wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

40 câu ôn tập tán sắc và giao thoa ánh sáng

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Chiếu một chùm sáng trắng qua một lăng kính, chùm sáng sẽ bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu khác nhau. Hiện tượng này gọi là hiện tượng:

a)

nhiễu xạ ánh sáng

b)

giao thoa ánh sáng

c)

tán sắc ánh sáng

d)

khúc xạ ánh sáng

2.

Một ánh sáng đơn sắc sau khi đi qua một lăng kính thủy tinh thì

a)

chỉ bị lệch mà không đổi màu

b)

chỉ đổi màu mà không bị lệch

c)

vừa bị lệch vừa bị đổi màu

d)

không bị lệch và không bị đổi màu

3.

Hiện tượng cầu vồng bảy sắc được giải thích nhờ hiện tượng

a)

phản xạ ánh sáng

b)

nhiễu xạ ánh sáng

c)

tán sắc ánh sáng

d)

giao thoa ánh sáng

4.

Cho bốn loại ánh sáng sau: trắng, đỏ, vàng, tím. Những ánh sáng nào không bị tán sắc khi đi qua lăng kính?

a)

Ánh sáng trắng, đỏ, vàng.

b)

Ánh sáng đỏ, vàng, tím

c)

Ánh sáng trắng, đỏ, tím.

d)

Cả bốn loại ánh sáng trên.

5.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về ánh sáng đơn sắc

a)

Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím.

b)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

c)

Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ.

d)

Trong chân không các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng một vận tốc

6.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc đỏ, tím, cam lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

a)

lục

b)

cam

c)

đỏ

d)

tím

7.

Công thức tính Khoảng vân

a)

i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

c)

i=kλaDi=\frac{k\lambda a}{D}  

d)

i=kaλDi=\frac{ka}{\lambda D}  

8.

Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là

a)

x = 3i

b)

x = 4i

c)

x = 5i

d)

x = 10i

9.

Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng nào?

a)

200 nm đến 800 nm

b)

380 nm đến 760 nm

c)

250 nm đến 700 nm

d)

320 nm đến 740 nm

10.

Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân trên màn quan sát là 1 mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc ba bằng

a)

5 mm

b)

4 mm

c)

3 mm

d)

6 mm

11.

Trong một thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng:

a)

1,5mm

b)

0,3mm

c)

1,2mm

d)

0,9mm

12.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 3 m; a = 1 mm. Tại vị trí M cách vân trung tâm 4,5 mm,ta thu được vân tối bậc 3. Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm.

a)

0,60 μm

b)

0,55μm

c)

0,48 μm

d)

0,42 μm

13.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là

a)

0,50 mm

b)

0,75 mm

c)

1,25 mm

d)

2 mm

14.

Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm. Tại điểm M cách vân trung tâm 9mm ta có

a)

vân tối thứ 4

b)

vân sáng bậc 5

c)

vân tối thứ 5

d)

vân sáng bậc 4

15.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho c = 3.108 m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

a)

5,5.1014 Hz

b)

4,5. 1014 Hz

c)

7,5.1014 Hz

d)

6,5. 1014 Hz

16.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 4 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 4,8 mm. Toạ độ của vân sáng bậc 3 là

a)

± 9,6 mm

b)

± 4,8 mm

c)

± 3,6 mm

d)

± 2,4 mm

17.

Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:

a)

Vận tốc của ánh sáng

b)

Bước sóng của ánh sáng

c)

Chiết suất của một môi trường

d)

Tần số ánh sáng

18.

Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể sử dụng để thực hiện việc đo bước sóng ánh sáng.

a)

Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niutơn.

b)

Thí nghiệm giao thoa với khe Y – âng.

c)

Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.

d)

Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.

19.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được

a)

Ánh sánh có bản chất sóng.

b)

Ánh sáng là sóng điện từ

c)

Ánh sáng có sóng ngang

d)

Ánh sáng có thể bị tán sắc.

20.

Hai sóng cùng tần số và cùng phương truyền, được gọi là sóng kết hợp nếu có :

a)

cùng biên độ và cùng pha.

b)

cùng biên độ và hiệu số pha không đổi

theo thời gian.

c)

hiệu số pha không đổi theo thời gian.

d)

hiệu số pha và hiệu biên độ không đổi

theo thời gian.

21.

Trong thí nghiệm Y-âng, cho a = 0.8mm, D = 1.2m. Biết rằng, từ vân sáng trung tâm tới vân tối thứ 5 cách nhau 1 khoảng 4.32mm. Hỏi bước sóng ánh sáng ở thí nghiệm trên là bao nhiêu?

a)

0,25  μm\mu m  

b)

0,75  μm\mu m  

c)

0,64  μm\mu m  

d)

0,32  μm\mu m  

22.

Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất

a)

màu sắc của ánh sáng.

b)

tần số ánh sáng.

c)

tốc độ truyền ánh sáng.

d)

chiết suất lăng kính đối với ánh sáng đó

23.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng

a)

2λ.

b)

1,5λ.

c)

3λ.

d)

2,5λ

24.

Trong thí nghiệm về giao thoa ás bằng khe Young, hai khe có a = 1mm được chiếu bởi ás có bước sóng 600nm. Các vân giao thoa hứng được trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm M có x = 2,4mm là:

a)

vân tối thứ 2

b)

vân sáng bậc 2

c)

vân sáng bậc 3.

d)

vân tối thứ 4

25.

Trong thí nghiệm giao thoa ás với hai khe Young cách nhau 0,5 mm, ás có bước sóng 0,5  μm\mu m   , màn ảnh cách hai khe 2 m. Bề rộng vùng giao thoa trên màn là 17 mm. Tính số vân quan sát được trên màn.

a)

8 vân sáng; 8 vân tối

b)

9 vân sáng; 8 vân tối

c)

9 vân sáng; 9 vân tối

d)

8 vân sáng; 9 vân tối

26.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là

a)

21 vân

b)

15 vân

c)

17 vân

d)

19 vân

27.

Trong thí nghiệm Iâng, 2 khe sáng cách nhau 0,1mm và cách màn 1m. Khoảng cách giữa 3 vân sáng liên tiếp là 9mm. Ánh sáng thí nghiệm có bước sóng:

a)

0,55µm

b)

0,45µm

c)

0,65µm

d)

0,75µm

28.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng . Biết S1S2 = 2mm , khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2m , Bước sóng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,5 μm\mu m  . Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 10 là

a)

4,5mm

b)

5,5mm

c)

4,0mm

d)

5,0mm

29.

Gọi λđ, λc, λv, …, λt lần lượt là bước sóng của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

λđ > λc > λv > …> λt

b)

λđ < λc < λv < …< λt

30.

 Gọi  nđ, nt , nvn_đ,\ n_t\ ,\ n_v    lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím và vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng? 

a)

A.  nt >nv>nđA.\ \ n_t\ >n_v>n_đ  

b)

B. nv>nt>nđB.\ n_v>n_t>n_đ  

c)

C. nđ>nv>ntC.\ n_đ>n_v>n_t  

d)

D. nđ>nt>nvD.\ n_đ>n_t>n_v  

31.

Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014 Hz khi truyền trong chân không thì có bước sóng bằng

a)

A. 0,45μm

b)

B. 0,75 μm

c)

C. 0,60 μm

d)

D. 0,65 μm.

32.

Khi một tia sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng không đổi là:

a)

A. phương truyền của tia sáng.

b)

B. tốc độ ánh sáng.

c)

C. bước sóng ánh sáng.

d)

D. tần số ánh sáng.

33.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?

a)

Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím

b)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

c)

Hiện tượng chùm ánh sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng.

d)

Ánh sáng do Mặt trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng

34.

Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

a)

Màu vàng và tần số f

b)

Màu cam và tần số 1,5f.

c)

Màu cam và tần số f.

d)

Màu vàng và tần số 1,5f

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính

b)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

c)

Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

d)

Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng

36.

Trong thí nghiệm Y-âng, cho a = 0.8mm, D = 1.2m. Biết rằng, từ vân sáng trung tâm tới vân tối thứ 5 cách nhau 1 khoảng 4.32mm. Hỏi bước sóng ánh sáng ở thí nghiệm trên là bao nhiêu?

a)

0,25  μm\mu m  

b)

0,75  μm\mu m  

c)

0,64  μm\mu m  

d)

0,32  μm\mu m  

37.

Chọn câu trả lời sai .

Ánh sáng trắng là ánh sáng

a)

Có bước sóng xác định

b)

Khi truyền từ không khí vào nước bị tách thành dải màu cầu vồng từ đỏ đến tím

c)

Được tổng hợp từ ba màu cơ bản : đỏ , xanh da trời và màu lục

d)

Bị tán sắc khi qua lăng kính

38.

Vị trí vân sáng trong giao thoa Y-âng

a)

xs=(k,+12) λDax_s=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xs=kλDax_s=k\frac{\lambda D}{a}  

39.

Vị trí vân tối trong giao thoa Y-âng

a)

xt=(k,+12) λDax_t=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xt=kλDax_t=k\frac{\lambda D}{a}  

40.

Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng 0,50 µm ; a = 3 mm ; D = 3 m. Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp là

a)

0,50 mm

b)

3 mm

c)

0,75 mm

d)

0,40 mm