}s  

c)

 π20s\frac{\pi}{20}s  

d)

 π120s\frac{\pi}{120}s  

7.

Xét một chất điểm dao động điều hòa, nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Khi vật đi từ biên đến đến vị trí cân bằng là chuyển động nhanh dần.

b)

Khi vật từ vị trí cân bằng ra biên là chuyển động chậm dần.

c)

Vectơ gia tốc luôn hướng về biên.

d)

Vectơ vận tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động.

8.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 8 cm và tần số 10 Hz. Khi vật có li độ 4 cm thì tốc độ của vật bằng bao nhiêu ?

a)

435 m/s

b)

43,5 m/s

c)

4,35 m/s

d)

0,435 m/s

9.

Hiện tượng cộng hưởng cơ học xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức

a)

lớn hơn tần số riêng của hệ dao động

b)

bằng chu kì riêng của hệ dao động

c)

bằng tần số riêng của hệ dao động

d)

bằng tần số góc riêng của hệ dao động

10.

Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1 = 1,2s. Khi gắn quả nặng m2 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T2 = 1,6s. Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì dao động của chúng là

a)

T = 1,4 s

b)

T = 2,0 s

c)

T = 2,8 s

d)

T = 4,0 s.

11.

Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 6 s, thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ

x = A/ 2 là

a)

t = 0,5 s

b)

t = 0,75 s

c)

t = 3 s

d)

t = 1 s

12.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos(πt + π/4) cm thì

a)

lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.

b)

chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.

c)

chu kì dao động là 4 (s).

d)

vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8π cm/s.

13.

Con lắc lò xo bố trí theo phương thẳng đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 30cm, đầu dưới móc vật nặng. Sau khi kích thích, vật nặng dao động theo phương trình x = 2cos(20t) cm . Lấy g = 10m/s2. Chiều dài tối thiểu và tối đa của lò xo trong quá trình vật dao động là

a)

29,5cm và 33,5cm

b)

31cm và 36cm

c)

30,5cm và 34,5cm

d)

32cm và 34cm

14.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, nếu giảm khối lượng của vật đi 9 lần thì chu kỳ dao động của con lắc

a)

tăng 3 lần

b)

tăng 9 lần

c)

giảm 3 lần

d)

giảm 9 lần

15.

Một con lắc đơn dao động nhỏ thực hiện 12 dao động toàn phần trong thời gian t. Nếu giảm bớt chiều dài của con lắc đi 16 cm, thì khi cho nó dao động nhỏ cùng thời gian t trên, nó thực hiện được 20 dao động toàn phần. Tính chiều dài ban đầu của con lắc là

a)

15 cm

b)

20 cm

c)

25 cm

d)

30 cm

16.

Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ là A1 và A2 với A2 = 3A1 thì dao động tổng hợp có biên độ là

a)

A = A1

b)

A = 2A1

c)

A = 3A1

d)

A = 4A1

17.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

a)

0,64 J

b)

3,2 mJ.

c)

0,32

d)

6,4 mJ.

18.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100 g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hoà theo phương ngang với phương trình x=10cos10πt cmx=10\cos10\pi t\ cm . Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy \pi^2=10 . Cơ năng của con lắc bằng

a)

 0,10 J0,10\ J  

b)

 0,05 J0,05\ J  

c)

 1,00 J1,00\ J  

d)

 0,50 J0,50\ J  

19.

Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox với phương trình x=10\cos2\pi t\ cm . Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là

a)

10 cm.

b)

30 cm.

c)

40 cm.

d)

20 cm.

20.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) (cm, s). Lấy π2 = 10, biểu thức gia tốc tức thời của chất điểm là

a)

a = 50cos(πt + π/6) cm/s2

b)

a = – 50sin(πt + π/6) cm/s2

c)

a = –50cos(πt + π/6) cm/s2

d)

a = – 5πcos(πt + π/6) cm/s2