wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sóng âm

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu sai:

a)

Sóng âm là những dao động âm lan truyền trong môi trường vật chất

b)

Sóng âm cũng là sóng cơ

c)

Sóng âm gồm hai loại: sóng ngang và sóng dọc

d)

Sóng âm truyền được trong chân không

2.

Sóng âm không truyền được trong môi trường

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

chân không

3.

Môi trường nào sóng âm truyền với tốc độ lớn hơn so với các môi trường còn lại?

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

chân không

4.

Trong không khí, sóng âm không có tính chất nào sau đây:

a)

là sóng ngang

b)

là sóng dọc

c)

nhiễu xạ, phản xạ, giao thoa

d)

truyền được trong chất rắn, lỏng, khí.

5.

Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

a)

tần số và bước sóng đều thay đổi.

b)

tần số thay đổi, còn bước sóng thì không

c)

tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi.

d)

tần số và bước sóng đều không thay đổi.

6.

Sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

a)

tốc độ lan truyền giảm, tần số không đổi

b)

tốc độ lan truyền tăng, tần số không đổi

c)

tốc độ lan truyền tăng, tần số giảm

d)

tốc độ lan truyền giảm, tần số giảm

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Âm nghe được (âm thanh) có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz

b)

Sóng âm, sóng siêu âm và sóng hạ âm đều là sóng cơ.

c)

Trong không khí, sóng âm là sóng dọc.

d)

âm có tần số lớn hơn 20kHz gọi là hạ âm; âm có tần số nhỏ hơn 16kHz gọi là siêu âm

8.

Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,098 s. Âm do lá thép phát ra là

a)

âm mà tai người nghe được.

b)

nhạc âm.

c)

hạ âm.

d)

siêu âm

9.

Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 345 m/s và 1656 m/s. Khi sóng âm đó truyền từ không khí vào nước thì bước sóng của nó sẽ

a)

giảm 4,8 lần

b)

giảm 2,08 lần

c)

tăng 4,8 lần

d)

tăng 2,08 lần

10.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lý của âm

a)

độ cao

b)

độ to

c)

âm sắc

d)

cường độ âm

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong mỗi môi trường, âm truyền với một tốc độ xác định

b)

cường độ âm, mức cường độ âm là đặc trưng sinh lý của sóng âm

c)

tần số của sóng âm bằng tần số dao động của các phần tử và là đặc trưng vật lý của sóng âm

d)

độ cao, độ to, âm sắc là các đặc trưng sinh lý của sóng âm

12.

Kết luận nào sau đây là sai về sóng âm

a)

Độ to của âm phụ thuộc vào mức cường độ âm

b)

Nhạc âm là âm có tần số xác định

c)

Độ cao của âm phụ thuộc đồ thị dao động

d)

Âm sắc giúp phân biệt các âm phát ra từ các nguồn khác nhau

13.

Khẳng định nào sau đây là sai

a)

Âm sắc là một đặc điểm sinh lý của âm và phụ thuộc vào đồ thị dao động

b)

Độ cao là một đặc điểm sinh lý của âm gắn liền với tần số âm

c)

Độ to của âm là một đặc điểm sinh lý của âm gắn liền với mức cường độ âm

d)

Mức cường độ âm không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn

14.

Thông thường, giọng nói của nam và nữ khác nhau là do:

a)

Tần số âm khác nhau.

b)

Biên độ âm khác nhau.

c)

Cường độ âm khác nhau.

d)

Độ to âm khác nhau

15.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong khẳng định sau: Âm cao hoặc thanh ứng với ........... lớn, âm thấp hoặc trầm ứng với ............ nhỏ.

a)

pha ban đầu

b)

biên độ

c)

tần số

d)

chu kỳ

16.

Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê, Mi, Fa, Sol, La, Si khi chúng phát ra từ một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có

a)

cường độ âm khác nhau.

b)

âm sắc khác nhau.

c)

biên độ âm khác nhau

d)

tần số âm khác nhau.

17.

Âm sắc là

a)

màu sắc của âm

b)

một tính chất của âm giúp nhận biết nguồn âm

c)

một đặc trưng sinh lý của âm

d)

một đặc trưng vật lý của âm

18.

Nốt LA phát ra từ hai nhạc cụ khác nhau thì chắc chắn khác nhau về

a)

âm sắc

b)

độ cao

c)

độ to

d)

tần số

19.

Âm SOL phát ra từ hai nhạc cụ khác loại chắc chắn khác nhau về

a)

đồ thị dao động

b)

độ cao

c)

độ to

d)

cường độ âm tại một vị trí

20.

Một nhạc cụ phát ra âm cơ bản là f0 thì cũng đồng thời phát ra các âm với tần số là 2f0; 3f0; 4f0; ... Các âm này gọi là

a)

nhạc âm

b)

họa âm

c)

hạ âm

d)

siêu âm

21.

Một cái đàn ghi ta phát ra âm cơ bản là f0 thì cũng đồng thời phát ra các họa âm có tần số f được tính bằng biểu thức

a)

f = (k + 0,5)f0 (k ∈ ℤ+)

b)

f = (2k + 1)f0 (k ∈ ℤ+)

c)

f = kf0 (k ∈ ℤ+)

d)

f = 2kf0 (k ∈ ℤ+)

22.

Một sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s và bước sóng 34 cm. Tần số của sóng âm này là

a)

500 Hz

b)

1000Hz

c)

2000Hz

d)

1500Hz

23.

Để đo độ sâu của một vị trí trên biển, người ta dùng một thiết bị gọi là SONA (gồm các bộ phận chính là bộ phát tần số siêu âm, bộ thu tín hiệu phản xạ, hiển thị). Khoảng thời gian kể từ khi SONA phát tín hiệu sóng siêu âm hướng về đáy biển đến khi SONA thu được tín hiệu phản xạ của sóng siêu âm là 5s và hiển thị độ sâu của đáy biển tại vị trí vừa đo là 3762,5m. Tốc độ truyền sóng siêu âm trong nước biển là

a)

1505 m/s

b)

752,5 m/s

c)

376,25 m/s

d)

3010 m/s

24.

Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ nguồn có công suất P. Tại một điểm cách nguồn một khoảng d có cường độ âm là I. Hệ thức đúng là

a)

I=2Pπd2I=\frac{2P}{\pi d^2}

b)

I=Pπd2I=\frac{P}{\pi d^2}

c)

I=P2πd2I=\frac{P}{2\pi d^2}

d)

I=P4πd2I=\frac{P}{4\pi d^2}

25.

Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ một nguồn có công suất P. Tại một điểm M cách nguồn một khoảng d có cường độ âm là I. Nếu đặt thêm 2 nguồn âm giống như nguồn ban đầu thì cường độ âm tại M là

a)

II

b)

2I2I

c)

3I3I

d)

4I4I

26.

Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ nguồn có công suất 1W. Giả sử rằng năng lượng phát ra được bảo toàn. Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 1 m xấp xỉ bằng

a)

0,08 W/m2

b)

0,008 W/m2

c)

8 W/m2

d)

0,8 W/m2

27.

Một loa phóng thanh được coi là nguồn âm điểm phát ra công suất 50W. Một micro nhỏ có tiết diện hiệu dụng là 0,5cm2 đặt cách loa 50m. Công suất mà micro tiếp nhận là

a)

0,08 μW

b)

0,05 μW

c)

8 W

d)

5 W

28.

Một nguồn âm điểm phát ra sóng âm dạng cầu. Cường độ âm tại điểm M cách nguồn một khoảng là I. Nếu đặt thêm một nguồn âm giống nguồn âm ban đầu tại cùng vị trí và khoảng cách từ điểm M đến nguồn cũng tăng lên gấp đôi thì khi đó cường độ âm tại M là

a)

II

b)

I2\frac{I}{2}

c)

I22\frac{I\sqrt{2}}{2}

d)

2I2I

29.

Điểm M cách nguồn âm 10m có cường độ âm là I. Điểm N cách nguồn âm 20m có cường độ âm là

a)


I4\frac{I}{4}

b)

I2\frac{I}{2}

c)

2I2I

d)

4I4I

30.

Một người đứng cách nguồn âm một khoảng d thì cường độ âm là I. Khi người đó tiến ra xa nguồn âm một đoạn 40m thì cường độ âm giảm 9 lần. Khoảng cách d bằng

a)

10m

b)

20m

c)

30m

d)

40m

31.

Một nguồn âm phát ra âm có cường độ âm là I. Biết cường độ âm chuẩn là I0. Mức cường độ âm L được tính bằng biểu thức

a)

L = lgII0 (B)L\ =\ \lg\frac{I}{I_0}\ \left(B\right)

b)

L = lgII0 (dB)L\ =\ \lg\frac{I}{I_0}\ \left(dB\right)

c)

L = 10lgII0 (B)L\ =\ 10\lg\frac{I}{I_0}\ \left(B\right)

d)

L = lg10II0 (dB)L\ =\ \lg\frac{10I}{I_0}\ \left(dB\right)

32.

Khi cường độ âm tăng lên 10n lần, thì mức cường độ âm sẽ:

a)

Tăng lên 10n lần

b)

Tăng thêm 10n dB

c)

Tăng thêm 10n dB

d)

Tăng lên n lần

33.

Khi mức cường độ âm tăng thêm 2B thì cường độ âm tăng:

a)

2 lần

b)

200 lần

c)

20 lần

d)

100 lần

34.

Một nguồn âm có mức cường độ âm L = 100dB. Khi cường độ âm tăng lên 100 lần, thì mức cường độ âm sẽ:

a)

tăng lên đến 100dB

b)

Tăng thêm 100dB

c)

Tăng thêm 120dB

d)

Tăng lên đến 120dB

35.

Tại một điểm cách nguồn âm 1 m, mức cường độ âm là L = 50dB. Tại điểm B cách nguồn đó 10 m có mức cường độ âm là

a)

30 B

b)

30 dB

c)

40 dB

d)

5 dB

36.

Một nhà máy sản xuất đặt cách khu dân cư 300m gây ra tiếng ồn tại khu dân cư với mức cường độ âm là 85dB và vượt mức cho phép 15dB. Để đảm bảo trong mức cho phép về tiếng ồn, nhà máy phải di dời ra xa khu dân cư thêm một khoảng tối thiểu gần nhất với giá trị là

a)

1687m

b)

2015 m

c)

2315m

d)

1387m